hành tây trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

hành tây trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Rakkyōzuke (một loại hành tây) thường được ăn với cà ri Nhật Bản.

Rakkyōzuke (a type of onion) is often served with Japanese curry.

WikiMatrix

Phở là một món nước truyền thống bao gồm thịt lợn, bánh phở, rau mùi và hành tây .

Pho is a traditional noodle soup consisting of pork, rice noodles, cilantro and onions .

EVBNews

Giống như trong mì chachan, mà không có mì, chỉ có lát hành tây lấy mùi thôi.

Just like no noodles but full of useless onion peels.

QED

Giao thức định tuyến củ hành tây, nó không ẩn danh như ông nghĩ đâu.

The onion routing protocol, it’s not as anonymous as you think it is.

OpenSubtitles2018. v3

Hỗn hợp cà chua (kamatis), tỏi (bawang) và hành tây (sibuyas) được dùng trong nhiều món ăn.

The combination of tomatoes (kamatis), garlic (bawang), and onions (sibuyas) is found in many dishes.

WikiMatrix

Tôi đánh vần từ onions ( hành tây ) thành UNIONS ( liên đoàn )

I spelled onions ” U- N- I- O- N- S “.

QED

Hành tây chiên bột của anh đây, phần đặc biệt nhé.

Here are your onion rings, extra well done.

OpenSubtitles2018. v3

Khi Hành Tây ra cửa, Con Ngươi ngừng khóc.

As Onion walks out the door, Iris stops crying.

ted2019

Đây không phải mảnh đất vớ vẩn chỉ để trồng củ cải và hành tây.

This is not a small plot of land on which to grow turnips and onions.

OpenSubtitles2018. v3

JO: Hành tây?

JO: Onion?

ted2019

Hành tây chiên cũng được thêm vào kushari.

Fried onions can be also added to kushari.

WikiMatrix

Con Ngươi à, rất tiếc vì chuyện của bạn và Hành Tây, nhưng đừng lo lắng.

Sorry things didn’t work out with Onion, Iris, but don’t worry.

ted2019

Đó chỉ là miếng hành tây ông chụp được.

That’s a piece of celery you snapped.

OpenSubtitles2018. v3

Hành tây và dầu ô liu được sử dụng.

Onions and olive oil are used.

WikiMatrix

Thêm hành tây!

More onions!

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng tin tôi đi, củ hành tây đó rất đáng giá khi bị lột vỏ đấy.

But trust me, that onion is worth peeling.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng một ngày, cô ấy gặp Hành Tây.

But one day, she meets a girl named Onion.

ted2019

Bánh tart được phủ với đủ loại từ táo ngọt đến hành tây.

Tarts in particular are made with all sorts of toppings, from sweet apple to onion.

WikiMatrix

Học sinh: Hành tây.

Child: Onion.

ted2019

Phở là một món nước truyền thống bao gồm thịt lợn, bánh phở, rau mùi và hành tây .

Pho is a traditional noodle soup consisting of pork, noodles, cilantro and onions .

EVBNews

Con Ngươi và Hành Tây đều bị tổn thương.

Both Iris and Onion are devastated.

ted2019

Các món hầm thường được dùng với đồ muối, bao gồm augurken (dưa chuột muốn) hoặc cocktail hành tây (zilveruitjes).

Stews are often served with pickles, including augurken (gherkins) or cocktail onions (zilveruitjes).

WikiMatrix

Một số biến thể của bánh hành tây bao gồm laobing, pajeon, bánh kếp hành lá, teisen nionod và zwiebelkuchen.

Several types and varieties of onion cakes exist, including laobing, pajeon, the scallion pancake, teisen nionod and zwiebelkuchen.

WikiMatrix

Và khái niệm này là để tạo ra một loại hành tây, một loại có cấu tạo trong nhiều lớp.

And the concept is to create a kind of onion, a kind of structure in layers.

ted2019

Nó cũng được phép thêm hành tây xắt nhỏ, trong trường hợp đó được gọi là Zwiebelmett (hành tây Mett).

It is also permitted to add chopped onion, in which case it is known as Zwiebelmett (onion Mett).

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.