Đáng tin cậy: trong Tiếng Anh, bản dịch, nghĩa, từ đồng nghĩa, phản nghiả, ví dụ sử dụng | HTML Translate | Tiếng Việt-Tiếng Anh Dịch | OpenTran

Đáng tin cậy: trong Tiếng Anh, bản dịch, nghĩa, từ đồng nghĩa, phản nghiả, ví dụ sử dụng | HTML Translate | Tiếng Việt-Tiếng Anh Dịch | OpenTran

Không chỉ các sách Phúc âm có những lời tường thuật đáng tin cậy về cái chết và sự phục sinh của Chúa Giê – su mà cả lá thư kinh điển đầu tiên của sứ đồ Phao – lô gửi cho các tín đồ đạo Đấng Ki – tô ở Cô – rinh – tô cổ cũng vậy.

Not only do the Gospels contain reliable accounts of Jesus’ death and resurrection but so does the apostle Paul’s first canonical letter to Christians in ancient Corinth.

Copy
Report an error

Điều này trông giống như một rạp hát rẻ tiền giữa một người đã từng và một người đàn ông có di sản đáng tin cậy và sự nổi tiếng của riêng mình đang bị nghi ngờ.


This looks like a cheap bit of ring theatre between a has – been and a man whose own credible legacy and popularity is in doubt .
Copy
Report an error

Bốn tiêu chí này là mục tiêu của bạn phải là: hữu hình, đáng tin cậy, toàn diện và hoành tráng.


Thes e four criteria are that your goal must be : tangible, credible, inclusive and epic .
Copy
Report an error

Tom bình thường rất đáng tin cậy và việc ông vắng mặt trong cuộc họp là không thể giải thích được.


Tom was normally very reliable and his absence from the meeting was inexplicable .
Copy
Report an error

Nếu đối xử với những người bạn bất toàn của mình theo cách yêu thương như vậy, thì chúng ta càng nên có khuynh hướng tin cậy Cha trên trời, Đấng có đường lối và suy nghĩ cao hơn chúng ta nhiều!


If we giảm giá with our imperfect friends in such a loving manner, how much more should we be inclined to trust our heavenly Father, whose ways and thoughts are much higher than ours !
Copy
Report an error

Không giống như luật pháp của con người thường cần được sửa đổi hoặc cập nhật, luật pháp và quy định của Đức Giê – hô – va luôn đáng tin cậy.


Unlike human laws, which often need to be amended or updated, Jehovah’s laws and regulations are always trustworthy .
Copy
Report an error

đáng tin cậy và tôn trọng khuyên tôi nên cắt bớt, ở mức vừa phải.


Trusted and respected friends advised me to cut down, to be moderate .
Copy
Report an error

Đã có một tỷ lệ phần trăm nhất định được thực hiện bởi những nhà quan sát đáng tin cậy về những điều tương đối khó tin.


There have been a certain percentage that have been made by credible observers of relatively incredible things .
Copy
Report an error

Nhưng một người đàn ông mang theo những người xung quanh trong thắt lưng của mình thiếu một chút đáng tin cậy.


But a guy that carries wee people around in his belt lacks a little credibility .
Copy
Report an error

Một hộp đạn súng lục đáng tin cậy.


A reliable pistol cartridges .
Copy
Report an error

Hồng ngoại cũng sẽ không đáng tin cậy.


The infrared will be unreliable as well .
Copy
Report an error

Chứng chỉ gốc không đáng tin cậy.


Not Trusted Root Certificate .
Copy
Report an error

Cả ba người này đều giữ vị trí đáng tin cậy như là nhà tiên tri của Đức Giê – hô – va và chống lại việc thờ hình tượng đã làm hao mòn sức mạnh của quốc gia.


All three of these men held positions of trust as prophets of Jehovah and were opposed to the idolatry that had sapped the strength of the nation .
Copy
Report an error

Với tiền có thể lập trình, chúng tôi tách nhu cầu về các tổ chức lớn, đáng tin cậy khỏi kiến ​​trúc của mạng.


With programmable money, we decouple the need for large, trusted institutions from the architecture of the network .
Copy
Report an error

Yên tĩnh, đáng tin cậy, tiện dụng xung quanh nhà.


Quiet, dependable, handy around the house .
Copy
Report an error

Trong suốt quá trình này, chúng tôi đã tìm ra cách để viết DNA nhanh hơn, chính xác hơn và đáng tin cậy hơn.


Throughout the process, we found ways to write DNA faster, more accurately and more reliably .
Copy
Report an error

Hàng triệu người đã nhận thấy Kinh thánh là một hướng dẫn đáng tin cậy trong việc đưa ra quyết định.


Millions have found the Bible to be a reliable guide in making decisions .
Copy
Report an error

Chứng minh bản thân đáng tin cậy.


Prove Yourself Trustworthy .
Copy
Report an error

Với những tìm kiếm như thế này, thông tin như vậy thường đến từ Wikipedia hoặc các trang web chính thức của chính phủ tiểu bang mà Google cho là đáng tin cậy.


With searches like this, such information typically comes from either Wikipedia or official state government websites that Google deems to be reliable .
Copy
Report an error

Huyền thoại hay Hồ sơ đáng tin cậy?


Myth or Reliable Record ?
Copy
Report an error

Giao thông công cộng sạch sẽ, đáng tin cậy.


Clean, reliable public transportation .
Copy
Report an error

Do đó, bản văn Kinh Thánh mà chúng ta sử dụng ngày nay chắc chắn là đáng tin cậy.


Therefore, the Bible text we use today is unquestionably reliable .
Copy
Report an error

Nhiều người trong số họ thích một mẫu xe mà họ sở hữu trong quá khứ, mặc dù chiếc xe mà họ đang sử dụng nói chung là đáng tin cậy hơn, an toàn hơn và dễ vận hành hơn.


Many of them have a fondness for a Model they owned in the past, even though the car they now use is generally more reliable, safer, and easier to operate .
Copy
Report an error

Tôi cho rằng địa chỉ liên hệ của bạn là đáng tin cậy?


I assume your contacts are reliable ?
Copy
Report an error

là carbon phóng xạ “đồng hồ” lúc nào cũng đáng tin cậy?


Is the radiocarbon “ clock ” always reliable ?
Copy
Report an error

Ai có thể cung cấp cho chúng tôi hướng dẫn đáng tin cậy?


Who Can Give Us Reliable Guidance ?
Copy
Report an error

Một nguồn hướng dẫn đáng tin cậy.


A Reliable Source of Guidance .
Copy
Report an error

Bạn nghĩ cha mẹ có thể tìm lời khuyên đáng tin cậy ở đâu?


Where do you think parents can turn for reliable advice ?
Copy
Report an error

Các nguồn đáng tin cậy của chúng tôi đã xác nhận rằng …


Our reliable sources have confirmed that …
Copy
Report an error

Để đảm bảo nguồn cung cấp thực phẩm đáng tin cậy, nhiều con chuồn chuồn đực tuyên bố chủ quyền với các vùng lãnh thổ nhỏ, nơi chúng ghen tị tuần tra.


To ensure a reliable food supply, many male dragonflies stake claims to small territories, which they jealously patrol .
Copy
Report an error

Ôi, St. Bernard đáng tin cậy của cô ấy.


Oh, her trusty St. Bernard .
Copy
Report an error

Bộ Quốc phòng Liên Xô nói: “Người dân Liên Xô tin rằng việc giải trừ vũ khí hạt nhân là bảo đảm đáng tin cậy nhất rằng thảm họa hạt nhân sẽ được ngăn chặn.”.


Says the Soviet Ministry of Defense : “ The Soviet people are convinced that nuclear disarmament is the most reliable guarantee that nuclear catastrophe will be prevented. ” .
Copy
Report an error

Khi một tòa án theo luật định một bị cáo có tội, nó phải được dựa trên bằng chứng đáng tin cậy thu được thông qua các thủ tục pháp lý.


When a court of law finds a defendant guilty, it has to be based on credible evidence obtained through legal procedures .
Copy
Report an error

Các kỹ thuật thu hoạch nước mưa của họ, được học qua nhiều thế kỷ, đang chứng tỏ mức độ đáng tin cậy trong việc giải quyết các nhu cầu nông nghiệp hơn là các giải pháp công nghệ cao ấn tượng.


Their techniques for harvesting rainwater, learned over many centuries, are proving much more reliable for solving agricultural needs than impressive high – tech solutions .
Copy
Report an error

Trong lịch sử, những ký ức được phục hồi thường được chứng minh là không đáng tin cậy.


Historically, recovered memories have often proven unreliable .
Copy
Report an error

Bạn không được nuốt thông tin không đáng tin cậy trên Web.


You mustn’t swallow unreliable information that’s on the Web .
Copy
Report an error

Không có đồng minh ngoài hành tinh nào của chúng ta là đáng tin cậy về sau.


None of our alien allies have been reliable of late .
Copy
Report an error

Theo những gì tôi biết, anh ấy là một người đáng tin cậy.


As far as I know, he is a reliable person .
Copy
Report an error

Có vẻ như cảm giác về phương hướng của chúng ta không phải lúc nào cũng đáng tin cậy.


It seems that our sense of direction is not always reliable .
Copy
Report an error

Xem thêm: Get on là gì

Theo sự hiểu biết của tôi, anh ấy là một người đáng tin cậy.


To the best of my knowledge, he is a reliable person .
Copy
Report an error

Theo sự hiểu biết của tôi, anh ấy là người trung thực và đáng tin cậy.


To the best of my knowledge, he is honest and reliable .
Copy
Report an error

Tôi nhận được tin này từ một nguồn đáng tin cậy.


I got the news from a reliable source .
Copy
Report an error

Nhìn chung, cô ấy là một người rất đáng tin cậy.


By and large, she is a very reliable person .
Copy
Report an error

Nói thẳng ra, anh ta không đáng tin cậy.


Frankly speaking, he is untrustworthy .
Copy
Report an error

Dự báo thời tiết không đáng tin cậy chút nào.


The weather forecast is not reliable at all .
Copy
Report an error

Dự báo thời tiết không nhất thiết phải đáng tin cậy.


The weather forecast isn’t necessarily reliable .
Copy
Report an error

Theo như tôi biết thì anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.


He is, so far as I know, a reliable friend .
Copy
Report an error

Anh ấy không phải là một người đàn ông đáng tin cậy.


He is not a man to be trusted .
Copy
Report an error

Anh ấy là một người đáng tin cậy và có tinh thần trách nhiệm cao.


He is a reliable person and has a strong sense of responsibility .
Copy
Report an error

Tôi tin rằng anh ấy là một người đàn ông đáng tin cậy.


I believe that he is a reliable man .
Copy
Report an error

Người Ả Rập Algeria ghét Kabyle nhưng để tìm việc ở Pháp, họ nói rằng họ là Kabyle. Bởi vì Kabyles là những người làm việc chăm chỉ và đáng tin cậy.


Algerian Arabs hate Kabyle but to find work in France they say they are Kabyle. Because Kabyles are hard workers and are trustworthy .
Copy
Report an error

Tom nói rằng Mary không có một chiếc xe đáng tin cậy.


Tom said that Mary didn’t have a dependable car .
Copy
Report an error

Tôi nghĩ đây là một người nghiêm túc và đáng tin cậy.


I think this is a serious and reliable person .
Copy
Report an error

Anh ấy là một người đàn ông có tính cách mạnh mẽ, ổn định và đáng tin cậy.


He is a man of strong, stable and trustworthy character .
Copy
Report an error

Mọi người không sẵn sàng cho những người không đáng tin cậy vay tiền.


People are not willing to lend money to people who aren’t trustworthy .
Copy
Report an error

Tom nói với Mary rằng anh ấy nghĩ John là người đáng tin cậy.


Tom told Mary that he thought John was dependable .
Copy
Report an error

Tôi biết rằng Tom và Mary không đáng tin cậy.


I knew that Tom and Mary weren’t to be trusted .
Copy
Report an error

Cô ấy đã cố định các góc cạnh của hàng thủ công bằng băng dính đáng tin cậy của mình.


She secured the edges of her crafts with her trusty adhesive tape .
Copy
Report an error

Xe của tôi không đáng tin cậy lắm. Tôi đang nghĩ đến việc mua một cái mới.


My car isn’t very reliable. I’m thinking of buying a new one .
Copy
Report an error

Nó cũng nói rằng các công ty tồn tại lâu năm rất đáng tin cậy.


It also says that companies existing for a long time are very reliable .
Copy
Report an error

Trở nên đáng tin cậy là vô cùng quan trọng đối với anh ta, bởi vì anh ta hy vọng sẽ đi vào chính trị sau này.


Being relatable is extremely important to him, he said, because he hopes to go into politics later .
Copy
Report an error

Bạn có biết ” đáng tin cậy” không có trong từ điển?


Did you know ” credulous ” is not in the dictionary ?
Copy
Report an error

Rượu là kim chỉ nam đáng tin cậy nhất, vì nó quảng cáo niềm vui, sự vui vẻ chân thành và hạnh phúc sắp đến.


Wine is the most reliable guidepost, since it advertises the joy, the sincere gaiety, the happiness to come .
Copy
Report an error

Họ là hai thái cực đối lập: một người là trung thực và đáng tin cậy, trong khi người kia là không thể đoán trước và vô trách nhiệm.


They were polar opposites : one was honest and reliable, whilst the other was unpredictable and irresponsible .
Copy
Report an error

Tom và Mary đều đáng tin cậy, phải không?


Tom and Mary are both trustworthy, aren’t they ?
Copy
Report an error

Tom nói với tôi rằng anh ấy nghĩ Mary là người đáng tin cậy.


Tom told me that he thought Mary was trustworthy .
Copy
Report an error

Anh ấy thật đáng tin cậy. Anh ấy coi mọi thứ bạn nói theo mệnh giá.


He’s so credulous. He takes everything you say at face value .
Copy
Report an error

Ông có thể tái tạo bản gốc trong bản dịch tốt nhất và đáng tin cậy nhất.


He is able to reproduce the original in its best and most trustworthy translation .
Copy
Report an error

Mary nói với Tom rằng cô ấy không nghĩ John đáng tin cậy.


Mary told Tom that she didn’t think John was dependable .
Copy
Report an error

Tatoeba chuyển đến một máy chủ khác, máy chủ cũ gần đây không đáng tin cậy.


Tatoeba moved to another server, the old one being very unreliable lately .
Copy
Report an error

Tôi biết điều này từ một số nguồn đáng tin cậy.


I came to know this from some reliable sources .
Copy
Report an error

Họ là những người không đáng tin cậy nhất mà tôi từng gặp.


They are some of the most untrustworthy people I have ever met .
Copy
Report an error

Tom và Mary nói với tôi rằng họ nghĩ John là người đáng tin cậy.


Tom and Mary told me that they thought John was reliable .
Copy
Report an error

Mary nói với Tom rằng cô ấy nghĩ John là người đáng tin cậy.


Mary told Tom that she thought John was dependable .
Copy
Report an error

Tom nói với Mary rằng anh ấy không nghĩ John là người đáng tin cậy.


Tom told Mary that he didn’t think John was dependable .
Copy
Report an error

Rubleŭskaja đã tạo ra những hình ảnh rất đáng tin cậy của các nhân vật lịch sử như Francysk Skaryna, Franc Savič và Barbara Radzivił.


Rubleŭskaja created very believable images of such historical figures as Francysk Skaryna, Franc Savič, and Barbara Radzivił .
Copy
Report an error

Theo ý kiến ​​chuyên gia của tôi, phân tích tài liệu là đáng tin cậy vì các mẫu chữ viết tay này tương đối giống nhau.


It is also my expert opinion that the document analysis is reliable as these handwriting samples are comparatively similar .
Copy
Report an error

Bạn có thực sự nghĩ rằng Tom và Mary là đáng tin cậy?


Do you really think Tom and Mary are trustworthy ?
Copy
Report an error

Trừ khi có bằng chứng đáng tin cậy cho điều đó, chúng ta không nên tin vào bất cứ điều gì.


Unless there is reliable evidence for it, we should not believe anything .
Copy
Report an error

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.