đất nước trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

đất nước trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Đây là thời điểm khó khăn cho đất nước chúng ta.

This is a difficult time for our country.

OpenSubtitles2018. v3

Cô phải trốn khỏi đất nước

Ye’ll have to flee the country.

OpenSubtitles2018. v3

Đất nước co cha mẹ cậu dựng xây nên và cậu sinh ra ở đấy.

The country your mother and father built, that you were born into.

OpenSubtitles2018. v3

Họ đã kết hôn và chuyển đến đất nước đó.

They were married, and moved to that country.

WikiMatrix

Tôi đã định nghĩa chuyện này như một sự chi tiêu lớn nhất trong lịch sử đất nước.

I have defined this as the single largest expenditure in the country’s history.

QED

Họ sẽ đến đây bởi những nét đẹp văn hóa của đất nước chúng tôi.”

They come here for our beautiful culture. ”

WikiMatrix

Tôi Vẫn yêu đất nước của mình.

I still love my country.

OpenSubtitles2018. v3

Cả đất nước trong sự hỗn loạn đẫm máu.

The country was in bloody chaos.

OpenSubtitles2018. v3

Đất nước đáng nguyền rủa!

Damned country!

OpenSubtitles2018. v3

Giáo phận này chỉ bao gồm 1% lãnh thổ của đất nước, nhưng có 10% dân số.

It covers only 1% of the country’s territory, but contains 10% of its population.

WikiMatrix

… khó khăn dọn đến một ngôi nhà mới, một đất nước mới.

It was a new home, a new country.

OpenSubtitles2018. v3

Nên đặt toàn bộ đất nước vào tình trạng báo động cao trong vòng 24 giờ.

The whole country could be on high alert in 24 hours.

OpenSubtitles2018. v3

Ở đây chỉ là hai đất nước.

These are only two countries.

ted2019

đất nước tôi, đó là vào năm 1974.

In my country, that was the case in 1974.

ted2019

Trong thực tế, tôn giáo của tôi có ảnh hưởng rất to lớn tới đất nước.

In fact, my own religion has had an enormous effect on this nation.

ted2019

Quyền lực lập pháp của đất nước thuộc về Quốc hội (Riksdag) đơn viện gồm 349 đại biểu.

Legislative power is vested in the unicameral Riksdag with 349 members .

WikiMatrix

Tổng thống của đất nước đã tống giam ông ấy.

Of the same country that imprisoned him.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi nhập ngũ vì chúng tôi yêu đất nước mà chúng tôi đại diện.

We signed up because we love this country we represent.

ted2019

Nếu cái ửng hồng hiện trên má, anh quyết định, anh sẽ phải rời đất nước.

If the blush spread to his cheeks, he decided, he’d have to leave the country.

Literature

Đất nước chúng ta cũng sẽ biến thành vương quốc dầu mỏ.

Our country will be turned into an oil nation

OpenSubtitles2018. v3

Tôi cùng với mấy bầy đàn rong ruổi khắp đất nước.

Been running with wolf packs all over the country.

OpenSubtitles2018. v3

Từ một đất nước khác.

From a different country.

QED

Bố cháu cũng bảo sẽ không đời nào có tổng thống da đen ở đất nước này đâu.

My daddy also says there will never be a black president in this country, ever.

OpenSubtitles2018. v3

Nó nằm gần hồ Ilopango, hồ lớn nhất của đất nước ở 72 cây số vuông.

It is located near Lake Ilopango, the country’s largest lake at 72 square kilometers.

WikiMatrix

Vùng đô thị Thành phố Djibouti có dân số khoảng 529.000 người, tức hơn 70% dân số đất nước.

Djibouti City has a population of around 529,000 inhabitants, which counts for over 70% of the country’s population.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.