đồ vật trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

đồ vật trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Đó là những bước thăng trầm, trong một mùa, của cái đồ vật đáng yêu đó.

Such were the vicissitudes which, in the course of a single season, befel this thing of beauty.

Literature

Khoảng 10% dân số sở hữu trò dịch chuyển đồ vật TK này.

About 10% of the population has this TK mutation.

OpenSubtitles2018. v3

Có lần nó còn nằm khóc ăn vạ trước cửa tiệm vì đòi một đồ vật nào đó.

Once he even lay down crying in front of a store when he wanted something.

jw2019

Hai đồ vật này là của ai, và tại sao chúng bị bỏ lại trên đó?

Who did they belong to, and why had they been left there?

Literature

Tránh để rác hay những đồ vật không sử dụng nữa chồng chất

Avoid accumulation of refuse or unnecessary items

jw2019

Vì vậy chúng ta đang thấy số lượng khổng lồ sự đa dạng trong các loại đồ vật.

So we’re seeing huge numbers of diversity in the kinds of things.

QED

Chúng ta sẽ lau chùi đồ vật đẹp đẽ, như mấy ông chủ muốn.

We’ll clean things up nice, like the bosses want.

OpenSubtitles2018. v3

Loại đồ vật nào?

What kinds of things?

OpenSubtitles2018. v3

Tôi không cảm nhận những thứ bên trong như là những đồ vật.

I don’t perceive my insides as objects.

ted2019

Tôi không chỉ thông tin nhạy bén mà còn rất thích tìm đồ vật.

I’m not only good with info but also like to find things

OpenSubtitles2018. v3

Một mảnh linh hồn được dấu trong một đồ vật.

One splits one’s soul and hides part of it in an object.

OpenSubtitles2018. v3

Những điều này chỉ là những đồ vật vô hại mà thôi, phải không?

Are these not little more than harmless trinkets?

jw2019

Khái niệm tính chẵn lẻ được dùng để tạo các nhóm chứa hai đồ vật.

The concept of parity is used for making groups of two objects.

WikiMatrix

Làm cho đồ vật để nhìn thật giản dị.

Keep visuals simple.

LDS

Những hoạt động, chẳng hạn như tìm kiếm đồ vật, nhấn mạnh các bài học.

Activities such as search-andfind games underscore those lessons.

jw2019

Ông chủ nói không ai được đụng vào đồ vật bên trong.

Boss told us not to touch anything

OpenSubtitles2018. v3

Ý tưởng là, liệu chúng tôi có thể tự lắp đặt các đồ vật nội thất hay không?

The idea was, could we self-assemble furniturescale objects?

ted2019

Kinh-thánh nói rằng những đồ vật thuộc về ma thuật rất có hại.

It says that occult paraphernalia is anything but harmless.

jw2019

Những đồ vật khác mang tên và vương hiệu của Adjib còn đến từ Abydos và Sakkara.

Objects bearing Adjib’s name and titles come from Abydos and Sakkara.

WikiMatrix

Song ông còn có nhiều đồ vật ăn cắp mà không biết lấy của ai.

But the owners of many of the items still in his possession were unknown to him.

jw2019

Ý tưởng là, liệu chúng tôi có thể tự lắp đặt các đồ vật nội thất hay không?

The idea was, could we self- assemble furniture- scale objects?

QED

Ông muốn chúng ta tìm và đưa ra những câu hỏi cơ bản về đồ vật.

He wanted us to look and ask basic questions of objects.

QED

Còn khi bạn thật sự cần một đồ vật nào đó thì sao?

What if there is something you legitimately need?

jw2019

Chúng ta có thể chuộc lại đồ vật, nhưng không chuộc lại mạng sống được.

We can replace material possessions —but not life.

jw2019

Đồ vật ấy ai cũng biết, nhưng ý nghĩa tiêu biểu của nó ta không biết.

We know the object, but we do not know its specific meaning.

Xem thêm: Get on là gì

Literature

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.