courses tiếng Anh là gì?

courses tiếng Anh là gì?
courses tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng courses trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ courses tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm courses tiếng Anh
courses
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ courses

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: courses tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

courses tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ courses trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ courses tiếng Anh nghĩa là gì.

course /kɔ:s/

* danh từ
– tiến trình, dòng; quá trình diễn biến
=the course of a river+ dòng sông
=the course of events+ quá trình diễn biến các sự kiện
– sân chạy đua, vòng chạy đua; trường đua ngựa ((cũng) race course)
– hướng, chiều hướng; đường đi
=the ship is on her right course+ con tàu đang đi đúng hướng
– cách cư sử, cách giải quyết; đường lối, con đường ((nghĩa bóng))
=to follow a dangerous course+ theo con đường nguy hiểm
=to hold one’s course+ theo con đường đã vạch sẵn
=to take its course+ theo con đường của nó; cứ tiến hành
=several courses open before us+ trước mắt chúng ta có nhiều cách giải quyết
– món ăn (đưa lần lượt)
– loạt; khoá; đợt; lớp
=course of lectures+ một loạt bài giảng, một đợt thuyết trình
– hàng gạch, hàng đá
– (số nhiều) đạo đức, tư cách
– (số nhiều) kỳ hành kinh
!by course of
– theo thủ tục (lệ) thông thường
!course of nature
– lệ thường lẽ thường
!in course
– đang diễn biến
!in the course of
– trong khi
!in due course
– đúng lúc; đúng trình tự
!a matter of course
– một vấn đề dĩ nhiên
!of course
– dĩ nhiên, đương nhiên, tất nhiên
!to take one’s own course
– làm theo ý mình

* ngoại động từ
– săn đuổi (thỏ)
– cho (ngựa) chạy

* nội động từ
– chạy
– chảy
=blood courses through vein+ máu chảy qua tĩnh mạch

* danh từ
– (thơ ca) ngựa chiến; con tuấn mã

course
– (Tech) đường hướng; hướng bay, hướng chạy, hàng hướng; khóa học

course
– quá trình, quá trình diễn biến of c. tất nhiên
– c. of value function hàm sinh

Thuật ngữ liên quan tới courses

Tóm lại nội dung ý nghĩa của courses trong tiếng Anh

courses có nghĩa là: course /kɔ:s/* danh từ- tiến trình, dòng; quá trình diễn biến=the course of a river+ dòng sông=the course of events+ quá trình diễn biến các sự kiện- sân chạy đua, vòng chạy đua; trường đua ngựa ((cũng) race course)- hướng, chiều hướng; đường đi=the ship is on her right course+ con tàu đang đi đúng hướng- cách cư sử, cách giải quyết; đường lối, con đường ((nghĩa bóng))=to follow a dangerous course+ theo con đường nguy hiểm=to hold one’s course+ theo con đường đã vạch sẵn=to take its course+ theo con đường của nó; cứ tiến hành=several courses open before us+ trước mắt chúng ta có nhiều cách giải quyết- món ăn (đưa lần lượt)- loạt; khoá; đợt; lớp=course of lectures+ một loạt bài giảng, một đợt thuyết trình- hàng gạch, hàng đá- (số nhiều) đạo đức, tư cách- (số nhiều) kỳ hành kinh!by course of- theo thủ tục (lệ) thông thường!course of nature- lệ thường lẽ thường!in course- đang diễn biến!in the course of- trong khi!in due course- đúng lúc; đúng trình tự!a matter of course- một vấn đề dĩ nhiên!of course- dĩ nhiên, đương nhiên, tất nhiên!to take one’s own course- làm theo ý mình* ngoại động từ- săn đuổi (thỏ)- cho (ngựa) chạy* nội động từ- chạy- chảy=blood courses through vein+ máu chảy qua tĩnh mạch* danh từ- (thơ ca) ngựa chiến; con tuấn mãcourse- (Tech) đường hướng; hướng bay, hướng chạy, hàng hướng; khóa họccourse- quá trình, quá trình diễn biến of c. tất nhiên- c. of value function hàm sinh

Đây là cách dùng courses tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ courses tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

course /kɔ:s/* danh từ- tiến trình tiếng Anh là gì?
dòng tiếng Anh là gì?
quá trình diễn biến=the course of a river+ dòng sông=the course of events+ quá trình diễn biến các sự kiện- sân chạy đua tiếng Anh là gì?
vòng chạy đua tiếng Anh là gì?
trường đua ngựa ((cũng) race course)- hướng tiếng Anh là gì?
chiều hướng tiếng Anh là gì?
đường đi=the ship is on her right course+ con tàu đang đi đúng hướng- cách cư sử tiếng Anh là gì?
cách giải quyết tiếng Anh là gì?
đường lối tiếng Anh là gì?
con đường ((nghĩa bóng))=to follow a dangerous course+ theo con đường nguy hiểm=to hold one’s course+ theo con đường đã vạch sẵn=to take its course+ theo con đường của nó tiếng Anh là gì?
cứ tiến hành=several courses open before us+ trước mắt chúng ta có nhiều cách giải quyết- món ăn (đưa lần lượt)- loạt tiếng Anh là gì?
khoá tiếng Anh là gì?
đợt tiếng Anh là gì?
lớp=course of lectures+ một loạt bài giảng tiếng Anh là gì?
một đợt thuyết trình- hàng gạch tiếng Anh là gì?
hàng đá- (số nhiều) đạo đức tiếng Anh là gì?
tư cách- (số nhiều) kỳ hành kinh!by course of- theo thủ tục (lệ) thông thường!course of nature- lệ thường lẽ thường!in course- đang diễn biến!in the course of- trong khi!in due course- đúng lúc tiếng Anh là gì?
đúng trình tự!a matter of course- một vấn đề dĩ nhiên!of course- dĩ nhiên tiếng Anh là gì?
đương nhiên tiếng Anh là gì?
tất nhiên!to take one’s own course- làm theo ý mình* ngoại động từ- săn đuổi (thỏ)- cho (ngựa) chạy* nội động từ- chạy- chảy=blood courses through vein+ máu chảy qua tĩnh mạch* danh từ- (thơ ca) ngựa chiến tiếng Anh là gì?
con tuấn mãcourse- (Tech) đường hướng tiếng Anh là gì?
hướng bay tiếng Anh là gì?
hướng chạy tiếng Anh là gì?
hàng hướng tiếng Anh là gì?
khóa họccourse- quá trình tiếng Anh là gì?
quá trình diễn biến of c. tất nhiên- c. of value function hàm sinh

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *