decks tiếng Anh là gì?

decks tiếng Anh là gì?
decks tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng decks trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ decks tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm decks tiếng Anh
decks
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ decks

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Bạn đang đọc: decks tiếng Anh là gì?

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa – Khái niệm

decks tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ decks trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ decks tiếng Anh nghĩa là gì.

deck /dek/

* danh từ
– boong tàu, sàn tàu
=on deck+ trên boong
=upper deck+ boong trên
=lower deck+ boong dưới
– tầng trên, tầng nóc (xe buýt hai tầng)
– (hàng không), (từ lóng) đất, mặt đất
– (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cỗ bài
!to clear the decks [for action]
– chuẩn bị chiến đấu (tàu chiến)
– (nghĩa bóng) chuẩn bị hành động, sẵn sàng hành động
!on deck
– (thông tục) sẵn sàng hành động

* ngoại động từ
– trang hoàng, tô điểm
=to deck oneself out with fine jewels+ tô điểm bằng các đồ trang sức đẹp
– (hàng hải) đóng dàn (tàu)

deck
– (lý thuyết trò chơi) cỗ bài

Thuật ngữ liên quan tới decks

Tóm lại nội dung ý nghĩa của decks trong tiếng Anh

decks có nghĩa là: deck /dek/* danh từ- boong tàu, sàn tàu=on deck+ trên boong=upper deck+ boong trên=lower deck+ boong dưới- tầng trên, tầng nóc (xe buýt hai tầng)- (hàng không), (từ lóng) đất, mặt đất- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cỗ bài!to clear the decks [for action]- chuẩn bị chiến đấu (tàu chiến)- (nghĩa bóng) chuẩn bị hành động, sẵn sàng hành động!on deck- (thông tục) sẵn sàng hành động* ngoại động từ- trang hoàng, tô điểm=to deck oneself out with fine jewels+ tô điểm bằng các đồ trang sức đẹp- (hàng hải) đóng dàn (tàu)deck- (lý thuyết trò chơi) cỗ bài

Đây là cách dùng decks tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ decks tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

deck /dek/* danh từ- boong tàu tiếng Anh là gì?
sàn tàu=on deck+ trên boong=upper deck+ boong trên=lower deck+ boong dưới- tầng trên tiếng Anh là gì?
tầng nóc (xe buýt hai tầng)- (hàng không) tiếng Anh là gì?
(từ lóng) đất tiếng Anh là gì?
mặt đất- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?
nghĩa Mỹ) cỗ bài!to clear the decks [for action]- chuẩn bị chiến đấu (tàu chiến)- (nghĩa bóng) chuẩn bị hành động tiếng Anh là gì?
sẵn sàng hành động!on deck- (thông tục) sẵn sàng hành động* ngoại động từ- trang hoàng tiếng Anh là gì?
tô điểm=to deck oneself out with fine jewels+ tô điểm bằng các đồ trang sức đẹp- (hàng hải) đóng dàn (tàu)deck- (lý thuyết trò chơi) cỗ bài

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.