cước vận chuyển trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

cước vận chuyển trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Không ai có bất kỳ khoản cước vận chuyển nào mà anh ta có thể mang theo.

Nobody had any freight he could carry.

WikiMatrix

Đối với tất cả các quốc gia khác, bạn sẽ nhìn thấy cước vận chuyển trên toàn quốc gia.

For all other countries, you’ll see the country-wide rate .

support.google

Để sử dụng cước vận chuyển, bạn cũng cần phải gửi các thuộc tính liên quan đến vận chuyển (xem bảng bên trên):

To use carrier rates, you’ll also need to submit shipping-related attributes ( see table above ) :

support.google

Các phương thức tính toán phí vận chuyển bằng trọng lượng bao gồm cước vận chuyển của hãng vận tải và bảng trọng lượng vận chuyển.

Methods that calculate delivery cost using weight include courier-calculated rates and delivery weight tables .

support.google

CT Logistics xử lý thanh toán cước vận chuyển tuân thủ Đạo luật Sarbanes-Oxley trong tất cả các chế độ cho các hãng và khách hàng của tất cả các ngành.

CT Logistics processes Sarbanes-Oxley-compliant freight payments in all modes for carriers and clients of all industries.

WikiMatrix

Cước vận chuyển sử dụng mức phí thương mại tiêu chuẩn cho mỗi hãng vận tải. Tuy nhiên, bạn có thể điều chỉnh các tỷ lệ này (lên hoặc xuống) theo tỷ lệ phần trăm hoặc số tiền cố định.

Carrier rates use the standard commercial rates for each carrier, but you can adjust the rates ( up or down ) by a percentage or flat amount .

support.google

Nếu tính phí vận chuyển dựa trên các thuộc tính này hoặc nếu bạn muốn sử dụng cước vận chuyển (được tính dựa trên trọng lượng và kích thước), bạn nên thêm thông tin liên quan vào dữ liệu sản phẩm.

If you charge shipping based on these attributes or if you want to use carrier rates ( which are calculated based on weight and size ) you should add the relevant information to your product data .

support.google

Tiêu chuẩn phản đối, giữ lại các lô hàng của nó, và, với sự giúp đỡ của các tuyến đường sắt khác, bắt đầu một cuộc chiến giá cả làm giảm đáng kể các khoản thanh toán cước vận chuyển và gây bất ổn lao động.

Standard countered, held back its shipments, and, with the help of other railroads, started a price war that dramatically reduced freight payments and caused labor unrest.

WikiMatrix

Các chi phí bổ sung có thể bao gồm cước vận chuyển phải trả để mua hàng hóa, thuế hải quan, thuế doanh thu hoặc thuế sử dụng không thể thanh toán cho các vật liệu được sử dụng và phí được thanh toán cho việc mua lại.

Additional costs may include freight paid to acquire the goods, customs duties, sales or use taxes not recoverable paid on materials used, and fees paid for acquisition.

WikiMatrix

Nếu bạn tính phí khách hàng đúng với số tiền bạn phải trả để vận chuyển hàng hóa bằng các hãng vận tải thông thường, thì bạn cũng có thể chọn cước vận chuyển ở một số quốc gia để Google tự động tính phí vận chuyển cho bạn.

If you charge your customers exactly what you pay for shipping with common carriers, you can also select carrier rates in some countries and Google will automatically calculate the shipping cost for you .

support.google

Jean-Paul Coleue định nghĩa một cây cầu đường sắt có hai đặc điểm: Thứ nhất, một vận đơn duy nhất do người giao nhận vận chuyển bao gồm toàn bộ hành trình, và thứ hai, cước vận chuyển vẫn nằm trong cùng một container cho toàn bộ quá cảnh.

Jean-Paul Rodrigue defined a rail land bridge as having two characteristics: First, a single bill of lading issued by the freight forwarder that covers the entire journey, and second, the freight remains in the same container for the total transit.

WikiMatrix

Chi phí vốn hàng bán bao gồm: Chi phí sản phẩm hoặc nguyên liệu, bao gồm cước vận chuyển hoặc phí vận chuyển; Chi phí lưu trữ sản phẩm mà doanh nghiệp bán; Chi phí lao động trực tiếp cho người lao động sản xuất sản phẩm; và Chi phí đầu tư nhà máy.

COGS expenses include: The cost of products or raw materials, including freight or shipping charges; The cost of storing products the business sells; Direct labor costs for workers who produce the products; Factory overhead expenses.

WikiMatrix

Tìm hiểu thêm về cách thiết lập cước phí do hãng vận chuyển tính.

Learn more about setting up carrier rates.

support.google

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.