đầy đủ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

đầy đủ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Bạn có tập thể thao đầy đủ không?

Do you get enough exercise?

jw2019

Mục tiêu của chúng ta là đảm bảo cuộc sống đầy đủ lâu dài cho cả dân tộc .

We aim at the assurance of a rounded, a permanent national life .

EVBNews

Tôi sẽ hỗ trợ đầy đủ cho cô,

These charity acts will have my full support,

OpenSubtitles2018. v3

Xem danh sách đầy đủ.

See the full list.

support.google

Với ngựa và giáp trụ đầy đủ.

Armored and mounted .

OpenSubtitles2018. v3

Đức Giê-hô-va đã chuẩn bị đầy đủ cho họ.

Jehovah has made ample preparations for them.

jw2019

Mỗi loại này đều được mô tả đầy đủ.

Each of these types had been fully described.

WikiMatrix

Thế gian này khuyên bạn “hãy phát triển đầy đủ khả năng” và “làm theo ý riêng”.

This world urges you to “fulfill” yourselves and to “do your own thing.”

jw2019

Không, tên đầy đủ ấy?

No, what’s your full name?

OpenSubtitles2018. v3

Điều gì làm chúng ta trang bị đầy đủ, hãy đội nón bảo hiểm.

Which brings us to: suit up. Wear a helmet.

ted2019

Đảm bảo tiền điện nước được thanh toán đầy đủ.

Make sure the utilities are paid for.

OpenSubtitles2018. v3

BIÊN NIÊN SỬ BA-BY-LÔN—BỘ TƯ LIỆU KHÔNG ĐẦY ĐỦ

THE BABYLONIAN CHRONICLES —A HISTORY WITH GAPS

jw2019

NewsBank cũng có văn bản đầy đủ của các bài báo từ 1886 đến 1922.

NewsBank also hosts the full text of articles from 1886 to 1922.

WikiMatrix

Động từ “là” phải được hiểu theo nghĩa đen, mạnh mẽ và đầy đủ của nó.

The use of the verb ‘to be’ here has a value which must be taken with full and literal seriousness.

jw2019

Một kế hoạch kinh doanh không đầy đủ .

An inadequate business plan .

EVBNews

Xin lưu ý rằng đây chưa phải là danh sách đầy đủ.

Please note that this is not a complete list.

support.google

Khi tất cả có mặt đầy đủ, trong đó có hai người nghiện rượu.

When they had assembled, I told them to give two of the men, who were self-confessed alcoholics, a beer.

jw2019

Garcia, tôi cần cô kiểm tra lý lịch đầy đủ cho tôi.

Garcia, I need you to run a full background check for me.

OpenSubtitles2018. v3

Các nghĩa trang rộng lớn của Akhmim cổ vẫn chưa được khám phá đầy đủ.

The extensive cemeteries of ancient Akhmim are yet to be fully explored.

WikiMatrix

Phải bảo đảm là đã kí đầy đủ trước khi mang đi.

Make sure he signs them out from maintenance.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi không nghĩ cậu đánh giá đầy đủ tính nghiêm trọng của tình trạng hiện nay.

I don’t think you fully appreciate the gravity of the situation.

OpenSubtitles2018. v3

Điều này bao gồm sự hiểu biết đầy đủ với tất cả những nhà đầu tư tham gia.

This includes fully understanding all of the stakeholders involved.

WikiMatrix

Điều này cuối cùng đã dẫn đến một cuộc xâm lăng đầy đủ vào năm 1861.

This eventually led to a full-out invasion in 1861.

WikiMatrix

Vào năm 2014, Ali Ismail đã quay bộ phim đầy đủ đầu tiên của cô, “Dhalinyaro” (Tuổi trẻ).

In 2014, Ali Ismail filmed her first full-length movie, Dhalinyaro (Youth).

WikiMatrix

Các mỏ ở Congo chưa được thăm dò đầy đủ.

Deposits in Congo are not properly explored yet.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *