đạo đức nghề nghiệp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

đạo đức nghề nghiệp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Gái xấu có đạo đức nghề nghiệp?

Plain Janes with a work ethic?

OpenSubtitles2018. v3

Em đã vi phạm đạo đức nghề nghiệp khi giấu thông tin ấy với bệnh nhân của mình.

Borderline unethical for me to keep that information from my own patient.

OpenSubtitles2018. v3

anh vẫn còn linh động với vấn đề đạo đức nghề nghiệp chứ?

You still morally flexible?

OpenSubtitles2018. v3

Một vài nguồn hy vọng: Chúng ta phải cố gắng răn dạy lại về đạo đức nghề nghiệp.

A few sources of hope: we ought to try to re-moralize work.

ted2019

Và nó sẽ phá hoại đạo đức nghề nghiệp theo 2 cách.

But the problem with relying on rules and incentives is that they demoralize professional activity, and they demoralize professional activity in two senses .

QED

Khoảng 60% các nhà đạo đức nghề nghiệp đương đại cho rằng nó “xấu về đạo đức” khi ăn thịt động vật có vú.

One study found that approximately 60% of contemporary professional ethicists consider it “morally bad” to eat meat from mammals.

WikiMatrix

Từ những năm 1970, những đại diện nội bộ này đã xây dựng một hệ thống đạo đức nghề nghiệp và một tinh thần đồng đội.

Since the 1970s, these in-house representatives have developed a professional ethic and an esprit de corps.

Literature

Đặc biệt đạo đức nghề nghiệp trong nghệ thuật có thể tác động đáng kể đến tổng hiệu suất của một người ở những nơi khác.

Work ethic in art especially, can have a significant impact on one’s overall productivity elsewhere.

WikiMatrix

Angela đã dạy chúng tôi hiểu tầm quan trọng của việc tôn trọng tôn giáo cô, là một điều rất khác biệt với đạo đức nghề nghiệp của chúng tôi….

Angela has taught us the importance of respecting her religion, something quite distinct from our professional ethics.. . .

jw2019

Người ta có thể có được các thông tin về đạo đức nghề nghiệp, động lực làm việc và cảm cảm hứng từ quá trình làm việc của một nghệ sĩ.

One can obtain information about work ethics, motivation, and inspiration from an artist’s work process.

WikiMatrix

Các thẩm phán và công tố viên phải do một hội đồng tư pháp độc lập bầu ra; hội đồng này cũng có thẩm quyền điều tra các khiếu tố và kỷ luật những thẩm phán và công tố viên vi phạm đạo đức nghề nghiệp;

Judges and prosecutors should be appointed by an independent judicial commission, which also has the power to investigate complaints and discipline judges and prosecutors who violate a professional code of conduct;

hrw.org

· Thành lập một lực lượng cảnh sát chuyên nghiệp độc lập, do một hội đồng cảnh sát độc lập bầu ra ban chỉ huy; hội đồng này cũng có thẩm quyền thanh tra ngành cảnh sát, điều tra các khiếu tố và sa thải những cảnh sát vi phạm đạo đức nghề nghiệp;

* Create a professional and independent police service whose leadership is appointed by an independent police commission, which also has the power to audit the police, investigate complaints, and dismiss officers who violate a professional code of conduct;

hrw.org

là nó sẽ phá hoại đạo đức của hoạt động nghề nghiệp.

People have to make a living .

QED

Từ đạo đức đến lương tâm nghề nghiệp, từ việc huấn luyện con cái đến sự thờ phượng Đức Chúa Trời, Kinh Thánh không bỏ sót bất cứ điều quan trọng nào.

From morality to work ethic and from the training of children to the worship of God, the Bible omits nothing important.

jw2019

Các Nhân Chứng nỗ lực giúp những người ngay thẳng trong những cộng đồng khác nhau chấp nhận những giá trị lành mạnh của Kinh Thánh, như yêu gia đình, lương thiện, trong sạch về đạo đức và lương tâm nghề nghiệp.

The Witnesses strive to help righteously disposed people in their various communities to adopt wholesome Biblical values, such as familial love, honesty, moral cleanness, and a good work ethic.

jw2019

(Tít 3:1) Họ đóng góp tích cực theo cách của Chúa Giê-su và các môn đồ thời kỳ đầu và nỗ lực giúp người khác chấp nhận những giá trị lành mạnh của Kinh Thánh như sự lương thiện, trong sạch về đạo đức và lương tâm nghề nghiệp.—15/10, trang 6.

(Titus 3:1) They make a positive contribution in the way that Jesus and his early disciples did and strive to help people adopt wholesome Biblical values, such as honesty, moral cleanness, and a good work ethic. —10/15, page 6.

jw2019

Một triết lý nguy hiểm làm suy yếu ảnh hưởng đạo đức của phụ nữ là việc làm giảm giá trị của hôn nhân, vai trò làm mẹ và nội trợ như là một nghề nghiệp.

A pernicious philosophy that undermines women’s moral influence is the devaluation of marriage and of motherhood and homemaking as a career.

LDS

Bài báo này tập trung vào việc tự quản lý các ngành nghề, các ngành công nghiệp, trong đó có liên hiệp, và các đơn vị chính trị chính thức hoặc phi chính thức bao gồm các quốc gia dân tộc hoặc đạo đức không được xác định bởi các biên giới quốc gia và các tổ chức tôn giáo có các yếu tố chuyên môn và chính trị.

This article focuses on the self-governance of professions, industries including unions, and formal or informal political units including ethnic or ethical ‘nations’ not defined by national borders, and of religious organizations, which have professional and political elements.

WikiMatrix

Những việc như mong muốn có những địa vị cao trong nghề nghiệp, học cao để có địa vị tốt hơn, giao du thân mật với người khác phái không tin đạo, hoặc tham gia vào những việc làm ăn khả nghi có thể dễ dàng đưa đến chỗ mất đức tin và cuối cùng mất ân huệ của Đức Giê-hô-va.

Such things as climbing the corporate ladder, pursuing higher education to advance one’s position, courting unbelievers, or engaging in questionable business schemes can easily lead to a loss of faith and an eventual fall from Jehovah’s favor.

jw2019

Nghiên cứu triết học được tiến hành bởi các chuyên gia lĩnh vực trong phạm vi ranh giới của một lĩnh vực cụ thể của nghiên cứu, nghề nghiệp, các cá nhân đủ điều kiện tốt nhất trong bất kỳ lĩnh vực nghiên cứu sử dụng một phần tích trí tuệ, để làm rõ ràng các định nghĩa, xác định đạo đức, hoặc đưa ra đánh giá giá trị liên quan đến một vấn đề trong lĩnh vực của họ nghiên cứu cuộc sống của họ.

Philosophical Research is conducted by field experts within the boundaries of a specific field of study or profession, the best qualified individual in any field of study to use an intellectual analysis, in order to clarify definitions, identify ethics, or make a value judgment concerning an issue in their field of study their lives.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.