đổ xăng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

đổ xăng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ta chỉ cần được đưa đi và đổ xăng.

We only got out to walk and get gas.

ted2019

Buddy và tôi tới đây để đổ xăng và uống cà phê, chỉ thế thôi.

Buddy and I came here for a fillup and a cup of coffee, is all.

Literature

Hắn đổ xăng 2 lần?

He gassed up twice?

OpenSubtitles2018. v3

Đổ xăng cho chiếc Cadillac của mẹ cô ta.”

Pumping gas into her momma’s Cadillac.”

Literature

Khi cô ấy dừng lại đổ xăng ở Brahams.

I spoke to her when she stopped for gas in Brahams.

OpenSubtitles2018. v3

Nghỉ ngơi, đổ xăng, thêm 11 giờ nữa để về nhà.

Rest, refuel, eleven more to get home.

OpenSubtitles2018. v3

Phiến quân liên tiếp đốt cháy các xe đổ xăng dầu.

The attacks on oil tankers continued.

WikiMatrix

Ông làm việc cho cây xăng ở American Fork Nơi hắn đã đổ xăng.

You worked the gas station in American Fork where he filled up.

OpenSubtitles2018. v3

Chính cậu là người bảo chúng ta không có thời gian để đổ xăng còn gì!

Well, you’re the one who said we didn’t have time to stop for gas!

OpenSubtitles2018. v3

Hắn đổ xăng ra sàn nhà.

He pours the gas out onto the floor.

OpenSubtitles2018. v3

Tớ phải đổ xăng cho con Hyundai đã. ”

I gotta gas up the Hyundai. “

OpenSubtitles2018. v3

Không có người đổ xăng

There’s no one to pump the gas.

OpenSubtitles2018. v3

Muốn đổ xăng không?

Want some gas?

OpenSubtitles2018. v3

Suy cho cùng, nếu anh không đổ xăng thì chẳng bao lâu xe sẽ không chạy được.

After all, if he does not put gas in the tank, his car will soon come to a complete stop.

jw2019

Vậy nếu Kawaguchi và Kang cần dừng lại đổ xăng?

Then if Kawaguchi and Kang need to stop for gasoline?

OpenSubtitles2018. v3

Peter Thordyke đang đổ xăng tại Trại người Tàu.

Peter Thorndyke is refuelling at Chinese Camp.

OpenSubtitles2018. v3

Đổ xăng cho chúng tôi.

Come and give us petrol here.

OpenSubtitles2018. v3

anh đổ xăng 4 thùng

Elvis, you fill!

OpenSubtitles2018. v3

Tôi nhớ một lần chúng tôi đi đổ xăng.

I remember one time when we stopped at a gas station.

jw2019

Để làm điều đó, chúng ta cần đổ xăng và làm thế cách đều đặn.

To that end, we need to fuel up and to do so regularly.

jw2019

Tuy nhiên, có thể anh cảm thấy điều đó không cấp thiết bằng việc đổ xăng.

Still, he may feel that it is not as urgent as filling the tank with fuel.

jw2019

Ta đổ xăng nữa sao?

We need gas again?

OpenSubtitles2018. v3

tiền tớ đổ xăng đi diễn thử… còn nhiều hơn tiền thuê nhà của người khác.

Dawg, I spend more money on gas going to auditions than most people do on rent.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi chỉ ghé đổ xăng và hỏi đường.

Just stopped for gas and directions.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.