do without trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

do without trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

There’s only so much I can do without them asking questions.

Tôi chỉ có thể tiếp tục… nếu như họ không hỏi.

OpenSubtitles2018. v3

SL: I could do without things like cockroaches and snakes.

SL: mẹ sẽ không nuôi những con vật như gián hay rắn.

ted2019

9. (a) What did the nations do without regard for the Kingdom message?

9. a) Các nước đã làm gì, chứng tỏ họ không đếm xỉa đến thông điệp Nước Trời?

jw2019

We’ll have to do without it.

Chúng ta sẽ bỏ lỡ cuốn sách đó .

OpenSubtitles2018. v3

I can’t imagine what I’d do without Claire, or if she didn’t remember who I was.

Tôi không thể tưởng tượng tôi làm được gì nếu không có Claire hoặc nếu cô ấy không nhớ được tôi là ai.

OpenSubtitles2018. v3

I can do without the king’s affection.

Ta có thể làm bất cứ gì mà không cần đến Hoàng đế

OpenSubtitles2018. v3

We could actually do without the employee.

Chúng tôi thể làm được mà không cần nhân viên.

QED

We can’t do without government, but we do need it to be more effective.

Chúng ta không thể làm vậy nếu không có chính phủ, chúng ta cần nó để đạt được hiệu quả hơn.

ted2019

Then you’ll have to do without.

Thì cứ làm mà không có nó đi.

OpenSubtitles2018. v3

To do without to be is hypocrisy, or feigning to be what one is not—a pretender.

Làm mà không thật lòng là đạo đức giả, giả vờ là một người nào đó—là một kẻ giả đò.

LDS

“What would you do without me, Curly?”

Em sẽ làm gì?” nếu Rhett bỏ cô.

WikiMatrix

What would I do without you, Paulina?

Tôi phải làm gì để cám ơn bà đây, bà Paulina?

OpenSubtitles2018. v3

Gas can not do without a word

Không rời khỏi được chữ khí

opensubtitles2

I can do without some sleep.

Tôi không cần ngủ mà vẫn khỏe.

OpenSubtitles2018. v3

I don’t know what I would do without you.

Tớ cũng không biết tớ sẽ làm gì khi không có cậu. Oh.

OpenSubtitles2018. v3

I don’t know what we’d do without his level head.

Tôi không biết chúng tôi phải làmnếu thiếu tài trí sáng suốt của anh ấy.

OpenSubtitles2018. v3

What would I do without you?

Tao biết làmnếu không có mày?

OpenSubtitles2018. v3

Oh, I don’t know what we’d do without you, Hiro.

Em không biết tụi em sẽ làmnếu không có anh, Hiro.

OpenSubtitles2018. v3

I can do without it in my leisure time.

Tôi thể giải trí mà không cần tới cái chết.

OpenSubtitles2018. v3

Neither should you arrogantly presume that you can do without discipline.

Cũng đừng nên kiêu căng nghĩ rằng bạn có thể sống mà không cần kỷ luật.

jw2019

WHAT would we do without light?

CHÚNG TA sẽ làm gì nếu không có ánh sáng?

jw2019

We cannot do the difficult things we have been asked to do without help.

Chúng ta không thể làm những việc khó khăn mà đã được yêu cầu phải làm nhưng không được giúp đỡ.

LDS

Paul realized that there was only so much he could do without help from a higher source.

Phao-lô nhận ra rằng ông sẽ chẳng làm được nhiều nếu không có sự trợ giúp của một nguồn cao hơn.

jw2019

She has difficulty taking advice and often does things she wants to do without listening to others.

Cô gặp khó khăn trong việc đưa ra lời khuyên và thường làm những điều cô ấy muốn làm mà không cần lắng nghe người khác.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.