dây thun trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

dây thun trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Dây thun bền lâu hơn khi ướp lạnh .

Rubber bands last longer when refrigerated .

EVBNews

– Quấn dây thun quanh bạn cổ tay .

– Wrapping a rubber band around your wrist .

EVBNews

Bởi vì chúng ta tạo ra dây thun.

Because we found the rubber band.

OpenSubtitles2018. v3

Dây thun bền hơn nếu để trong tủ lạnh.

Rubber bands last longer if refrigerated.

OpenSubtitles2018. v3

Phải, dây thun siêu dai công nghệ cao.

Yes, industrial strength elastic.

OpenSubtitles2018. v3

Ở đây có hàng chồng phong bì xếp cao đến mái nhà, những lọ mực in hộp đựng dây thun, giấy, tài liệu.

There’s envelopes stacked to the ceiling, bottles of copier toner, boxes of rubber bands, paper, file folders.

OpenSubtitles2018. v3

Trước khi bắt đầu có ai đã từng mất cả một danh sách các hoá đơn thanh toán 20 USD cho 1 sợi dây thun chưa?

But first, before we start has anybody lost a large roll of 20-dollar bills in a rubber band?

OpenSubtitles2018. v3

Một sợi dây thun, bạn có thể kéo căng nó, nhưng nếu bạn kéo nó vượt quá một giới hạn nào đó, nó bị đứt.

A rubber band, you can stretch it, but if you stretch it beyond a certain point, it breaks.

Literature

Đeo một dây thun ở mặt trong cổ tay khi bạn bắt đầu cắn móng tay để bạn có phản ứng chống lại việc cắn móng tay .

Snap a rubber band on the inside of your wrist when you start to bite your nails so you have a negative physical response to nail-biting .

EVBNews

Anh ấy thò tay vào túi và lấy ra một xấp thư với sợi dây thun cột quanh chúng, lấy cái thư ở trên đầu xấp thư đó và nói: “Em có nhận được thư của cha mẹ em!

He reached into his pocket and took out a sheaf of letters with an elastic band around them, took a letter from the top of the stack, and said, “Have I heard from my parents!

LDS

Nhân viên ở đây cũng mặc áo thun cùng màu như nhân viên chính hãng Apple và chưng diện dây được thiết kế cùng kiểu .

Staff also wore the same colour T-shirts as real Apple staffers, and sported lanyards of the same design .

EVBNews

25 Ngoài ra, Đa-vít cùng những thủ lĩnh các nhóm phục vụ đã tách ra một số con trai của A-sáp, Hê-man và Giê-đu-thun+ để làm nhiệm vụ tiên tri bằng đàn hạc, nhạc cụ có dây+ và chập chỏa.

25 Further, David and the chiefs of the groups for the service separated some of the sons of Aʹsaph, Heʹman, and Je·duʹthun+ to serve by prophesying with the harps, the stringed instruments,+ and the cymbals.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *