subscribe trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

subscribe trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

To subscribe to a channel while watching a creator’s Story, you can hit the Subscribe button within the video.

Để đăng ký một kênh trong khi xem câu truyện của người phát minh sáng tạo, bạn hoàn toàn có thể nhấn vào nút Đăng ký trong video đó .

support.google

Sarah Bellona Ferguson, the first subscriber to the English Watch Tower in Brazil

Chị Sarah Bellona Ferguson ở Brazil, người đầu tiên đặt mua dài hạn Tháp Canh Anh ngữ

jw2019

Example 2: Show no ads to users who are paid subscribers of your app; show ads to users who are free subscribers to your app.

Ví dụ 2 : Không hiển thị quảng cáo tới người dùng là người đăng ký có trả tiền của ứng dụng của bạn ; hiển thị quảng cáo cho người dùng là người đăng ký không tính tiền ứng dụng của bạn .

support.google

Founded by Philipp Dettmer in 2013, the channel has now gained over 8 million subscribers.

Được thành lập bởi Philipp Dettmer vào năm 2013, kênh này đã thu hút được hơn 8 triệu lượt đăng ký.

WikiMatrix

On the “Retention by day” chart, you can get more detailed insights on how far subscribers get into a billing period before cancelling.

Trên biểu đồ ” Tỷ lệ duy trì theo ngày “, bạn hoàn toàn có thể có nhiều thông tin cụ thể hơn về khoảng chừng thời hạn người đăng ký đã mở màn chu kỳ luân hồi giao dịch thanh toán trước khi hủy gói đăng ký .

support.google

In August 2005, the company introduced Opera Mini, a new Java ME based web browser for mobile phones originally marketed not to end users but to mobile network operators to pre-load on phones or offer for their subscribers.

Tháng 8/2005, công ty giới thiệu Opera Mini, một trình duyệt web mới dựa trên Java ME cho các thiết bị di động ban đầu được tiếp thị không phải cho người dùng cuối mà đến các nhà khai thác mạng di động để tải trước trên điện thoại hoặc cung cấp cho người đăng ký của họ.

WikiMatrix

“Apple Music passes 11M subscribers as iCloud hits 782M users”.

Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2011. ^ “Apple Music passes 11M subscribers as iCloud hits 782M users”.

WikiMatrix

Number of subscribers, peak hour call rate, nature of services, geographical preferences are some of the factors which impact the configuration.

Số các thuê bao, tỉ lệ cuộc gọi giờ cao điểm, các dịch vụ, ưu tiên về mặt địa lý là một số trong các yếu tố tác động việc cấu hình.

WikiMatrix

Some viewers will not want to receive all notifications from every channel that they subscribe to.

Một số người xem không muốn nhận tổng thể thông tin từ mọi kênh mà họ đăng ký .

support.google

In the YouTube app, you’ll be able to view your subscribed channels and search for content.

Trong ứng dụng YouTube, bạn sẽ hoàn toàn có thể xem những kênh mà mình đã đăng ký, đồng thời tìm kiếm nội dung .

support.google

When you subscribe to the Google Play Music family plan, you and up to 5 family members can stream millions of songs for a monthly fee.

Khi đăng ký gói Google Play Âm nhạc dành cho mái ấm gia đình và trả một khoản phí hàng tháng, bạn và tối đa 5 thành viên mái ấm gia đình hoàn toàn có thể nghe trực tuyến hàng triệu bài hát .

support.google

He also subscribed to Zion’s Watch Tower.

Ông cũng đặt mua dài hạn tạp chí Tháp Canh Si-ôn (Zion’s Watch Tower).

jw2019

Subscribe to optimisation tips!

Đăng ký mẹo tối ưu hóa !

support.google

Only the family manager can subscribe to the family plan.

Chỉ người quản trị mái ấm gia đình mới hoàn toàn có thể đăng ký gói dành cho mái ấm gia đình .

support.google

Choose different videos for new visitors and returning subscribers.

Hãy chọn những video khác nhau cho khách truy vấn mới và người đăng ký cũ .

support.google

Publishers can also offer discounts for Google Play subscriptions if a user is already a subscriber on another platform, such as print or digital.

Các nhà xuất bản cũng có thể đưa ra hình thức giảm giá cho gói đăng ký trên Google Play nếu người dùng đã đăng ký trên một nền tảng khác, như báo in hay báo điện tử.

WikiMatrix

So they’re not gonna have one in every subscriber’s house.

Không thể có chuyện nhà nào cũng có 1 cái được.

OpenSubtitles2018. v3

Significantly, 500 were taken by Mudie’s Library, ensuring that the book promptly reached a large number of subscribers to the library.

Đáng kể là, 500 bản đã được thư viện của Charles E. Mudie lấy, để bảo vệ rằng cuốn sách hoàn toàn có thể nhanh gọn tiếp cận được một lượng lớn hội viên trong thư viện .

WikiMatrix

Channels will lose monetization if they violate any of the YouTube monetization policies, regardless of their watch hours and subscriber count.

Các kênh sẽ mất tính năng kiếm tiền nếu vi phạm bất kể chủ trương nào tương quan đến việc kiếm tiền trên YouTube, bất kể số giờ xem và số người đăng ký của kênh là bao nhiêu .

support.google

The ‘Subscribers who turned on “All notifications” for your channel’ metric represents the percentage of your subscribers who have chosen to receive all notifications.

Chỉ số ” Những người đăng ký chọn nhận ” Tất cả thông tin ” từ kênh của bạn ” cho biết tỷ suất Tỷ Lệ số người đăng ký chọn nhận tổng thể thông tin .

support.google

If you are currently subscribed to an individual Google Play Music plan that includes YouTube Premium, upgrading to a Google Play Music family plan will cause you to lose access to YouTube Premium.

Nếu bạn hiện đang có gói Google Play Âm nhạc cá thể kèm theo cả YouTube Premium, thì khi tăng cấp lên gói Google Play Âm nhạc dành cho mái ấm gia đình, bạn sẽ không hề sử dụng YouTube Premium .

support.google

John also helped design and build machines for wrapping and labeling magazines that were mailed to individual subscribers.

John cũng đã giúp thiết kế máy gấp tạp chí và in địa chỉ trên đó để gửi đến những người đặt mua dài hạn.

jw2019

There are currently three different tiers of rewards, plus a fourth that has been awarded only twice: The Silver Play Button, for channels that reach or surpass 100,000 subscribers.

Hiện tại có ba cấp độ phần thưởng khác nhau, cộng với cấp độ thứ tư chỉ được trao hai lần: Nút Play Bạc, cho các kênh vượt quá 100.000 người đăng ký.

WikiMatrix

The total number of digits is ten, for example, phone number (11) 1234-5678 for Buenos Aires is made up of a 2-digit area code number and an 8-digit subscriber’s number, while (383) 123-4567 would be an example of a Catamarca number.

Tổng số chữ số là mười, ví dụ: số điện thoại (11) 1234-5678 cho Buenos Aires được tạo thành từ số mã vùng gồm 2 chữ số và số thuê bao 8 chữ số, trong khi (383) 123-4567 sẽ là một ví dụ về số Catamarca.

WikiMatrix

As of November 2017, WengieVlogs has 1.7 million subscribers and 53 million views.

Tính đến Tháng 11 năm 2017, WengieVlogs đã có hơn 1.7 triệu lượt đăng ký và hơn 53 triệu lượt xem.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *