củ cà rốt trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

củ cà rốt trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Một tá củ cà rốt đây.

A dozen carrots.

OpenSubtitles2018. v3

Hy vọng là một củ cà rốt dễ dang treo lên trước những kẻ tuyệt vọng, bác sỹ.

Hope is a carrot… easily dangled in front of the desperate, Doctor.

OpenSubtitles2018. v3

Thực ra, em bé được người mẹ ẵm nơi trang bìa đang ngậm củ cà rốt.

Actually, the child on our cover is sucking on a carrot while in her mother’s arms.

jw2019

Trong khi tao phải nhịn đói để đem cho mày mấy củ càrốt.

And me starving myself so I could bring you all those carrots.

OpenSubtitles2018. v3

Ai trông như củ cà rốt cơ?

Who looks like a carrot?

OpenSubtitles2018. v3

Vài củ cà rốt thôi mà.

It’s only a couple of carrots.

OpenSubtitles2018. v3

Không phải beta- carotene, mà là củ cà rốt.

It’s not the beta- carotene, it’s the carrot.

QED

Mỗi lần một củ cà rốt thôi.

One carrot at a time.

OpenSubtitles2018. v3

tuy nhiên, tôi thích củ cà rốt hơn.

However, I prefer the carrot.

OpenSubtitles2018. v3

Niya nói với người chủ tiệm: “Cháu muốn mua vài củ cà rốt cho bữa ăn tối.”

“I need to buy some carrots for dinner,” Niya told the shopkeeper.

LDS

Trông anh ta như củ cà rốt ấy..

He looks like a carrot, honey.

OpenSubtitles2018. v3

Củ cà rốt lúc vào thì cứng, lúc lấy ra thì mềm.

The carrot went in strong and came out soft.

OpenSubtitles2018. v3

Không phải beta-carotene, mà là củ cà rốt.

It’s not the beta-carotene, it’s the carrot.

ted2019

Ồ, nếu chúng ta đi, tôi nên đi hái mấy củ càrốt kia.

Oh, if we’re going I’d better pick those carrots.

OpenSubtitles2018. v3

Anh là củ cà rốt, quả trứng hay lá trà?”.

Are you a carrot, an egg, or a tea leaf?”

Literature

Chúng tôi đã treo giải thưởng này, như tôi có nói, chúng tôi đã treo củ cà rốt lên.

Now, we’ve offered this carrot, as I say, we’ve dangled the carrot.

QED

Khi ấy, vị thông thái bảo, “Hãy cầm lấy củ cà rốt và nói xem anh cảm thấy thế nào”.

“Then the wise man said: “”Pick up the carrots and tell me what you feel.”””

Literature

Muốn làm giảm cơn khó chịu, chúng tôi nấu với vài củ cà rốt hoặc một củ cải đường, nếu có.

To help reduce the irritation, a few carrots or a sugar beet, if available, would be mixed with the bulbs.

jw2019

Người chủ tiệm đặt những củ cà rốt vào túi xách của Niya và nói cho nó biết là bao nhiêu tiền.

The shopkeeper put the carrots in Niya’s bag and told her how much they cost.

LDS

Rồi, nó đưa bàn tay nhỏ khô của nó ra nắm lấy một củ cà rốt, đưa lên miệng và lại quẳng đi ngay.

Then with his small dry hand he seized a carrot, put it to his mouth, and forthwith flung it away.

Literature

Khi ngày cai thuốc đến gần, mua sẵn những thứ thay cho thuốc: củ cà rốt, kẹo cao su, các loại hạt, v.v..

As your quit date nears, stock up on oral substitutes: carrot sticks, gum, nuts, and so on.

jw2019

Hình thái học của các họng kimberlite, và hình dạng củ cà rốt nguyên thủy là kết quả cỷa núi lửa phun nổ diatreme từ các nguồn có nguồn gốc manti rất sâu.

The morphology of kimberlite pipes and their classical carrot shape is the result of explosive diatreme volcanism from very deep mantle-derived sources.

WikiMatrix

Củ cải, cà rốt, là bà bán ở trong quán cho.

On top of the fridge ? Instant noodles .

QED

Nhiều người trong số chúng ta lớn lên mà chưa từng được ăn rau quả tươi ngoại trừ một vài củ cà rốt sống hiếm hoi hay có thể là món xà lách rau diếp kỳ quặc.

Many of us grew up never eating a fresh vegetable except the occasional raw carrot or maybe an odd lettuce salad.

QED

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.