định vị trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

định vị trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Bước 3 là xác định vị trí ngôi sao ở trước thiết bị.

Step three is identify the star on the front of the device.

ted2019

Mũi tên định vị.

A tracer arrow.

OpenSubtitles2018. v3

Radar định vị quét một vùng không gian rộng từ 2 đến 4 lần trong 1 phút.

Navigational radars scan a wide area two to four times per minute.

WikiMatrix

Chúng sử dụng sự định vị tiếng vang.

They use echolocation.

ted2019

Máy bay sẽ xác định vị trí hắn ở đây.

The drone will track him here.

OpenSubtitles2018. v3

Giống như nhiều loài khác, chúng định vị bằng sóng âm khi săn côn trùng.

Like many other species, Kitti’s hog-nosed bats employ echolocation when on the hunt for insects.

jw2019

Ngoài ra còn có một trận play-off để phân định vị trí thứ ba và thứ tư.

There’s also a play-off to decide third and fourth place.

WikiMatrix

Hệ thống nhận diện nội dung của YouTube định vị tất cả các trường hợp.

YouTube’s Content ID system addresses all of these cases.

ted2019

Chúng tôi muốn kiểm tra những gì đường kính hàm thực sự được định vị tại

We want to check what diameter the jaws are actually positioned at

QED

Kai và mình sẽ dùng thần chú định vị tìm La bàn Hoàng đạo.

Kai and I will start the locator spell on the Ascendant.

OpenSubtitles2018. v3

Định vị đi.

Paint it.

OpenSubtitles2018. v3

Hawkins, xác định vị trí và tình huống.

Hawkins, call in position and situation.

OpenSubtitles2018. v3

Điều này được coi là khẳng định vị trí lãnh đạo tiếp theo của Đảng Công nhân.

This was seen as confirming his position as the next leader of the Workers’ Party.

WikiMatrix

Còn nhớ cái vòng định vị mà thằng luật sư bẩn của ông đưa cho tôi không?

Remember this bracelet that crooked lawyer of yours gave me?

OpenSubtitles2018. v3

Họ sẽ là người ra ngoài, vẽ lại địa hình, định vị những chặng đường hiểm trở.

The scout is the one going out, mapping the terrain, identifying potential obstacles.

ted2019

Đã định vị Enterprise 1

Enterprise targeted!

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi dùng hệ thống định vị hình ảnh để biết họ đang ở đâu.

We used a computer vision tracking system in order to know where they were.

ted2019

Con người không thể bắt chước khả năng định vị bằng sóng âm của cá heo

Sonar in dolphins is superior to the human imitation

jw2019

Định vị trong xe cô ấy cho biết nó được đỗ ở ngoài.

The locator in her cruiser indicates it was parked out front.

OpenSubtitles2018. v3

Tên lửa định vị.

Missile lock on.

OpenSubtitles2018. v3

Cái mà nó làm là định vị vật thể trong không gian vật lý.

And what it does is locates the object in physical body space.

QED

Định vị tọa độ cho chúng tôi.

Give us the coordinates.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi có tọa độ định vị cho điểm đến mới của anh.

I have GPS coordinates for your new destination.

OpenSubtitles2018. v3

Cám ơn, nhưng tôi vẫn chưa định vị được Shaw.

Thank you very much, but I still can’t locate Shaw.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.