đèn học trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

đèn học trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Với vốn vay IDA được cấp từ năm 2000, cho đến 2011 tỉ lệ hộ nông thôn có điện là 97%, góp phần nâng cao đáng kể đời sống nông thôn, trong đó phải kể đến tác động nâng cao năng suất nông nghiệp và giúp trẻ em có đèn học bài ban đêm.

With IDA support since 2000, rural household electrification reached 97 percent by 2011, with a significant improvement in the rural population’s standard of living, including by increasing agriculture production efficiency and enabling children to do homework at night.

worldbank.org

Cậu ta còn trèo lên tất cả cột đèn điện ở đại học Bắc Kinh

He almost climbed all telegraph poles in Yanjing University

OpenSubtitles2018. v3

Vòng sáng mà Atolla tạo ra được gọi là bộ đèn chống trộm sinh học và là 1 dạng tự vệ.

Now, this pinwheel of light that the Atolla produces is known as a bioluminescent burglar alarm and is a form of defense.

ted2019

(thông tin học hỏi “tim đèn sắp tàn” nơi Mat 12:20, nwtsty)

(“smoldering wickstudy note on Mt 12:20, nwtsty)

jw2019

Và Nelson vẫn phải học dưới bóng đèn đường.

And Nelson is stuck studying under the streetlights.

ted2019

Mặc dù phải tắt đèn trước 10:30 tối, tôi thường học tới nửa đêm.

Although lights were to be out by 10:30 p.m., I frequently studied until midnight.

jw2019

Xét cho cùng, Canada được xem là ngọn đèn dẫn đường cho khoa học toàn cầu.

After all, Canada is seen as a beacon for science internationally.

ted2019

Chỉ khi con người nhận được sự giáo dục, họ có sức khỏe tốt, họ có cơ sở hạ tầng, họ có đường đi đến nơi làm việc, họ có đèn để học thâu đêm – chỉ trong những trường hợp như vậy bạn mới thật sự nhận ra lợi ích của lợi tức dân số.

Only if the people have education, they have good health, they have infrastructure, they have roads to go to work, they have lights to study at night — only in those cases can you really get the benefit of a demographic dividend .

QED

Chúng giống như những ánh đèn từ cửa sổ sinh học cho ta biết rằng tế bào đó có đang hoạt động không.

They’re sort of biological windows that light up to let us know that that cell was just active.

ted2019

Họ nhấn mạnh điều kiện hiện có, chẳng hạn như một khúc cua, trường học, đường cụt, hoặc đèn tín hiệu giao thông.

They highlight existing conditions, such as a curve, school, dead end street, or traffic signal.

WikiMatrix

Những ngọn đèn ở hội trường của trường trung học sáng rực từ xa, nhưng chúng chỉ tổ làm chúng tôi chói mắt.

The lights in the high school auditorium were blazing in the distance, but they blinded us, if anything.

Literature

Nhiều người tự thấy thoải mái khi đọc và học Lời Đức Chúa Trời dưới ánh đèn đêm.

Many refreshed themselves by reading and studying God’s Word by evening lamplight.

jw2019

Cá mập đèn lồng Caribe, tên khoa học Etmopterus hillianus, là một loài cá mập của họ Etmopteridae tìm thấy ở phía đông và phía tây Đại Tây Dương ở độ sâu giữa 180 và 720 m.

Sharks portal The Caribbean lanternshark (Etmopterus hillianus) is a shark of the family Etmopteridae found in the eastern and western Atlantic at depths between 180 and 720 m.

WikiMatrix

Cả trường học lẫn nhà thờ đều rực rỡ ánh đèn.

Both the schoolhouse and the church were lighted.

Literature

Chợt lúc ấy, một bóng đèn nhấp nháy lơ lửng trên đầu lũ học sinh, và Harry nghe một giọng nói quen thuột:

Then a lamp came bobbing over the heads of the students, and Harry heard a familiar voice: Firs years!

Literature

Nhà thần kinh học Jack Pettigrew đã gợi ý rằng đèn Min Min là hiện tượng ảo ảnh ngược “Fata Morgana” .

Neuroscientist Jack Pettigrew has suggested that the Min Min lights are a form of Fata Morgana mirage, which causes remote lights or objects to appear above the horizon.

WikiMatrix

Vậy với giấy, dây đồng, bóng đèn và pin, người ta có thể làm bày học này chưa đến 1 đô la.

So with paper, copper tape, lightbulb and a battery, people can complete this project for under a dollar.

ted2019

Tôi nhanh chóng học biết rằng nếu tôi ngừng đạp xe, thì ngọn đèn sẽ tắt.

I learned quickly that if I stopped pedaling my bicycle, the light would go out.

LDS

Đèn điện vào buổi tối trì hoãn giai đoạn nhịp điệu sinh học.

Electric light in the evening delayed their circadian phase.

WikiMatrix

Khi còn nhỏ, chúng ta học cách xua đi bóng tối bằng cách vặn ngọn đèn lên.

As children, we learned how to keep darkness away by turning on a light.

LDS

Golomyanka không được đánh bắt ở quy mô thương mại, mặc dù mỡ của chúng từng được sử dụng để thắp đèn cũng như trong y học cổ truyền của người Siberia bản địa khi những trận giông bão đánh dạt cá lên bờ.

Golomyankas are not harvested commercially, although their fats and oils were used in lamps and as traditional medicine by native Siberians when storms tossed the fish up on shore.

WikiMatrix

Trong thời gian ở General Electric từ năm 1909–1950, Langmuir đã đạt tiến bộ trong nhiều lĩnh vực vật lý học và hóa học, sáng chế ra đèn sợi đốt bằng gas, kỹ thuật hàn hydro ^ Langmuir, I. (1919).

While at General Electric from 1909 to 1950, Langmuir advanced several fields of physics and chemistry, invented the gas-filled incandescent lamp and the hydrogen welding technique.

Xem thêm: Get on là gì

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.