đánh đổi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

đánh đổi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Sự đánh đổi cũng không tồi đấy chứ.

That’s not a bad trade-off.

OpenSubtitles2018. v3

Vậy cậu muốn đánh đổi bằng mạng sống của mình.

You mean to barter for your life.

OpenSubtitles2018. v3

Bây giờ nó sẽ đánh đổi cái gì để có được một bức thư gởi từ Hogwarts?

What wouldn’t he give now for a message from Hogwarts?

Literature

Nếu là hai ngày trước anh sẽ đánh đổi mọi thứ để giữ nó bên cạnh.

Two days ago, I’d have given anything to keep her with us.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi sẵn sàng đánh đổi bất cứ gì để rút lại việc làm đó.

I give anything to take it back.

OpenSubtitles2018. v3

Sự đánh đổi thứ hai là về chất lượng của thông tin.

The second tradeoff is over the quality of information.

Literature

Thế thì các giá trị đó đánh đổi được nhiêu nhân mạng đây?

And our values have cost us how many lives?

OpenSubtitles2018. v3

Ta nói ta sẽ tha cho hắn nhưng không phải đánh đổi cả sứ mệnh

I said I would spare him for you, but not at the expense of the mission.

OpenSubtitles2018. v3

Hắn bảo chúng đề nghị sự bảo vệ, đánh đổi bằng linh hồn của hắn.

He says they offered protection in exchange for his soul.

OpenSubtitles2018. v3

Mình sẵn sàng đánh đổi mọi thứ để được ở bên bà ấy nhiều hơn.

I would give anything to have one more day with her.

OpenSubtitles2018. v3

Quyền thừa kế này được đánh đổi bằng các lãnh địa ở Argyll, Roxburghshire và Lothians.

This reinstatement of his status was accompanied by the gift of lands in Argyll, Roxburghshire and the Lothians .

WikiMatrix

Nếu bạn nhìn sự an toàn từ góc độ kinh tế, Đó là một sự đánh đổi.

Every time you get some security, you’re always trading off something.

ted2019

Ta đánh đổi mọi thứ để được ở đó xem.

I would have given anything to see it.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Get on là gì

Cháu chưa từng nghĩ sẽ phải đánh đổi một gia đình khác để làm thế.

I never thought I’d have to lose another parent to do that.

OpenSubtitles2018. v3

Để đánh đổi lấy toàn bộ tài sản của ông ấy

In exchange for all of his assets

QED

Nhưng sự tồn tại không giống như sự sinh sản và có lẽ phải có sự đánh đổi.

But survival is not the same thing as reproduction and there is likely to be a trade-off.

Literature

Chẳng phải làm thế là con sẽ phải đánh đổi anh ấy với việc học hành?

He thinks I changed our relationship to my place in Colombia.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi sẽ đánh đổi mọi thứ để có thuốc giải.

I’ll give you anything for the antidote

OpenSubtitles2018. v3

L.J. và Sara đánh đổi lấy Whistler.

Lj and sara will be traded for whistler.

OpenSubtitles2018. v3

Phải đánh đổi gì đó để tránh được AIDS.

It’s costly to avoid AIDS .

ted2019

Đánh đổi

Tradeoffs

EVBNews

Anh sẽ đánh đổi tất cả để chạm vào em lần nữa.

I’d give anything if I could just touch you once more.

OpenSubtitles2018. v3

Hoàng Tử sẽ phải đánh đổi cả mạng sống của mình.

She will cost Francis his life.

OpenSubtitles2018. v3

Dù có phải đánh đổi mọi thứ trên đời này.

Not for anything in this world.

OpenSubtitles2018. v3

Ông ta đã đánh đổi mạng sống với thanh kiếm.

So he took his own life with the Blade.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.