đạo Phật trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

đạo Phật trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chúng ta có thể giúp người theo đạo Phật như thế nào?

How may we help those who are Buddhist?

jw2019

Chị Cheri không tìm được sự an ủi trong đạo Phật.

She could find no consolation from her Buddhist religion.

jw2019

Ngày nay, hơn 90% người dân Cam-pu-chia theo đạo Phật.

Today, over 90 percent of the inhabitants are Buddhist.

jw2019

Mẹ tôi theo đạo Phật.

My mother was a Buddhist.

jw2019

Tất cả con tôi đều theo tôi và không bỏ đạo Phật của tổ tiên.

All my children stick with me and our ancestral Buddhist religion.

jw2019

Và trong đạo Phật hình mẫu này là Avalokiteshvara, Phật Quan âm.

And the archetype of this in Buddhism is Avalokiteshvara, Kuan- Yin.

QED

Dì theo đạo Phật?

You worship Buddha?

OpenSubtitles2018. v3

Thuật ngữ này cũng được dùng trong đạo Phật, trường phái Advaita Vedanta và phong trào Bhakti.

The term has more recently also been applied to Buddhism, Advaita Vedanta and the Bhakti movement.

WikiMatrix

Tôn giáo của họ cũng mang nhiều yếu tố của Đạo giáo và đạo Phật.

Their religion also contains many elements of Daoism and Buddhism.

WikiMatrix

Như phần lớn người dân Nhật Bản, gia đình tôi theo đạo Phật.

Like most people in Japan, we were Buddhists.

jw2019

khi rao giảng cho người Trung Quốc theo đạo Phật.

After considering the introduction, they discuss the section “Is There Really a Most High Creator?”

jw2019

Ngày nay, hầu hết người Mông Cổ theo đạo Phật.

Buddhism retains a strong foothold in Mongolia today.

jw2019

Bạn thấy điều tương tự trong đạo Phật.

You find the same thing in Buddhism.

QED

20 phút: “Bạn sẽ nói gì với người đạo Phật?”

20 min: “What Will You Say to a Buddhist?”

jw2019

Cha mẹ tôi theo đạo Phật nên chống đối mãnh liệt lễ báp têm của tôi.

My parents, who were Buddhist, strongly opposed my baptism.

LDS

Trò “Người theo đạo Phật“, tất nhiên, trông rất rất giống trò “Người vô thần”.

Buddhist,” of course, looks very, very similar to “Atheist.”

ted2019

Người Mỹ nổi tiếng đầu tiên quy y đạo Phật là Henry Steel Olcott.

An early American to publicly convert to Buddhism was Henry Steel Olcott.

WikiMatrix

[Đạo Phật truyền bá đến…,Đạo Chúa đến …và Châu Đại Dương và đạo Hồi truyền đến..]

[Buddhism spread to …, Christianity to … and Oceania, and Islam to …]

ted2019

Suốt thời gian ấy, tôi nghĩ rằng đạo Phật là tôn giáo duy nhất trên thế giới.

All the while, I thought that Buddhism was the only religion in the world.

jw2019

Đạo Phật bắt đầu từ đó.”

The Priests started then.”

WikiMatrix

Sau đó nhiều người thấy thích đạo Phật và họ theo đạo này.

Then many persons were attracted to Buddhism and accepted that religion.

jw2019

Đạo Phật Ngày Nay.

Preaching Today.

WikiMatrix

Như những người đạo Phật.

Yeah, I mean like Buddhas.

OpenSubtitles2018. v3

Hắn giống 1 người theo đạo phật hơn.

He’s more of a, kind of a Buddhist.

OpenSubtitles2018. v3

Và trong đạo Phật hình mẫu này là Avalokiteshvara, Phật Quan âm.

And the archetype of this in Buddhism is Avalokiteshvara, Kuan-Yin.

ted2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *