địa điểm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

địa điểm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Các chiến lược giảm nhẹ như vậy đã được thực hiện tại một số địa điểm.

Such mitigation strategies have already been implemented at some sites.

WikiMatrix

“Lefkandi I”) đã không đi kèm cùng với sự tàn phá địa điểm lan rộng.

“Lefkandi I”) was not accompanied by widespread site destruction.

WikiMatrix

No giúp xác định địa điểm những con Dolly trong quá khứ dài của loài bò sát biển.

That helps place dollies in the long history of marine reptiles.

OpenSubtitles2018. v3

Nghiên cứu thời gian, địa điểm và hoàn cảnh xung quanh một đoạn Kinh Thánh.

Examine the timing, location, and circumstances surrounding a passage.

jw2019

Nếu bạn muốn xóa hình ảnh đã nhập khỏi thư mục “Địa điểm của tôi”:

If you wish to remove the imported imagery from your ‘My Places‘ folder:

support.google

Địa điểm dự kiến tiếp cận…

Plotting intercept location

OpenSubtitles2018. v3

Bạn cũng có thể thêm địa điểm của mình vào.

You can also add your location.

QED

Tên này hiển thị ở địa điểm của người mua.

Displayed in the buyer’s locale .

support.google

Mấy địa điểm này là sao thế?

What’s with these locations?

OpenSubtitles2018. v3

Cậu chỉ phải chọn địa điểm thôi.

You just have to pick your spot.

OpenSubtitles2018. v3

Nhiều hình thì cơ hội phát hiện nhiều địa điểm càng cao.

Faces lead to places.

OpenSubtitles2018. v3

Địa điểm là…

The location is..

OpenSubtitles2018. v3

Tôi tìm thấy bốn địa điểm có tên là ” Starbucks. ”

I found four places named ” Starbucks. “

OpenSubtitles2018. v3

Tournai được xem là một trong những địa điểm văn hóa quan trọng nhất ở Bỉ.

Tournai is considered to be one of the most important cultural sites in Belgium.

WikiMatrix

Tất cả các đội SWAT sẽ tập trung tại địa điểm trong 20 phút nữa.

All tactical units will converge on the location in 20 minutes.

OpenSubtitles2018. v3

Vậy còn địa điểm là ở đâu.

What did the police say?

OpenSubtitles2018. v3

Địa điểm này cũng được biết tới với các tên gọi Chotscho, Khocho, Qocho, hay Qočo.

The site is also known in published reports as Chotscho, Khocho, Qocho, or Qočo.

WikiMatrix

Địa điểm: Do văn phòng chi nhánh quyết định.

Location: Determined by the branch office.

jw2019

Việc mở rộng tuyến Red Line đến địa điểm Expo 2020 đã được công bố vào tháng 12 năm 2015.

An extension of the Red Line to the Expo 2020 site was announced in December 2015.

WikiMatrix

Ông ta sẽ làm vậy nếu ta trả lại cho ông ta vài địa điểm khoan.

Well, he will if we give him back some of our drilling zones.

OpenSubtitles2018. v3

Có một địa điểm mới của âm nhạc nữa, đó là chiếc máy nghe nhạc cá nhân MP3.

There’s one other kind of new venue, the private MP3 player.

QED

Chép địa điểm ảnh

Copy Image Location

KDE40. 1

Chỉ là vấn đề thời gian trước khi chúng tôi có địa điểm chính xác.

It’s only a matter of time before we get an active location.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi đang lần theo đường dây này đến mọi địa điểm mà nó kết nối.

We’re tracking this line everywhere it connects .

OpenSubtitles2018. v3

Bộ phim kéo dài 2 tiếng, bao gồm 18 bộ phim nhỏ được quay tại nhiều địa điểm khác nhau.

The two-hour film consists of eighteen short films set in different arrondissements.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *