độ dày trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

độ dày trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Hãy nghĩ về nước chảy trong các đường ống có độ dày khác nhau.

So think about water flowing in pipes, where the pipes have different thickness.

ted2019

Tính đa dạng và mật độ dày đặc ở dưới biển cao hơn ở rừng nhiệt đới

The biodiversity and the biodensity in the ocean is higher, in places, than it is in the rainforests.

ted2019

Riêng trên chiếc Hindenburg, độ dày vỏ giáp nóc tháp pháo được tăng lên 150 mm (5,9 in).

On Hindenburg, the thickness of the turret roofs was increased to 150 mm (5.9 in).

WikiMatrix

Bên dưới giới hạn độ dày, tường thành như vậy có thể cong trong khi bong tróc.

Below a thickness limit, such walls wall may warp during peeling.

WikiMatrix

Thực tế là, nó đã mỏng mất gần một nửa độ dày từ năm 1980.

In fact, it’s nearly halved in thickness since 1980.

OpenSubtitles2018. v3

Độ dày của chúng vẫn nhỏ hơn 20 cm.

And they are still less than 20 centimetres thick.

OpenSubtitles2018. v3

Độ dày băng giảm 40% so với 40 năm trước.

The ice cap is 40% thinner than 40 years ago

OpenSubtitles2018. v3

Vỏ giáp thân xe được hàn từ nhiều mảnh thép cán có độ dày khác nhau: 75, 60, 30 và 20 ly.

The hull was welded from rolled armour plates of different thickness — 75, 60, 30 and 20 mm.

WikiMatrix

Mức độ dày đặc ở đó là bao nhiêu?

In addition, some questions are immediately raised: How much clustering is there?

ted2019

“Khi thấy độ dày của cuốn Kinh Thánh, tôi không muốn đọc chút nào”.—Anh Ezekiel

“When I looked at how thick the Bible is, I lost any desire to read it.” —Ezekiel

jw2019

Sau 40 lần, độ dày đã gần 7000 dặm ( 11000 km ), hay quỹ đạo trung bình của vệ tinhh GPS.

40 times, the thickness is nearly 7, 000 miles, or the average GPS satellite’s orbit.

QED

Độ dày của băng ở vùng cực đã bị giảm hơn 40% từ năm 1960.

The thickness of the Arctic decreased more than 40 percent since 1960.

ted2019

Bốn lớp sàn tàu của Agincourt được bọc thép với độ dày thay đổi trong khoảng 2,5–1 inch (64–25 mm).

Four of Agincourt’s decks were armoured with thicknesses varying from 1 to 2.5 inches (25 to 64 mm).

WikiMatrix

Sau 48 lần, độ dày đã hơn 1 triệu dặm ( ~1. 6 triệu km )

48 times, the thickness is way over one million miles.

QED

Nếu ta gập đôi nó lại 17 lần, ta có độ dày là 2 mũ 17, bằng 131cm, chỉ hơn 4 feet.

If we fold it 17 times, we’ll get a thickness of two to the power of 17, which is 131 centimeters, and that equals just over four feet.

ted2019

Các vật liệu có thể được sản xuất với kích cỡ 12 mm, 20 mm hoặc 30 độ dày mm.

The material can be produced in either 12 mm, 20 mm or 30 mm thicknesses.

WikiMatrix

Tại tầng trệt, các bức tường tháp có độ dày lên đến 4 mét (13 feet).

At the ground floor, the tower walls have a thickness of up to 4 metres (13 feet).

WikiMatrix

Nó điển hình bởi độ dày, màu trắng và hương vị đặc trưng.

It is typical in its thickness, white color and characteristic taste.

WikiMatrix

Trong trường hợp đó, bạn có thể sắp xếp chồng hồ sơ đó theo độ dày của chúng.

And if that were the case you might instead organize those same CV’s or application files by how thick they are.

QED

Với độ dày 8,3 mm (0,33 in), nó mỏng và nhẹ hơn Galaxy Note II.

With a thickness of 8.3 mm (0.33 in), it is slightly thinner than the Galaxy Note II, and is also slightly lighter.

WikiMatrix

Trong cùng một khung thời gian, độ dày vỏ trung bình tăng từ 0,84 mm (0,033 in) lên 1,15 mm (0,045 in).

During the same time frame, average rind thickness increased from 0.84 mm (0.033 in) to 1.15 mm (0.045 in).

WikiMatrix

Độ dày vỏ giáp sàn tàu cũng được giảm từ 96 mm (3,8 in) xuống còn 79 mm (3,1 in).

Her deck armor was also reduced from 96 to 79 mm ( 3.8 to 3.1 in ) .

WikiMatrix

Nền nhô ra: Tăng độ dày của phần tại chân đế để tránh rách.

Overhang base: Increase section thickness at base to avoid tearing.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *