đó là trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

đó là trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

đó là lí do tại sao mức dopamine giảm mạnh khi thức ăn trở nên nhàm chán.

And that’s why the dopamine levels off when a food becomes boring.

ted2019

Đó là một phần rất quan trọng của dữ liệu.

So that’s a very important piece of data.

ted2019

Đó là gương mặt của anh ta.

That is the face he makes.

OpenSubtitles2018. v3

Họ gọi người đó là con trai của Gotham.

They’re calling him the Son of Gotham.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là nền tảng của tôi, phải không?

It’s my cornerstone, isn’t it?

OpenSubtitles2018. v3

Làm sao tôi có thể lấy đủ chi tiết để khiến họ nghĩ đó là thực tại.

How could I ever acquire enough detail to make them think that it’s reality?

OpenSubtitles2018. v3

Đó là chuyện riêng tư của con.

That’s private.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là một trong rất nhiều luật lệ của Hội đồng.

That would be one of the Council’s many rules.

OpenSubtitles2018. v3

Và kế đến xây cái này — đó là Tháp Smith ở Seattle.

And then someone built this — this is the Smith Tower in Seattle.

ted2019

Đó là sự thật.

That’s the honest truth .

QED

Khi một con trẻ chết, đó là một sự đau lòng đặc biệt cho người mẹ.

When a child dies, it is particularly hard for the mother.

jw2019

Anh đoán số tiền đó là bao nhiêu?

How did you arrive at that number?

OpenSubtitles2018. v3

Đó là công việc của mày.

That’s your job.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Get on là gì

Đó là một bước đi thông minh, đổi lại họ đã trả nhiều cổ tức .

It was a smart move that ‘s paying serious dividends .

EVBNews

Đó là chìa khóa.

Breathing is key.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là điều tôi mong đợi.

Well, that’s to be expected.

OpenSubtitles2018. v3

đó là thứ không ai có thể lấy đi được

And that nobody can ever take away.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là một con đười ươi con vô cùng ốm yếu, đó là lần đầu tôi gặp nó.

There was a very sick orangutan baby, my first encounter.

ted2019

Bởi vì đó là cộng đồng khiến bạn tin rằng mọi thứ đều có thể.

Because this is the group of people that inspires possibility.

ted2019

Đó là một bí mật mà tôi chưa thể chia sẻ bây giờ.

That’s a secret I can’t really share with you right now.

OpenSubtitles2018. v3

Xin đừng cho đó là hình phạt của con.

Please don’t let this be my punishment.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là khiêm tốn.

That’s humble .

QED

Đó là một khả năng.

IT’S A POSSIBILITY.

OpenSubtitles2018. v3

Và anh gọi đó là chiến thắng?

And you call that winning?

OpenSubtitles2018. v3

Bác sĩ nói đó là vì tim của ông.”

The doctor said it was his heart.””

Literature

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.