‘cua đồng’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

‘cua đồng’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” cua đồng “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ cua đồng, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ cua đồng trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh1. Đây thực sự là một bức ảnh cua Hal, đồng tác giả với tôi .
This is actually a picture of Hal, my coauthor .

2. Chẳng hạn như ở Kansai một trong những đồng minh của cua con là dầu.

For example, in Kansai one of the allies is a quantity of oil .
3. Cua lên men .
Fermented crab .
4. Nửa cua-ron .
Half a crown .
5. Toi vấp con cua .
I slipped on the crab .
6. Cua bơi bathyal, Bathynectes longispina, là một loài cua trong họ Polybiidae .
The bathyal swimming crab, Bathynectes longispina, is a species of crab in the family Polybiidae .
7. Liocarcinus vernalis, cua bơi xám, là một loaì cua nhỏ, cạn nước trong họ Portunidae .
Liocarcinus vernalis, the grey swimming crab, is a small, shallow-water crab in the family Portunidae .
8. Ví dụ : + cua
Example : + unicorn
9. – tôm cua sống
– raw shellfish
10. Moqueca capixaba hoàn toàn có thể được chế biến từ cá, tôm, cua, cua biển hoặc tôm hùm .
Moqueca capixaba can be made with fish, shrimp, crabs, sea crab or lobsters .
11. Vậy tôi mua cua .
I’ll take the crabs .
12. Bị thầy giáo móc cua .
A teacher diddled you .

13. Vẫn cua chưa tốt, Johnny.

You’re still too soft on them corners, Johnny .
14. Wow, bánh cua không tính tiền ?
Wow, không tính tiền crab cakes ?
15. Cua sông là ” hà giải ” ( hé xiè ), đồng âm với từ ” hoà hài ” ( hé xié ), ám chỉ cỗ máy kiểm duyệt .
River crab is héxiè, is the phonogram for harmonization, for censorship .
16. Lissocarcinus orbicularis, tên thông dụng trong tiếng Anh sea cucumber crab ( cua hải sâm ) và red-spotted white crab ( cua trắng đốm đỏ ), là một loài cua trong họ Portunidae .
Lissocarcinus orbicularis, common names sea cucumber crab and red-spotted white crab, is a species of crabs in the family Portunidae .
17. Cua sông là ” hà giải ” ( hé xiè ), đồng âm với từ ” hoà hài ” ( hé xié ), ám chỉ cỗ máy kiểm duyệt .
River crab is héxiè, is the phonogram for harmonization, for censorship .
18. BÂn 1 ⁄ 2 Ình cua anh tð ¿ ?
Are you into my brother ?
19. Cua đi ! Tôi làm gì giờ đây ?
What can I do ?
20. Justin có móc cua cho cậu không ?
Did Justin finger you ?
21. Cô thích cua mai mềm chứ ?
You like soft-shell crab ?
22. Gio ́ cung cac ban cua anh
Because I have something worth living for
23. Nó miêu tả đời sống thực tiễn trên những tàu đánh cá ở biển Bering trong suốt những mùa đánh bắt cá cua nhà vua, cua tuyết và cua bairdi ở Alaska .
It portrays the real life events aboard fishing vessels in the Bering Sea during the Alaskan king crab, opilio crab and bairdi crab fishing seasons .

24. Sau gió mùa Ấn Độ Dương, cua đỏ đảo Christmas (Gecarcoidea natalis) di cư hàng loạt tạo thành một “thảm sống” cua.

For example, following the Indian Ocean monsoon, the Christmas Island red crab ( Gecarcoidea natalis ) migrates en masse, forming a ” living carpet ” of crabs .
25. Có hơn 1.300 loài được diễn đạt cua nước ngọt, trong tổng số 6.700 loài cua trên tổng thể thiên nhiên và môi trường sống .
There are more than 1,300 described species of freshwater crabs, out of a total of 6,700 species of crabs across all environments .

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.