điều dưỡng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

điều dưỡng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

(Thư bồ câu đã bị gián đoạn sau 3 năm khi viện điều dưỡng bị đóng cửa.)

(The pigeon post was discontinued after three years when the sanatorium was closed.)

WikiMatrix

Arden bỏ học ở trường điều dưỡng ở Toronto.

Arden dropped out of nursing school in Toronto.

WikiMatrix

Brian vừa là một điều dưỡng, vừa là một binh sĩ đã trải qua trận mạc.

Brian is both a nurse and a soldier who’s seen combat.

ted2019

Căn phòng lớn nhất đã được chuyển đổi thành một viện điều dưỡng.

The largest of the preserved chambers has been converted into a sanatorium.

WikiMatrix

Vậy phải kiểm tra nội dung chi phí điều dưỡng rồi.

I think we should breakdown the employees of this family clinic first.

OpenSubtitles2018. v3

Họ có thể là y tá, bác sĩ khác, quản lý điều dưỡng, công nhân xã hội.

They can be nurses, other clinicians, care managers, social workers.

ted2019

Mẹ tôi là một điều dưỡng.

Mom was a nurse’s aid.

ted2019

Nhưng chỉ được một thời gian, định mệnh đã đưa anh ấy trở lại nghề điều dưỡng.

He drove trucks for a little while, but his life path was always pulling him back to nursing.

ted2019

Tôi chọn học nghề điều dưỡng.

I chose to study nursing.

LDS

Vừa khi đến trại điều dưỡng, tôi bắt đầu rao giảng ngay.

As soon as I got to the settlement, I began preaching.

jw2019

Suốt đêm và suốt ngày, ông nằm liệt trong căn phòng nhỏ của một trung tâm điều dưỡng.

He was confined night and day to a small room in a care center.

LDS

Có lẽ anh sẽ về nằm ở nhà điều dưỡng… ở Klosterberg, giữa miền quê.

Perhaps you’ll go to the convalescent home… in Klosterberg among the villagers.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi học được hai bằng về điều dưỡng, nhưng chưa bao giờ thực tập làm y tá.

I earned two degrees in nursing, but never practiced as a nurse.

Literature

Bà tốt nghiệp như một nữ hộ sinh vào tháng 6 năm 2000 tại trường điều dưỡng Kabale.

She graduated as a midwife in June 2000 at Kabale Nursing School.

WikiMatrix

Tôi bắt đầu với Joanne, và tôi đã gặp gỡ hơn 100 điều dưỡng trên khắp đất nước.

I started with Joanne, and I met over 100 nurses across the country.

ted2019

Sau đó, bà chuyển sang trở thành điều dưỡng viên trong hơn hai mươi năm.

She subsequently moved into nursing for over twenty years.

WikiMatrix

Nhà điều dưỡng này rất cần một người thay thế.

The sanitarium is in need of a replacement.

OpenSubtitles2018. v3

Zhdanov đã được chuyển đến một nhà điều dưỡng, nơi ông qua đời.

Zhdanov was transferred to a sanatorium, where he died.

WikiMatrix

Điều dưỡng trưởng tự hào nói với tôi rằng,

The head nurse told me proudly,

QED

Đừng để cô điều dưỡng Godzilla tóm ông.

Don’t let Nurse Godzilla catch you.

OpenSubtitles2018. v3

Ông nhấc điện thoại và gọi xuống trạm điều dưỡng.

He picked up the phone and called the nursing station.

Literature

Vâng, anh Điều dưỡng.

Yes, Nurse.

OpenSubtitles2018. v3

Cô ta là một điều dưỡng viên.

She’s a caregiver.

OpenSubtitles2018. v3

điều dưỡng muốn con đi tắm.

The nurse wants you to take a shower.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *