devoted tiếng Anh là gì?

devoted tiếng Anh là gì?
devoted tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng devoted trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ devoted tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm devoted tiếng Anh
devoted
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ devoted

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Bạn đang đọc: devoted tiếng Anh là gì?

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa – Khái niệm

devoted tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ devoted trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ devoted tiếng Anh nghĩa là gì.

devoted /di’voutid/

* tính từ
– hiến cho, dâng cho, dành cho
– hết lòng, tận tâm, tận tình, tận tuỵ; sốt sắng, nhiệt tình
=to be devoted to someone (something)+ tận tuỵ nhiệt tình với ai (với công việc gì)
=a devoted friend+ người bạn tận tìnhdevote /di’vout/

* ngoại động từ
– hiến dâng, dành hết cho
=to devote one’s life to the revolutionary cause+ hiến đời mình cho sự nghiệp cách mạng
=to devote one’s time to do something+ dành hết thời gian làm việc gì
=to devote oneself+ hiến thân mình

Thuật ngữ liên quan tới devoted

Tóm lại nội dung ý nghĩa của devoted trong tiếng Anh

devoted có nghĩa là: devoted /di’voutid/* tính từ- hiến cho, dâng cho, dành cho- hết lòng, tận tâm, tận tình, tận tuỵ; sốt sắng, nhiệt tình=to be devoted to someone (something)+ tận tuỵ nhiệt tình với ai (với công việc gì)=a devoted friend+ người bạn tận tìnhdevote /di’vout/* ngoại động từ- hiến dâng, dành hết cho=to devote one’s life to the revolutionary cause+ hiến đời mình cho sự nghiệp cách mạng=to devote one’s time to do something+ dành hết thời gian làm việc gì=to devote oneself+ hiến thân mình

Đây là cách dùng devoted tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ devoted tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

devoted /di’voutid/* tính từ- hiến cho tiếng Anh là gì?
dâng cho tiếng Anh là gì?
dành cho- hết lòng tiếng Anh là gì?
tận tâm tiếng Anh là gì?
tận tình tiếng Anh là gì?
tận tuỵ tiếng Anh là gì?
sốt sắng tiếng Anh là gì?
nhiệt tình=to be devoted to someone (something)+ tận tuỵ nhiệt tình với ai (với công việc gì)=a devoted friend+ người bạn tận tìnhdevote /di’vout/* ngoại động từ- hiến dâng tiếng Anh là gì?
dành hết cho=to devote one’s life to the revolutionary cause+ hiến đời mình cho sự nghiệp cách mạng=to devote one’s time to do something+ dành hết thời gian làm việc gì=to devote oneself+ hiến thân mình

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *