Does đọc Tiếng Anh là gì

Does đọc Tiếng Anh là gì

Thông tin thuật ngữ does tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm does tiếng Anh
does
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ does

Nội dung chính

  • Thông tin thuật ngữ does tiếng Anh
  • Từ điển Anh Việt
  • Định nghĩa – Khái niệm
  • does tiếng Anh?
  • Thuật ngữ liên quan tới does
  • Tóm lại nội dung ý nghĩa của does trong tiếng Anh
  • Cùng học tiếng Anh
  • Từ điển Việt Anh
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa – Khái niệm

does tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ does trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ does tiếng Anh nghĩa là gì.

Bạn đang đọc: Does đọc Tiếng Anh là gì

does
– làm, thực hiệndo /du:, du/

*  ngoại động từ did,  done
– làm, thực hiện
=to do one’s duty+ làm nhiệm vụ, thực hiện nhiệm vụ
=to do one’s best+ làm hết sức mình
– làm, làm cho, gây cho
=to do somebody good+ làm lợi cho ai; làm điều tốt cho ai
=to do somebody harm+ làm hại ai
=to do somebody credit+ làm ai nổi tiếng
– làm, học (bài…); giải (bài toán); dịch
=to do one’s lessons+ làm bài, học bài
=to do a sum+ giải bài toán, làm bài toán
=the “Arabian Nights” done into English+ cuốn “một nghìn một đêm lẻ” dịch sang tiếng Anh
– ((thường) thời hoàn thành & động tính từ quá khứ) làm xong, xong, hết
=how many pages have you done?+ anh đã đọc xong bao nhiêu trang rồi?
=have you done laughing?+ anh đã cười hết chưa?
– dọn, thu dọn, sắp xếp, thu xếp ngăn nắp, sửa soạn
=to do one’s room+ thu dọn buồng
=to do one’s hair+ vấn tóc, làm đầu
– nấu, nướng, quay, rán
=meat done to a turn+ thịt nấu (nướng) vừa chín tới
– đóng vai; làm ra vẻ, làm ra bộ
=to do Hamlet+ đóng vai Hăm-lét
=to do the polite+ làm ra vẻ lễ phép
– làm mệt lử, làm kiệt sức
=I am done+ tôi mệt lử
– đi, qua (một quãng đường)
=to do six miles in an hour+ đi qua sáu dặm trong một giờ
– (từ lóng) bịp, lừa bịp, ăn gian
=to do someone out of something+ lừa ai lấy cái gì
– (thông tục) đi thăm, đi tham quan
=to do the museum+ tham quan viện bảo tàng
– (từ lóng) chịu (một hạn tù)
– (từ lóng) cho ăn, đãi
=they do him very well+ họ cho anh ta ăn uống no nê; họ cho anh ta ăn uống ngon lành
=to do oneself well+ ăn uống sung túc, tự chăm lo ăn uống sung túc

do
– làmdoe /dou/

*  danh từ (động vật học)
– hươu cái, hoãng cái; nai cái
– thỏ cái; thỏ rừng cái

Thuật ngữ liên quan tới does

  • sensors tiếng Anh là gì?
  • tattering tiếng Anh là gì?
  • judgement tiếng Anh là gì?
  • stability tiếng Anh là gì?
  • negligee tiếng Anh là gì?
  • renin tiếng Anh là gì?
  • analog transmission tiếng Anh là gì?
  • force-feed tiếng Anh là gì?
  • hardscrabble tiếng Anh là gì?
  • nobody tiếng Anh là gì?
  • roughness tiếng Anh là gì?
  • squarer tiếng Anh là gì?
  • cubby tiếng Anh là gì?
  • loin-cloth tiếng Anh là gì?
  • GT-cut crystal tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của does trong tiếng Anh

does có nghĩa là: does- làm, thực hiệndo /du:, du/*  ngoại động từ did,  done- làm, thực hiện=to do one’s duty+ làm nhiệm vụ, thực hiện nhiệm vụ=to do one’s best+ làm hết sức mình- làm, làm cho, gây cho=to do somebody good+ làm lợi cho ai; làm điều tốt cho ai=to do somebody harm+ làm hại ai=to do somebody credit+ làm ai nổi tiếng- làm, học (bài…); giải (bài toán); dịch=to do one’s lessons+ làm bài, học bài=to do a sum+ giải bài toán, làm bài toán=the “Arabian Nights” done into English+ cuốn “một nghìn một đêm lẻ” dịch sang tiếng Anh- ((thường) thời hoàn thành & động tính từ quá khứ) làm xong, xong, hết=how many pages have you done?+ anh đã đọc xong bao nhiêu trang rồi?=have you done laughing?+ anh đã cười hết chưa?- dọn, thu dọn, sắp xếp, thu xếp ngăn nắp, sửa soạn=to do one’s room+ thu dọn buồng=to do one’s hair+ vấn tóc, làm đầu- nấu, nướng, quay, rán=meat done to a turn+ thịt nấu (nướng) vừa chín tới- đóng vai; làm ra vẻ, làm ra bộ=to do Hamlet+ đóng vai Hăm-lét=to do the polite+ làm ra vẻ lễ phép- làm mệt lử, làm kiệt sức=I am done+ tôi mệt lử- đi, qua (một quãng đường)=to do six miles in an hour+ đi qua sáu dặm trong một giờ- (từ lóng) bịp, lừa bịp, ăn gian=to do someone out of something+ lừa ai lấy cái gì- (thông tục) đi thăm, đi tham quan=to do the museum+ tham quan viện bảo tàng- (từ lóng) chịu (một hạn tù)- (từ lóng) cho ăn, đãi=they do him very well+ họ cho anh ta ăn uống no nê; họ cho anh ta ăn uống ngon lành=to do oneself well+ ăn uống sung túc, tự chăm lo ăn uống sung túc*  nội động từ- làm, thực hiện, xử sự, hành động, hoạt động=he did well to refuse+ hắn từ chối là (xử sự) đúng=to do or die; to do and die+ phải hành động hay là chết, phải thắng hay là chết- thời hoàn thành làm xong, hoàn thành, chấm dứt=have you done with that book?+ anh ta đọc xong cuốn sách đó chưa?=have done!+ thôi đi! thế là đủ rồi!=he has done with smoking+ hắn đã bỏ (chấm dứt) cái thói hút thuốc lá- được, ổn, chu toàn, an toàn, hợp=will that do?+ cái đó được không? cái đó có ổn không?=that will do+ điều đó được đấy, cái đó ăn thua đấy=this sort of work won’t do for him+ loại công việc đó đối với hắn không hợp=it won’t do to play all day+ chơi rong cả ngày thì không ổn- thấy trong người, thấy sức khoẻ (tốt, xấu…); làm ăn xoay sở=how do you do?+ anh có khoẻ không? (câu hỏi thăm khi gặp nhau)=he is doing very well+ anh ta dạo này làm ăn khấm khá lắm=we can do well without your help+ không có sự giúp đỡ của anh chúng tôi cũng có thể xoay sở (làm ăn) được tốt thôi*  nội động từ- (dùng ở câu nghi vấn và câu phủ định)=do you smoke?+ anh có hút thuốc không?=I do not know his name+ tôi không biết tên anh ta- (dùng để nhấn mạnh ý khẳng định, mệnh lệnh)=do come+ thế nào anh cũng đến nhé=I do wish he could come+ tôi rất mong anh ấy có thể đến được*  động từ- (dùng thay thế cho một động từ khác để tránh nhắc lại)=he works as much as you do+ hắn cũng làm việc nhiều như anh (làm việc)=he likes swimming and so do I+ hắn thích bơi và tôi cũng vậy=did you meet him? Yes I did+ anh có gặp hắn không? có, tôi có gặp=he speaks English better than he did+ bây giờ anh ta nói tiếng Anh khá hơn (là anh ta nói) trước kia!to do again- làm lại, làm lại lần nữa!to do away [with]- bỏ đi, huỷ bỏ, gạt bỏ, diệt đi, làm mất đi=this old custom is done away with+ tục cổ ấy đã bị bỏ đi rồi=to do away with oneself+ tự tử!to do by- xử sự, đối xử=do as you would be done by+ hãy xử sự với người khác như anh muốn người ta xử sự với mình!to do for (thông tục)- chăm nom công việc gia đình cho, lo việc nội trợ cho (ai)- khử đi, trừ khử, giết đi; phá huỷ, huỷ hoại đi; làm tiêu ma đi sự nghiệp, làm thất cơ lỡ vận=he is done for+ hắn chết rồi, hắn bỏ đời rồi, gắn tiêu ma sự nghiệp rồi!to do in (thông tục)- bắt, tóm cổ (ai); tống (ai) vào tù- rình mò theo dõi (ai)- khử (ai), phăng teo (ai)- làm mệt lử, làm kiệt sức!to do off- bỏ ra (mũ), cởi ra (áo)- bỏ (thói quen)!to do on- mặc (áo) vào!to do over- làm lại, bắt đầu lại- (+ with) trát, phết, bọc!to do up- gói, bọc=done up in brown paper+ gói bằng giấy nâu gói hàng- sửa lại (cái mũ, gian phòng…)- làm mệt lử, làm kiệt sức, làm sụm lưng!to do with- vui lòng, vừa ý với; ổn, được, chịu được, thu xếp được, xoay sở được=we can do with a small house+ một căn nhà nhỏ thôi đối với chúng tôi cũng ổn rồi; chúng tôi có thể thu xếp được với một căn nhà nhỏ thôi=I can do with another glass+(đùa cợt) tôi có thể làm một cốc nữa cũng cứ được!to do without- bỏ được, bỏ qua được, nhin được, không cần đến=he can’t do without his pair of crutches+ anh ta không thể nào bỏ đôi nạng mà đi được!to do battle- lâm chiến, đánh nhau!to do somebody’s business- giết ai!to do one’s damnedest- (từ lóng) làm hết sức mình!to do to death- giết chết!to do in the eye- (từ lóng) bịp, lừa bịp, ăn gian!to do someone proud- (từ lóng) phỉnh ai, tâng bốc ai!to do brown- (xem) brown!done!- được chứ! đồng ý chứ!!it isn’t done!- không ai làm những điều như thế!, điều đó không ổn đâu!!well done!- hay lắm! hoan hô!*  danh từ- (từ lóng) trò lừa đảo, trò lừa bịp- (thông tục) chầu, bữa chén, bữa nhậu nhẹt=we’ve got a do on tonight+ đêm nay bọn ta có bữa chén- (số nhiều) phần=fair dos!+ chia phần cho đều!, chia phần cho công bằng!- (Uc) (từ lóng) sự tiến bộ, sự thành công*  danh từ- (âm nhạc) đô- (viết tắt) của dittodo- làmdoe /dou/*  danh từ (động vật học)- hươu cái, hoãng cái; nai cái- thỏ cái; thỏ rừng cái

Đây là cách dùng does tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ does tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.