đậu bắp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

đậu bắp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

1 lớp đậu bắp, 1 lớp mứt.

A layer of ladyfingers, then a layer of jam.

OpenSubtitles2018. v3

Họ bảo đó là vụ đậu bắp cuối cùng.

They’re saying it’s the last harvest for okra.

OpenSubtitles2018. v3

Ai mà ngờ được đậu bắp lại trở thành món ăn tối ưa thích của tôi?

Who’d have ever thought that gumbo would become my favorite dinner ?

OpenSubtitles2018. v3

Âm nhạc truyền thống của Quần đảo Virgin thuộc Anh được gọi là fungi theo món ăn làm từ bột ngô địa phương, chúng thường được làm bằng đậu bắp.

The traditional music of the British Virgin Islands is called fungi after the local cornmeal dish with the same name, often made with okra.

WikiMatrix

Mặt khác, ý nghĩa của “quả” theo thực vật học bao gồm nhiều loại kết cấu mà thường không được gọi là “quả” chẳng hạn như là các dạng “quả đậu“, “bắp ngô”, “hạt lúa mì” và cà chua.

On the other hand, in botanical usage, “fruit” includes many structures that are not commonly called “fruits”, such as bean pods, corn kernels, tomatoes, and wheat grains.

WikiMatrix

Anh Nightlinger, tôi muốn ít đậubắp cải cho bữa tối với một miếng thịt lưng lớn chan sốt tiêu đỏ.

Mr. Nightlinger, I’d like some beans and cabbage for supper with a big chunk of fatback in some red pepper sauce.

OpenSubtitles2018. v3

Ông trồng vườn nơi mà ông gieo đậu tròn, khoai tây, bắp, đậu dài, và củ cải để giúp duy trì cuộc sống giản dị của ông.

He planted a garden, where he sowed peas, potatoes, corn, beans, and turnips to help sustain his simple life.

LDS

Khi việc nhập khẩu bị gián đoạn do Nội chiến Mỹ năm 1861, Austin State Gazette thông báo rằng “Một mẫu Anh đậu bắp sẽ sản xuất hạt đủ để cung cấp cho việc gieo trồng của 50 người da đen với cà phê về mọi mặt là tương đương với cà phê nhập khẩu từ Rio.”.

When importation of coffee was disrupted by the American Civil War in 1861, the Austin State Gazette said, “An acre of okra will produce seed enough to furnish a plantation with coffee in every way equal to that imported from Rio.”

WikiMatrix

Thực phẩm mà chúng ta sản xuất ít nhiều gì cũng có bắp, đậu nành và lúa mì.

The foods that are produced are, more or less, corn, soy and wheat.

ted2019

Thực phẩm mà chúng ta sản xuất ít nhiều gì cũng có bắp, đậu nành và lúa mì.

Well, the foods that are produced are, more or less, corn, soy and wheat .

QED

Dọc theo đường, có hàng trăm quầy hàng và người bán dạo cùng với hàng hóa của họ: hàng đống ớt đỏ và xanh, những giỏ cà chua chín mọng, hàng núi đậu bắp, cũng như máy phát thanh, dù, xà bông cục, tóc giả, dụng cụ làm bếp, hàng đống giày và quần áo cũ.

Hundreds of stalls and vendors line the streets with their goods: heaps of red and green chilies, baskets of ripe tomatoes, mounds of okra, as well as radios, umbrellas, bars of soap, wigs, cooking utensils, and piles of secondhand shoes and clothes.

jw2019

Vào buổi sáng ngày lễ Tạ Ơn, cha của họ dẫn họ đến cái hầm chứa các thùng táo, cây củ cải đường, cà rốt bọc trong cát và đống bao khoai tây, cũng như đậu Hà Lan, bắp, đậu đũa, mứt dâu và những thứ mứt trái cây khác nằm đầy trên kệ tủ của họ.

On Thanksgiving morning he would take them to the cellar with its barrels of apples, bins of beets, carrots packed in sand, and mountains of sacked potatoes as well as peas, corn, string beans, jellies, strawberries, and other preserves which filled their shelves.

LDS

Gia cảnh nghèo, và chế độ ăn uống của họ chỉ toàn là bánh bột bắp, đậu, nước xốt tiêu cay, cơm nhão, bánh mì ngọt và trà.

They were poor, and their diet consisted of corn tortillas, beans, hot-pepper sauces, watery rice, sweet bread, and tea.

jw2019

Ta đã tạo ra được bữa ăn có chất đạm, nên bạn có thể hình dung thứ gì đó gần giống đậu nành, hoặc bắp, hay bột lúa mì.

Well, we’ve already made a protein meal, so you can imagine something similar to a soybean meal, or even cornmeal, or wheat flour.

ted2019

Dựa trên tiêu chuẩn khuyến khích trồng trọt thêm những loại cây lương thực có năng suất cao như (cà chua, sắn, đậu, và bắp) dẫn tới số lượng tăng trưởng thấp hơn 10% trong năm 1975 và tiếp tục tăng đến thêm 20% vào cuối thập niên 1970.

Pragmatic measures that encouraged the planting of more subsidiary food crops (such as sweet potatoes, manioc, beans, and corn) led to an increase of these crops from a level of less than 10 percent in 1975 to a level that was more than 20 percent of grain output by the late 1970s.

WikiMatrix

“Mỗi người trong chúng tôi lãnh khoảng 3 tách bột bắp, một tách đậu Hà Lan, 20 gram đậu nành, 2 muỗng canh dầu ăn, và 10 gram muối.

“We each receive about 3 cups of maize (corn) flour, one cup of peas, 20 grams of soya, 2 tablespoons of cooking oil, and 10 grams of salt.

jw2019

Ba chiếc bánh tiếp theo là những thực phẩm mà chúng ta quyết định dùng để nuôi vật nuôi, bắp, lúa mì và đậu nành

The next three biscuits are the foods that we decide to feed to livestock, the maize, the wheat and the soya .

QED

Nếu giá của 1 bịch khoai tây vốn dĩ đã mắc hơn 1 trái táo, thì có lẽ bây giờ là lúc chúng ta thay đổi cách lựa chọn thực phẩm bởi vì lựa chọn thì cũng chỉ là lựa chọn thay vì 3/ 4 sản phẩm được làm từ bắp, đậu nành và lúa mì.

Well, if that bag of chips then becomes inherently more expensive than an apple, then maybe it’s time for a different sense of personal responsibility in food choice because the choices are actually choices instead of three – quarters of the products being made just from corn, soy and wheat .

QED

Người châu Âu mang theo ngựa, bò và heo đến châu Mỹ, đổi lại, họ mang trở về châu Âu gồm có bắp, gà tây, khoai tây, đậu và bí.

Europeans brought horses, cattle, and hogs to the Americas and, in turn, took back to Europe maize, turkeys, potatoes, tobacco, beans, and squash.

WikiMatrix

Nếu tính luôn không chỉ thức ăn trong cửa hàng và nhà hàng, mà còn cả thức ăn dùng cho vật nuôi, bắp, đậu nành, lúa mì những thứ mà con người có thể ăn nhưng lại chọn đem đi vỗ béo động vật và sản xuất thêm các sản phẩm làm từ thịt và sữa, những gì các bạn tìm thấy là hầu hết các quốc gia giàu có có lượng thức ăn gấp ba đến bốn lần nhu cầu thực để nuôi sống người dân.

If you include not just the food that ends up in shops and restaurants, but also the food that people feed to livestock, the maize, the soy, the wheat, that humans could eat but choose to fatten livestock instead to produce increasing amounts of meat and dairy products, what you find is that most rich countries have between three and four times the amount of food that their population needs to feed itself.

ted2019

Một chảo lớn cải bắp và thịt đang sôi trên lò, một xoong đậu lớn và một chiếc bánh Johnny đang nướng trong lò bếp.

A big kettle of cabbage and meat was boiling on the stove; a big pan of beans and a johnny-cake were baking in the oven.

Literature

Khi họ tiếp tục đi bộ về nhà thì một tín hữu khác chặn họ lại và cho họ mấy cái bánh bắp; rồi một người khác chặn họ lại và cho họ gạo; một người khác thấy họ và cho họ đậu.

As they continued to walk home, they were stopped by another member who gave them tortillas; then someone else stopped them and gave them rice; another member saw them and gave them beans.

LDS

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.