deserve trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

deserve trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

The real questions begin when it comes to arguing about who deserves what and why.

Các vấn đề thực sự bắt đầu khi xem xét tranh luận về ai xứng đáng với cái gì và tại sao.

QED

11 During the closing decades of the 19th century, anointed Christians boldly engaged in the search for deserving ones.

11 Vào những thập kỷ cuối của thế kỷ 19, các tín đồ được xức dầu đã mạnh dạn tìm kiếm những người xứng đáng.

jw2019

Maybe David deserved it.

Có lẽ David đáng phải chịu như thế.

OpenSubtitles2018. v3

I deserved all this.

Tớ đáng bị thế này.

OpenSubtitles2018. v3

I know I, um, don’t deserve any favors, but whatever my psych eval says, you promise you’ll tell me the truth?

Em biết em, um, không đáng được giúp đỡ, nhưng dù bài đánh giá có ghi gì, anh hứa anh sẽ nói cho em sự thật chứ?

OpenSubtitles2018. v3

He doesn’t deserve it.

Hắn không xứng đáng với nó.

OpenSubtitles2018. v3

I’ve given you more time than this nonsense deserves.

Tôi đã phí thời hạn cho những chuyện nhảm nhí này rồi .

OpenSubtitles2018. v3

And what you can see is, on the left when there was very little activity in this brain region, people paid little attention to her innocent belief and said she deserved a lot of blame for the accident.

Và các bạn có thể thấy, bên trái khi có rất ít hoạt động trong vùng não bộ này, người ta ít chú ý đến suy nghĩ trong sạch của cô ấy và nói rằng cô ta đáng bị gánh tội nặng cho tai nạn.

ted2019

Because your family’s feet deserve the best. ”

Bàn chân gia đình đáng được thưởng. “

OpenSubtitles2018. v3

This Ip doesn’t deserve it.

Họ Diệp thật không biết điều.

OpenSubtitles2018. v3

I just want to be the man that you deserve— passionate, tender

Anh chỉ muốn là một người đàn ông mà em xứng đáng có, tình cảm và dịu dàng

opensubtitles2

So I deserve a real celebration.

Vậy, tôi xứng đáng có một ngày kỷ niệm thực sự.

OpenSubtitles2018. v3

Don’t we all deserve one?

Chẳng phải chúng ta đều xứng đáng được một cơ hội thứ hai sao?

OpenSubtitles2018. v3

Help deserving ones to see

giúp bao người lòng đang khao khát

jw2019

Sexy woman like you deserves to be pampered.

Phụ nữ quyến rũ như bà xứng đáng được chiều chuộng.

OpenSubtitles2018. v3

Jesus evidently felt that children were deserving of his time.

Hẳn là Giê-su cảm thấy con trẻ đáng được ngài dành thì giờ cho.

jw2019

Until that is fully accomplished, rather than bringing upon us “what we deserve,” God graciously extends forgiveness on the basis of Jesus Christ’s ransom sacrifice.

Cho tới khi điều đó được hoàn toàn thực hiện, thay vì ‘báo-trả chúng ta tùy tội-lỗi của chúng ta’, Đức Chúa Trời nhân hậu tha thứ chúng ta dựa trên căn bản sự hy sinh làm giá chuộc của Chúa Giê-su Christ.

jw2019

Donkeys deserve consideration and care.

Lừa đáng cho người ta quan tâm và chăm sóc.

jw2019

I know, I deserve to be mocked.

Tôi biết là mình xứng đáng bị giễu cợt mà.

OpenSubtitles2018. v3

Second, look for the opportunity to approach a person who deserves commendation or who needs to be built up. —1/15, page 23.

Thứ nhì, tìm cơ hội để đến gặp người đáng được khen hay cần được xây dựng.—Số ra ngày 15 tháng 1, trang 23.

jw2019

(Matthew 22:38) Jehovah deserves such love from us.

Chúa Giê-su xem đây là điều răn lớn nhất ( Ma-thi-ơ 22 : 38 ) .

jw2019

You know, who says that these were the people who either deserved or should have gone out?

Có người nói có một số người không xứng đáng hoặc nên ra đi.

OpenSubtitles2018. v3

Powerful family name doesn’t mean you deserve respect.

Thừa hưởng một cái tên quyền lực không có nghĩa là cậu xứng đáng được tôn trọng

OpenSubtitles2018. v3

Being held personally responsible for the training and discipline of the legionaries under their command, centurions had a well-deserved reputation for dealing out harsh punishment.

Là cá thể chịu nghĩa vụ và trách nhiệm về huấn luyện và đào tạo và duy trì kỷ luật của binh lính thuộc quyền, những centurion có đủ uy thế và quyền hạn để thực thi những hình phạt khắc nghiệt .

WikiMatrix

He’s the hero you deserve. Uh…

Cậu ấy mới chính là người hùng của em

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.