dấu cộng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

dấu cộng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Dấu cộng (+) khớp với ký tự trước đó 1 hoặc nhiều lần.

The plus sign (+) matches the preceding character 1 or more times.

support.google

Để xem thêm cảnh báo khác, hãy nhấp vào biểu tượng dấu cộng ở cuối thông báo.

To see the additional alerts, click the plus icon at the end of the message.

support.google

Nhấp vào nút dấu cộng .

Click the plus button .

support.google

Nhấp vào nút dấu cộng để thêm nguồn cấp dữ liệu mới

Click the plus button to add a new feed

support.google

đây sẽ là dấu cộng to đùng trong cột ” đẳng cấp “.

It’s a big check in the ” pro ” column.

OpenSubtitles2018. v3

Không để dấu cách giữa tiền tố dấu cộng (+) và từ bạn đang sửa đổi!

Don’t leave space between the plus sign (+) prefix and the word you’re modifying.

support.google

Sau đó, nhấp vào biểu tượng dấu cộng bên dưới “Các tài khoản Google Ads khác”.

Then, click on the plus icon under ‘Other Google Ads accounts’.

support.google

Lưu ý: Không sử dụng dấu cộng (+) cho hướng bắc/đông.

Note: Don’t use a plus sign (+) for northerly/easterly directions.

support.google

Giữ 2 mắt nhìn vào dấu cộng ở giữa.

Keep your eyes focused on the plus sign.

OpenSubtitles2018. v3

Nhấp vào nút dấu cộng .

Click the plus button.

support.google

Chiếc xe màu đen có sơn dấu cộng màu trắng

Black car with a white cross painted on it.

OpenSubtitles2018. v3

(Chuỗi) Danh sách kênh được tách bằng dấu cộng được sử dụng cho nhắm mục tiêu và báo cáo AdSense.

(String) A plus delimited list of channels used for AdSense targeting and reporting.

support.google

David Singmaster đã xuất bản một giải pháp dựa trên lớp vào năm 1980, đề xuất sử dụng một dấu cộng.

David Singmaster published a layer-based solution in 1980 which proposed the use of a cross.

WikiMatrix

Bạn có thể thêm hoặc xóa các cột bổ sung bằng cách nhấp vào nút có dấu cộng hoặc dấu trừ.

Additional columns were added or removed by clicking a button with a plus or minus symbol.

support.google

Tất cả những cái tăng thu nhập, sẽ được thêm dấu cộng đằng trước mặc dù đó không phải là chuẩn mực.

Anything that adds is a plus, although that’s not necessarily the standard convention.

QED

Đối với các danh mục mà bạn đã chọn tùy chọn thứ ba, một dấu cộng sẽ xuất hiện sau mã chữ cái.

For categories where you’ve chosen the third option, a plus sign appears after the letter code.

support.google

Ảo ảnh này hoạt động ngay cả khi các ô vuông nhỏ hoàn toàn bao quanh hình dấu cộng màu xanh (xem hình 3).

The illusion works even when the small squares completely occlude the blue cross (see fig. 3).

WikiMatrix

Mở rộng hoặc thu gọn tải trang riêng lẻ bằng cách nhấp vào và biểu tượng dấu cộngdấu trừ trong phần này.

Expand or collapse individual page loads by clicking the plus and minus icons in this section.

support.google

(Chuỗi) Danh sách chuỗi được tách bằng dấu cộng biểu thị ID kênh nhắm mục tiêu/báo cáo AdSense cho máy chủ lưu trữ.

(String) A plus delimited list of strings representing AdSense targeting/reporting channel IDs for the host.

support.google

Bạn cũng có thể chọn biểu tượng dấu cộng màu xanh lam để thêm các chỉ số bổ sung vào báo cáo của mình.

You can also select the blue plus icon to add additional metrics to your report.

support.google

Số điện thoại ở định dạng quốc tế bắt đầu bằng dấu cộng (+), theo sau là mã quốc gia, mã vùng và số điện thoại:

Phone numbers in international format begin with a plus (+) sign, followed by the country code, the area code, and the phone number:

support.google

Để thêm danh sách mới theo cách thủ công, hãy nhấp vào biểu tượng dấu cộng và chọn loại danh sách mà bạn muốn tạo.

To add a new list manually, click on the plus icon and select the type of the list you’d like to create.

support.google

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.