cuts tiếng Anh là gì?

cuts tiếng Anh là gì?
cuts tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng cuts trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ cuts tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm cuts tiếng Anh
cuts
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ cuts

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: cuts tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

cuts tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ cuts trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cuts tiếng Anh nghĩa là gì.

cut /kʌt/

* danh từ
– sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ
=a deep cut in the leg+ vết đứt sâu ở chân
– sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt
=a cut in prices+ sự giảm giá
– vật cắt ra, miêng; đoạn cắt đi (của một vở kịch, cuốn tiểu thuyết…)
=a cut of beef+ một miếng thịt bò
– kiểu cắt, kiểu may
=the cut of a coat+ kiểu may một chiếc áo choàng
– (thể dục,thể thao) sự cắt bóng, sự cúp bóng
=a cut to the boundary+ sự cắt bóng ra biên
– nhánh đường xe lửa; kênh đào
– bản khắc gỗ ((cũng) wood cut)
– lời nói làm tổn thương tình cảm, hành động làm tổn thương tình cảm
– sự phớt lờ
=to give someone the cut+ phớt lờ ai
– (sân khấu) khe hở để kéo phông
!a cut above
– sự hơn một bậc
!short cut
– lối đi tắt
!cut and thrust
– cuộc đánh giáp lá cà
!to draw cuts
– rút thăm
!the cut of one’s jib
– (xem) jib

* ngoại động từ
– cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm
=to cut one’s nail+ cắt móng tay
=to cut a canal+ đào kênh
=to cut a road through the hill+ xẻ đường qua đồi
– chia cắt, cắt đứt
=to cut connexion with somebody+ cắt đứt quan hệ với ai
=to cut in two+ chia cắt làm đôi
– cắt nhau, gặp nhau, giao nhau
=two lines cut each other+ hai đường cắt nhau
– giảm, hạ, cắt bớt
=to cut prices+ giảm giá
=to cut a speech short+ cắt bớt một bài nói, rút ngắn một bài nói
– (nghĩa bóng) làm đau lòng, chạm tự ái, làm mếch lòng, làm tổn thương tình cảm
=it cut me to the heart+ cái đó làm tôi đau lòng
– (từ lóng) làm đau đớn, làm buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét…)
=the cold wind cut me to the bone+ gió rét làm tôi buốt tận xương
– cắt, may (quần áo)
– làm, thi hành
=to cut a joke+ làm trò đùa, pha trò
– (thể dục,thể thao) cắt, cúp (bóng)
– (đánh bài) đào (cổ bài)
– phớt lờ, làm như không biết (ai)
=to cut someone dead+ phớt lờ ai đi
– không dự, trốn, chuồn (một buổi họp…)
=to cut a lecture+ không dự buổi diễn thuyết
– mọc (răng)
=baby is cutting his first tooth+ bé mọc cái răng đầu tiên

* nội động từ
– cắt, gọt, chặt, thái…
=this knife cuts well+ con dao này cắt ngọt
=this cheese cuts easily+ miếng phó mát này dễ cắt
– đi tắt
=to cut through a wood+ đi tắt qua rừng
=to cut across a field+ đi tắt qua cánh đồng
– (từ lóng) chuồn, trốn
!to cut away
– cắt, chặt đi
– trốn, chuồn mất
!to cut back
– tỉa bớt, cắt bớt
– (điện ảnh) chiếu lại một đoạn (để làm tăng tính kịch)
!to cut down
– chặt, đốn (cây); gặt (lúa)
– giảm bớt, cắt bớt (chi tiêu…)
!to cut in
– nói xen vào
– (đánh bài) thế chân (một người không được chơi nữa)
– (thể dục,thể thao) chèn ngang
– chèn ngang sau khi đã vượt (xe ô tô)
!to cut off
– chặt phăng ra, cắt, cắt đứt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=to cut of all negotiations+ cắt đứt mọi cuộc thương lượng
=to cut off the water supply+ cắt nước
=to cut off all communications+ cắt đứt mọi phương tiện giao thông liên lạc
– kết liễu đột ngột, làm chết đột ngột
=she was cut off in her prime+ cô ta chết đột ngột trong lúc còn thanh xuân
!to cut out
– cắt ra, cắt bớt
=to cut out a passage from a book+ cắt bớt một đoạn trong cuốn sách
– thôi (làm gì), thôi dùng (cái gì)
– làm mờ, áp đảo; hất cẳng (đối phương)
=to be totally cut out by one’s rival+ bị địch thủ hoàn toàn áp đảo; bị địch thủ hất cẳng hắn
– khác nhau
=a huge figure of a lion cut out in the rock+ hình một con sư tử khổng lồ được khắc ở tảng đá
– vạch ra trước, chuẩn bị trước
=he found his work cut out for him+ hắn thấy công việc của hắn đã được vạch ra từ trước
– (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tách (súc vật) ra khỏi đàn; bắt (tàu địch) bằng cách len vào giữa nó và bờ; ngáng đường xe sau để vượt xe trước (xe ô tô)
– bị loại ra không được đánh bài nữa
!to cut up
– (quân sự) cắt ra từng mảnh, tiêu diệt (quân địch)
– chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc
=to cut up a writer+ chỉ trích gay gắt một nhà văn
=to cut up a book+ phê bình gay gắt một cuốn sách
– làm đau đớn, làm đau lòng
!to be cut up by a piece of sad news
– đau đớn do được tin buồn
– (thông tục) để lại gia tài
=to cut up well+ để lại nhiều của
=to cut both ways+ đòn xóc hai đầu, lá mặt lá trái
=that argument cuts both ways+ lý lẽ đòn xóc hai đầu
!to cut one’s coat according to one’s cloth
– (xem) cloth
!to cut and come again
– ăn ngon miệng
– mời cứ tự nhiên đừng làm khách
!to cut the [Gordian] knot
– (xem) Gordian_knot
!to cut the ground from under somebody’s feet
– (xem) ground
!to cut it fat
– (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lên mặt ta đây; làm bộ, làm tịch, nói thánh nói tướng
!cut it out!
– (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thôi đi!
!to cut it fine
– (xem) fine
!to cut a loss
– tránh được sự thua lỗ (do kịp thời thôi không đầu cơ nữa)
!to cut no ice
– (từ lóng) không ăn thua gì, không nước mẹ gì
!to cut and run
– (xem) run
!to cut a shine
!to cut a swath
– (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) to cut it fat
!to cut short
– ngắt, thu ngắn, rút ngắn
!to cut somebody off with a shilling
– cắt hết phần gia tài của ai chỉ để lại cho một siling
!to cut one’s stick (lucky)
!to cut stick (dirt)
– (từ lóng) chuồn, tẩu, chạy trốn
!to cut one’s wisdom-teeth (eye-teech)
– mọc răng khôn; (nghĩa bóng) đã khôn ra, đã chín chắn hơn, đã có kinh nghiệm hơn
!to cut up rough (lóng)
!to cut up rusty
– nổi giận, phát cáu
!to cut up savage (ugly)
– nổi cơn thịnh nộ, phát khùng

cut
– (Tech) cách cắt, kiểu cắt; chuyển cảnh (truyền hình); cắt (đ)

cut
– nhát cắt

Thuật ngữ liên quan tới cuts

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cuts trong tiếng Anh

cuts có nghĩa là: cut /kʌt/* danh từ- sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ=a deep cut in the leg+ vết đứt sâu ở chân- sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt=a cut in prices+ sự giảm giá- vật cắt ra, miêng; đoạn cắt đi (của một vở kịch, cuốn tiểu thuyết…)=a cut of beef+ một miếng thịt bò- kiểu cắt, kiểu may=the cut of a coat+ kiểu may một chiếc áo choàng- (thể dục,thể thao) sự cắt bóng, sự cúp bóng=a cut to the boundary+ sự cắt bóng ra biên- nhánh đường xe lửa; kênh đào- bản khắc gỗ ((cũng) wood cut)- lời nói làm tổn thương tình cảm, hành động làm tổn thương tình cảm- sự phớt lờ=to give someone the cut+ phớt lờ ai- (sân khấu) khe hở để kéo phông!a cut above- sự hơn một bậc!short cut- lối đi tắt!cut and thrust- cuộc đánh giáp lá cà!to draw cuts- rút thăm!the cut of one’s jib- (xem) jib* ngoại động từ- cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm=to cut one’s nail+ cắt móng tay=to cut a canal+ đào kênh=to cut a road through the hill+ xẻ đường qua đồi- chia cắt, cắt đứt=to cut connexion with somebody+ cắt đứt quan hệ với ai=to cut in two+ chia cắt làm đôi- cắt nhau, gặp nhau, giao nhau=two lines cut each other+ hai đường cắt nhau- giảm, hạ, cắt bớt=to cut prices+ giảm giá=to cut a speech short+ cắt bớt một bài nói, rút ngắn một bài nói- (nghĩa bóng) làm đau lòng, chạm tự ái, làm mếch lòng, làm tổn thương tình cảm=it cut me to the heart+ cái đó làm tôi đau lòng- (từ lóng) làm đau đớn, làm buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét…)=the cold wind cut me to the bone+ gió rét làm tôi buốt tận xương- cắt, may (quần áo)- làm, thi hành=to cut a joke+ làm trò đùa, pha trò- (thể dục,thể thao) cắt, cúp (bóng)- (đánh bài) đào (cổ bài)- phớt lờ, làm như không biết (ai)=to cut someone dead+ phớt lờ ai đi- không dự, trốn, chuồn (một buổi họp…)=to cut a lecture+ không dự buổi diễn thuyết- mọc (răng)=baby is cutting his first tooth+ bé mọc cái răng đầu tiên* nội động từ- cắt, gọt, chặt, thái…=this knife cuts well+ con dao này cắt ngọt=this cheese cuts easily+ miếng phó mát này dễ cắt- đi tắt=to cut through a wood+ đi tắt qua rừng=to cut across a field+ đi tắt qua cánh đồng- (từ lóng) chuồn, trốn!to cut away- cắt, chặt đi- trốn, chuồn mất!to cut back- tỉa bớt, cắt bớt- (điện ảnh) chiếu lại một đoạn (để làm tăng tính kịch)!to cut down- chặt, đốn (cây); gặt (lúa)- giảm bớt, cắt bớt (chi tiêu…)!to cut in- nói xen vào- (đánh bài) thế chân (một người không được chơi nữa)- (thể dục,thể thao) chèn ngang- chèn ngang sau khi đã vượt (xe ô tô)!to cut off- chặt phăng ra, cắt, cắt đứt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))=to cut of all negotiations+ cắt đứt mọi cuộc thương lượng=to cut off the water supply+ cắt nước=to cut off all communications+ cắt đứt mọi phương tiện giao thông liên lạc- kết liễu đột ngột, làm chết đột ngột=she was cut off in her prime+ cô ta chết đột ngột trong lúc còn thanh xuân!to cut out- cắt ra, cắt bớt=to cut out a passage from a book+ cắt bớt một đoạn trong cuốn sách- thôi (làm gì), thôi dùng (cái gì)- làm mờ, áp đảo; hất cẳng (đối phương)=to be totally cut out by one’s rival+ bị địch thủ hoàn toàn áp đảo; bị địch thủ hất cẳng hắn- khác nhau=a huge figure of a lion cut out in the rock+ hình một con sư tử khổng lồ được khắc ở tảng đá- vạch ra trước, chuẩn bị trước=he found his work cut out for him+ hắn thấy công việc của hắn đã được vạch ra từ trước- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tách (súc vật) ra khỏi đàn; bắt (tàu địch) bằng cách len vào giữa nó và bờ; ngáng đường xe sau để vượt xe trước (xe ô tô)- bị loại ra không được đánh bài nữa!to cut up- (quân sự) cắt ra từng mảnh, tiêu diệt (quân địch)- chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc=to cut up a writer+ chỉ trích gay gắt một nhà văn=to cut up a book+ phê bình gay gắt một cuốn sách- làm đau đớn, làm đau lòng!to be cut up by a piece of sad news- đau đớn do được tin buồn- (thông tục) để lại gia tài=to cut up well+ để lại nhiều của=to cut both ways+ đòn xóc hai đầu, lá mặt lá trái=that argument cuts both ways+ lý lẽ đòn xóc hai đầu!to cut one’s coat according to one’s cloth- (xem) cloth!to cut and come again- ăn ngon miệng- mời cứ tự nhiên đừng làm khách!to cut the [Gordian] knot- (xem) Gordian_knot!to cut the ground from under somebody’s feet- (xem) ground!to cut it fat- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lên mặt ta đây; làm bộ, làm tịch, nói thánh nói tướng!cut it out!- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thôi đi!!to cut it fine- (xem) fine!to cut a loss- tránh được sự thua lỗ (do kịp thời thôi không đầu cơ nữa)!to cut no ice- (từ lóng) không ăn thua gì, không nước mẹ gì!to cut and run- (xem) run!to cut a shine!to cut a swath- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) to cut it fat!to cut short- ngắt, thu ngắn, rút ngắn!to cut somebody off with a shilling- cắt hết phần gia tài của ai chỉ để lại cho một siling!to cut one’s stick (lucky)!to cut stick (dirt)- (từ lóng) chuồn, tẩu, chạy trốn!to cut one’s wisdom-teeth (eye-teech)- mọc răng khôn; (nghĩa bóng) đã khôn ra, đã chín chắn hơn, đã có kinh nghiệm hơn!to cut up rough (lóng)!to cut up rusty- nổi giận, phát cáu!to cut up savage (ugly)- nổi cơn thịnh nộ, phát khùngcut- (Tech) cách cắt, kiểu cắt; chuyển cảnh (truyền hình); cắt (đ)cut- nhát cắt

Đây là cách dùng cuts tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cuts tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

cut /kʌt/* danh từ- sự cắt tiếng Anh là gì?
sự đốn tiếng Anh là gì?
sự chặt tiếng Anh là gì?
sự thái tiếng Anh là gì?
nhát chém tiếng Anh là gì?
nhát thái tiếng Anh là gì?
vết đứt tiếng Anh là gì?
vết xẻ tiếng Anh là gì?
vết mổ=a deep cut in the leg+ vết đứt sâu ở chân- sự giảm tiếng Anh là gì?
sự hạ tiếng Anh là gì?
sự cắt bớt=a cut in prices+ sự giảm giá- vật cắt ra tiếng Anh là gì?
miêng tiếng Anh là gì?
đoạn cắt đi (của một vở kịch tiếng Anh là gì?
cuốn tiểu thuyết…)=a cut of beef+ một miếng thịt bò- kiểu cắt tiếng Anh là gì?
kiểu may=the cut of a coat+ kiểu may một chiếc áo choàng- (thể dục tiếng Anh là gì?
thể thao) sự cắt bóng tiếng Anh là gì?
sự cúp bóng=a cut to the boundary+ sự cắt bóng ra biên- nhánh đường xe lửa tiếng Anh là gì?
kênh đào- bản khắc gỗ ((cũng) wood cut)- lời nói làm tổn thương tình cảm tiếng Anh là gì?
hành động làm tổn thương tình cảm- sự phớt lờ=to give someone the cut+ phớt lờ ai- (sân khấu) khe hở để kéo phông!a cut above- sự hơn một bậc!short cut- lối đi tắt!cut and thrust- cuộc đánh giáp lá cà!to draw cuts- rút thăm!the cut of one’s jib- (xem) jib* ngoại động từ- cắt tiếng Anh là gì?
chặt tiếng Anh là gì?
chém tiếng Anh là gì?
thái tiếng Anh là gì?
xén tiếng Anh là gì?
xẻo tiếng Anh là gì?
hớt tiếng Anh là gì?
xẻ tiếng Anh là gì?
đào tiếng Anh là gì?
khắc tiếng Anh là gì?
gọt tiếng Anh là gì?
chạm=to cut one’s nail+ cắt móng tay=to cut a canal+ đào kênh=to cut a road through the hill+ xẻ đường qua đồi- chia cắt tiếng Anh là gì?
cắt đứt=to cut connexion with somebody+ cắt đứt quan hệ với ai=to cut in two+ chia cắt làm đôi- cắt nhau tiếng Anh là gì?
gặp nhau tiếng Anh là gì?
giao nhau=two lines cut each other+ hai đường cắt nhau- giảm tiếng Anh là gì?
hạ tiếng Anh là gì?
cắt bớt=to cut prices+ giảm giá=to cut a speech short+ cắt bớt một bài nói tiếng Anh là gì?
rút ngắn một bài nói- (nghĩa bóng) làm đau lòng tiếng Anh là gì?
chạm tự ái tiếng Anh là gì?
làm mếch lòng tiếng Anh là gì?
làm tổn thương tình cảm=it cut me to the heart+ cái đó làm tôi đau lòng- (từ lóng) làm đau đớn tiếng Anh là gì?
làm buốt tiếng Anh là gì?
cắt da cắt thịt (gió tiếng Anh là gì?
rét…)=the cold wind cut me to the bone+ gió rét làm tôi buốt tận xương- cắt tiếng Anh là gì?
may (quần áo)- làm tiếng Anh là gì?
thi hành=to cut a joke+ làm trò đùa tiếng Anh là gì?
pha trò- (thể dục tiếng Anh là gì?
thể thao) cắt tiếng Anh là gì?
cúp (bóng)- (đánh bài) đào (cổ bài)- phớt lờ tiếng Anh là gì?
làm như không biết (ai)=to cut someone dead+ phớt lờ ai đi- không dự tiếng Anh là gì?
trốn tiếng Anh là gì?
chuồn (một buổi họp…)=to cut a lecture+ không dự buổi diễn thuyết- mọc (răng)=baby is cutting his first tooth+ bé mọc cái răng đầu tiên* nội động từ- cắt tiếng Anh là gì?
gọt tiếng Anh là gì?
chặt tiếng Anh là gì?
thái…=this knife cuts well+ con dao này cắt ngọt=this cheese cuts easily+ miếng phó mát này dễ cắt- đi tắt=to cut through a wood+ đi tắt qua rừng=to cut across a field+ đi tắt qua cánh đồng- (từ lóng) chuồn tiếng Anh là gì?
trốn!to cut away- cắt tiếng Anh là gì?
chặt đi- trốn tiếng Anh là gì?
chuồn mất!to cut back- tỉa bớt tiếng Anh là gì?
cắt bớt- (điện ảnh) chiếu lại một đoạn (để làm tăng tính kịch)!to cut down- chặt tiếng Anh là gì?
đốn (cây) tiếng Anh là gì?
gặt (lúa)- giảm bớt tiếng Anh là gì?
cắt bớt (chi tiêu…)!to cut in- nói xen vào- (đánh bài) thế chân (một người không được chơi nữa)- (thể dục tiếng Anh là gì?
thể thao) chèn ngang- chèn ngang sau khi đã vượt (xe ô tô)!to cut off- chặt phăng ra tiếng Anh là gì?
cắt tiếng Anh là gì?
cắt đứt ((nghĩa đen) & tiếng Anh là gì?
(nghĩa bóng))=to cut of all negotiations+ cắt đứt mọi cuộc thương lượng=to cut off the water supply+ cắt nước=to cut off all communications+ cắt đứt mọi phương tiện giao thông liên lạc- kết liễu đột ngột tiếng Anh là gì?
làm chết đột ngột=she was cut off in her prime+ cô ta chết đột ngột trong lúc còn thanh xuân!to cut out- cắt ra tiếng Anh là gì?
cắt bớt=to cut out a passage from a book+ cắt bớt một đoạn trong cuốn sách- thôi (làm gì) tiếng Anh là gì?
thôi dùng (cái gì)- làm mờ tiếng Anh là gì?
áp đảo tiếng Anh là gì?
hất cẳng (đối phương)=to be totally cut out by one’s rival+ bị địch thủ hoàn toàn áp đảo tiếng Anh là gì?
bị địch thủ hất cẳng hắn- khác nhau=a huge figure of a lion cut out in the rock+ hình một con sư tử khổng lồ được khắc ở tảng đá- vạch ra trước tiếng Anh là gì?
chuẩn bị trước=he found his work cut out for him+ hắn thấy công việc của hắn đã được vạch ra từ trước- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?
nghĩa Mỹ) tách (súc vật) ra khỏi đàn tiếng Anh là gì?
bắt (tàu địch) bằng cách len vào giữa nó và bờ tiếng Anh là gì?
ngáng đường xe sau để vượt xe trước (xe ô tô)- bị loại ra không được đánh bài nữa!to cut up- (quân sự) cắt ra từng mảnh tiếng Anh là gì?
tiêu diệt (quân địch)- chỉ trích gay gắt tiếng Anh là gì?
phê bình nghiêm khắc=to cut up a writer+ chỉ trích gay gắt một nhà văn=to cut up a book+ phê bình gay gắt một cuốn sách- làm đau đớn tiếng Anh là gì?
làm đau lòng!to be cut up by a piece of sad news- đau đớn do được tin buồn- (thông tục) để lại gia tài=to cut up well+ để lại nhiều của=to cut both ways+ đòn xóc hai đầu tiếng Anh là gì?
lá mặt lá trái=that argument cuts both ways+ lý lẽ đòn xóc hai đầu!to cut one’s coat according to one’s cloth- (xem) cloth!to cut and come again- ăn ngon miệng- mời cứ tự nhiên đừng làm khách!to cut the [Gordian] knot- (xem) Gordian_knot!to cut the ground from under somebody’s feet- (xem) ground!to cut it fat- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?
nghĩa Mỹ) tiếng Anh là gì?
(từ lóng) lên mặt ta đây tiếng Anh là gì?
làm bộ tiếng Anh là gì?
làm tịch tiếng Anh là gì?
nói thánh nói tướng!cut it out!- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?
nghĩa Mỹ) tiếng Anh là gì?
(thông tục) thôi đi!!to cut it fine- (xem) fine!to cut a loss- tránh được sự thua lỗ (do kịp thời thôi không đầu cơ nữa)!to cut no ice- (từ lóng) không ăn thua gì tiếng Anh là gì?
không nước mẹ gì!to cut and run- (xem) run!to cut a shine!to cut a swath- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?
nghĩa Mỹ) (như) to cut it fat!to cut short- ngắt tiếng Anh là gì?
thu ngắn tiếng Anh là gì?
rút ngắn!to cut somebody off with a shilling- cắt hết phần gia tài của ai chỉ để lại cho một siling!to cut one’s stick (lucky)!to cut stick (dirt)- (từ lóng) chuồn tiếng Anh là gì?
tẩu tiếng Anh là gì?
chạy trốn!to cut one’s wisdom-teeth (eye-teech)- mọc răng khôn tiếng Anh là gì?
(nghĩa bóng) đã khôn ra tiếng Anh là gì?
đã chín chắn hơn tiếng Anh là gì?
đã có kinh nghiệm hơn!to cut up rough (lóng)!to cut up rusty- nổi giận tiếng Anh là gì?
phát cáu!to cut up savage (ugly)- nổi cơn thịnh nộ tiếng Anh là gì?
phát khùngcut- (Tech) cách cắt tiếng Anh là gì?
kiểu cắt tiếng Anh là gì?
chuyển cảnh (truyền hình) tiếng Anh là gì?
cắt (đ)cut- nhát cắt

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.