counter tiếng Anh là gì?

counter tiếng Anh là gì?
counter tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng counter trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ counter tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm counter tiếng Anh
counter
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ counter

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: counter tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

counter tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ counter trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ counter tiếng Anh nghĩa là gì.

counter /’kauntə/

* danh từ
– quầy hàng, quầy thu tiền
=to serve behind the counter+ phục vụ ở quầy hàng, bán hàng
– ghi sê (ngân hàng)
– bàn tính, máy tính
– người đếm
– thẻ (để đánh bạc thay tiền)
– ức ngực
– (hàng hải) thành đuôi tàu
– miếng đệm lót giày

* tính từ
– đối lập, chống lại, trái lại, ngược lại
– sao để đối chiếu (bản văn kiện)

* phó từ
– đối lập, chống lại, trái lại, ngược lại
=to act counter to someone’s wishes+ hành động chống lại y muốn của một người nào
!to go counter
– đi ngược lại, làm trái lại

* động từ
– phản đối, chống lại, làm trái ngược lại, nói ngược lại
– chặn lại và đánh trả, phản công (đấu kiếm, quyền Anh)

counter
– (Tech) máy đếm, bộ đếm, đồng hồ đếm

counter
– máy tính; máy đếm; (lý thuyết trò chơi) quân cờ nhảy

Thuật ngữ liên quan tới counter

Tóm lại nội dung ý nghĩa của counter trong tiếng Anh

counter có nghĩa là: counter /’kauntə/* danh từ- quầy hàng, quầy thu tiền=to serve behind the counter+ phục vụ ở quầy hàng, bán hàng- ghi sê (ngân hàng)- bàn tính, máy tính- người đếm- thẻ (để đánh bạc thay tiền)- ức ngực- (hàng hải) thành đuôi tàu- miếng đệm lót giày* tính từ- đối lập, chống lại, trái lại, ngược lại- sao để đối chiếu (bản văn kiện)* phó từ- đối lập, chống lại, trái lại, ngược lại=to act counter to someone’s wishes+ hành động chống lại y muốn của một người nào!to go counter- đi ngược lại, làm trái lại* động từ- phản đối, chống lại, làm trái ngược lại, nói ngược lại- chặn lại và đánh trả, phản công (đấu kiếm, quyền Anh)counter- (Tech) máy đếm, bộ đếm, đồng hồ đếmcounter- máy tính; máy đếm; (lý thuyết trò chơi) quân cờ nhảy

Đây là cách dùng counter tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ counter tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

counter /’kauntə/* danh từ- quầy hàng tiếng Anh là gì?
quầy thu tiền=to serve behind the counter+ phục vụ ở quầy hàng tiếng Anh là gì?
bán hàng- ghi sê (ngân hàng)- bàn tính tiếng Anh là gì?
máy tính- người đếm- thẻ (để đánh bạc thay tiền)- ức ngực- (hàng hải) thành đuôi tàu- miếng đệm lót giày* tính từ- đối lập tiếng Anh là gì?
chống lại tiếng Anh là gì?
trái lại tiếng Anh là gì?
ngược lại- sao để đối chiếu (bản văn kiện)* phó từ- đối lập tiếng Anh là gì?
chống lại tiếng Anh là gì?
trái lại tiếng Anh là gì?
ngược lại=to act counter to someone’s wishes+ hành động chống lại y muốn của một người nào!to go counter- đi ngược lại tiếng Anh là gì?
làm trái lại* động từ- phản đối tiếng Anh là gì?
chống lại tiếng Anh là gì?
làm trái ngược lại tiếng Anh là gì?
nói ngược lại- chặn lại và đánh trả tiếng Anh là gì?
phản công (đấu kiếm tiếng Anh là gì?
quyền Anh)counter- (Tech) máy đếm tiếng Anh là gì?
bộ đếm tiếng Anh là gì?
đồng hồ đếmcounter- máy tính tiếng Anh là gì?
máy đếm tiếng Anh là gì?
(lý thuyết trò chơi) quân cờ nhảy

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.