đánh dấu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

đánh dấu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Bạn có thể đánh dấu hộp thư đến để truy cập dễ dàng hơn vào email ngoại tuyến.

You can bookmark your inbox to make accessing your email offline easier .

support.google

Chúng ta đánh dấu sự ra đi của một sinh mạng với các nghi lễ.

We signal the passage of a life with rituals .

QED

Bạn nên sử dụng đánh dấu dữ liệu có cấu trúc đường dẫn28 khi hiển thị đường dẫn.

We recommend using breadcrumb structured data markup28 when showing breadcrumbs .

support.google

Anh không đánh dấu những vụ giết người trong nhật ký giết người của anh.

I-I didn’t mark my murders in my murder log.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu nó dùng mốc đánh dấu, nó sẽ tìm được đường về

If it’s using landmarks, it will find its home.

ted2019

Vẫy nên cách đơn giản nhất để nghĩ về nó là ” nó là một kí hiệu đánh dấu “.

So the simplest way to think about time is that it’s a label .

QED

” Tôi đi ngang qua khu vườn của mình, và đánh dấu, với một mắt,

‘I passed by his garden, and marked, with one eye,

QED

Một ngọn lửa bất diệt đánh dấu nơi yên nghỉ cuối cùng của ông .

An eternal flame marks his grave site .

EVBNews

Đây là phần đánh dấu sách mà chúng tôi sử dụng.

This is the bookmark that we used.

LDS

Piranha IIIC 10×10 đánh dấu một bước phát triển quan trọng kể từ mẫu Piranha IIIC 8×8.

The Piranha IIIC 10×10 marked an important development from the Piranha IIIC 8×8.

WikiMatrix

Các đơn vị quảng cáo đặc biệt được đánh dấu trong Ad Manager với biểu tượng [Orange asterisk].

Special ad units are marked throughout Ad Manager with [Orange asterisk], which indicates that the inventory requires explicit targeting in order to serve.

support.google

Kế hoạch này được đánh dấu bởi các giao ước với Thượng Đế.

This plan is marked by covenants with God.

LDS

Tội phạm được đánh dấu vị trí trong vòng bán kính 45 dặm.

Registered offenders located within A 45mile radius.

OpenSubtitles2018. v3

Truy cập Trình trợ giúp đánh dấu:

Access Markup Helper :

support.google

Con đường đó được đánh dấu bởi các giao ước thiêng liêng với Thượng Đế.

That path is marked by sacred covenants with God.

LDS

StarCraft cũng đánh dấu sự ra mắt của bộ phận làm phim của Blizzard Entertainment.

StarCraft also marked the debut of Blizzard Entertainment’s film department.

WikiMatrix

Những lâu đài Clairvans đã đánh dấu một bước ngoặt lớn tại Chamblay.

The Château de Clairvans is the major landmark in Chamblay.

WikiMatrix

Hai cảnh này đánh dấu sự mở đầu và kết thúc thời kỳ của Đức Quốc xã.

The two scenes bracket the Nazi era, marking its beginning and end.

WikiMatrix

Khi học câu này, các em có thể muốn đánh dấu cụm từ “ý định chân thật.”

As you study this verse, you may want to mark the phrase “real intent.”

LDS

Các em có thể muốn đánh dấu từ tuởng nhớ trong các câu 7 và 11.

You may want to mark the words remembrance and remember in verses 7 and 11.

LDS

Mẹ đã đánh dấu tuyến đường ngắn nhất từ 2 nơi này… đến Đại sứ quán Mỹ.

I’ve marked the most direct route from both to the American embassy.

OpenSubtitles2018. v3

Bây giờ đọc An Ma 41:13, và đánh dấu cách An Ma trả lời câu hỏi này.

Now read Alma 41:13, and mark how Alma answered this question.

LDS

Cô ấy đánh dấu khẩn.

She marked it urgent.

OpenSubtitles2018. v3

Đánh dấu ✔ kế bên điều làm bạn căng thẳng nhất hoặc ghi ra điều đó.

Put a ✔ next to the one that affects you most —or write in the one that does.

jw2019

Tất cả phát hành đều được đánh dấu dưới nhãn hiệu S.M. Entertainment.

All releases were marked under the record label of S.M. Entertainment.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.