cột trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

cột trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Bộ não dồn lại theo từng cột, để chúng ta có thể có nhiều cột vỏ não mới hơn để thực hiện những chức năng phức tạp hơn nữa.

We’re just packing in columns, so that we’d have more neocortical columns to perform more complex functions.

ted2019

Ví dụ: nếu bạn mô tả nhóm theo thứ nguyên Ngày chuyển đổi, thì cột này sẽ liệt kê ngày chuyển đổi cho mỗi nhóm và số lượng người dùng mà bạn có được trong khoảng thời gian đó (ngày, tuần, tháng).

For example, if the dimension by which you characterize the cohorts is Acquisition Date, this column lists the acquisition date for each cohort, and the number of users you acquired during that time frame (day, week, month).

support.google

Những cột cờ nắm giữ kỷ lục trước đó bao gồm cột cờ Quốc gia cao 162 mét (531 ft) ở Azerbaijan, cột cờ Panmunjeom cao 160 mét (520 ft) tại Kijŏng-dong ở Bắc Triều Tiên và cột cờ Ashgabat cao 133 mét (436 ft) ở Turkmenistan.

Previous record holders included the 162-metre (531 ft) National Flagpole in Azerbaijan, the 160-metre (520 ft) Panmunjeom Flagpole of Kijŏng-dong in North Korea, and the 133-metre (436 ft) Ashgabat Flagpole in Turkmenistan.

WikiMatrix

Nhà toán học người Anh Cullis là người đầu tiên sử dụng ký hiệu ngoặc hiện đại cho ma trận vào năm 1913 và ông cũng viết ra ký hiệu quan trọng A = để biểu diễn một ma trận với ai,j là phần tử ở hàng thứ i và cột thứ j.

An English mathematician named Cullis was the first to use modern bracket notation for matrices in 1913 and he simultaneously demonstrated the first significant use of the notation A = to represent a matrix where ai,j refers to the ith row and the jth column.

WikiMatrix

Hagfishes thiếu một cột sống chân thật, và do đó không được coi là đúng vật có xương sống, nhưng một vài vòm thần kinh nhỏ xíu có mặt ở đuôi.

Hagfishes lack a true vertebral column, and are therefore not properly considered vertebrates, but a few tiny neural arches are present in the tail.

WikiMatrix

Vấn đề nghiêm trọng nhất, không thể xử lý được trong suốt quảng đời hoạt động của nó, là việc bố trí cột buồm trước phía sau ống khói trước, khiến nóc quan sát hỏa lực bên trên bị đặt ngay trong luồng khí nóng thoát ra, ảnh hưởng nghiêm trọng đến khả năng tác chiến của nó.

The most important issue, which was never addressed in her lifetime, was that the placement of her foremast behind the forward funnel put the spotting top right in the plume of hot exhaust gases, much to the detriment of her fighting ability .

WikiMatrix

Chúng được tạo ra bởi các cơ tubospongiosus và pubococcygeus dưới sự kiểm soát của một phản xạ cột sống ở cấp độ của các dây thần kinh cột sống S2-4 thông qua dây thần kinh pudendal.

They are generated by the bulbospongiosus and pubococcygeus muscles under the control of a spinal reflex at the level of the spinal nerves S2–4 via the pudendal nerve.

WikiMatrix

Hai trụ cột của Đồng Minh tập trung ở Djebel Abiod và Beja, chuẩn bị cho một cuộc tấn công vào ngày 24 tháng 11.

The two Allied columns concentrated at Djebel Abiod and Béja, preparing for an assault on 24 November.

WikiMatrix

Thầy Dạy Lớn có chết thật-sự trên cây cột khổ-hình không?— Có.

DID the Great Teacher really die on the torture stake?— Yes, he did.

jw2019

Các cây cột bằng gỗ tuyết tùng trong đại sảnh đường của Thutmose I đã được Thutmose III thay thế bằng các cột đá sau này, tuy nhiên ít nhất là hai cây cột nằm về phía cực bắc đã được chính Thutmose I thay thế.

The cedar columns in Thutmose I’s hypostyle hall were replaced with stone columns by Thutmose III, however at least the northernmost two were replaced by Thutmose I himself.

WikiMatrix

Một lượng nhỏ sự quay của cột sống tự nó góp phần vào chuyển động.

A small amount of rotation of the vertebral column itself contributes to the movement.

WikiMatrix

Cột buồm đâu phải một đối thủ xứng tầm.

The mast is not a worthy opponent.

OpenSubtitles2018. v3

Như các cột màu cho thấy, có thể dùng bất cứ điểm khuyên bảo nào từ 1 đến 17 khi giao bài đọc cho học viên.

As indicated by the color coding, any counsel point from 1 to 17 may be used when a student is given a reading assignment.

jw2019

Tôi ghét việc phải đặt cột thời gian trong tiến bộ khoa học, nhưng sự đầu tư đang được trả bằng những đồng tiền lãi.

So I hate to put a timeline on scientific innovation, but the investments that have occurred are now paying dividends .

QED

Tất nhiên, phải có ai khác leo lên cột cờ để gắn cái thấu kính.

But somebody else would have to be up the pole.

OpenSubtitles2018. v3

Mỗi cột là một trong số những khái niệm.

Every column is one of those concepts.

ted2019

Cột mốc tiếp theo trong quá trình phát triển công nghệ nhận diện giọng nói là vào những năm 1970 tại Đại học Carnegie Mellon ở Pittsburgh, Pennsylvania với sự hỗ trợ vững chắc từ Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ và cơ quan DARPA của Bộ này.

The next milestone in the development of voice recognition technology was achieved in the 1970s at the Carnegie Mellon University in Pittsburgh, Pennsylvania with substantial support of the United States Department of Defense and its DARPA agency.

WikiMatrix

Một cây cột luôn hình trụ, và có lẽ khá rắn chắc.

A pillar is cylindrical in shape, and perhaps quite hard or solid.

OpenSubtitles2018. v3

Không còn lại thứ gì của sáu người anh em, ngoài những chiếc đầu treo trên cột.

Nothing remained of my six beloved brothers save for their severed heads on stakes.

OpenSubtitles2018. v3

“Bạn tin là bạn có thể là một người vợ và một người mẹ và vẫn có thể là trụ cột gia đình và cống hiến cho xã hội.

” You believe you can be a wife and a mother and still be a bread winner and contribute to society .

WikiMatrix

Được tách khỏi nhiệm vụ cột mốc canh phòng vào ngày 20 tháng 6, Cowell gia nhập Đội đặc nhiệm 32.15 để tuần tra ngoài khơi Okinawa trong biển Hoa Đông.

Relieved of picket duty 20 June, Cowell joined TG 32.15 to patrol off Okinawa in the East China Sea .

WikiMatrix

Do đó, lệnh của Nga đã đánh mất một trong những cơ hội cuối cùng của họ để đánh bại một số lượng lớn các chiến binh độc lập ở một vị trí tập trung, mặc dù vào tháng 3, các lực lượng liên bang đã gây ra tổn thất nghiêm trọng chống lại một cột khác trong số 1.000–1.500 chiến binh (bẫy nhóm Ruslan Gelayev ở làng Komsomolskoye vào ngày 6 tháng 3 và sau đó giết chết hàng trăm chiến binh trong cuộc vây hãm sau này).

The Russian command thus lost one of their last chances to defeat a large number of the pro-independence fighters in a concentrated position, although in March the federal forces managed to inflict devastating losses against a different column of some 1,000–1,500 fighters (trapping the group under Ruslan Gelayev in the village of Komsomolskoye on 6 March and then killing hundreds of them in the following siege).

WikiMatrix

Nếu bạn chọn thứ nguyên phụ, thứ nguyên phụ đó sẽ xuất hiện trong cột tiếp theo, nhóm tiếp dữ liệu của bạn.

If you select a secondary dimension, that appears in the next column, further grouping your data.

support.google

Còn có một cột trụ hình trống được tìm thấy tại Semna có lẽ có mang tên của ông, mặc dù cách đọc là không chắc chắn.

There is also a column drum, found at Semna perhaps providing his name, although the reading is uncertain.

WikiMatrix

Điều kiện cho bên yếu có thể thủ hòa thành công đó là khoảng cách giữa Xe bên yếu và Vua bên mạnh phải là ít nhất 3 cột, và Vua bên yếu phải ở một vị trí mà sao cho không ngăn cản đường chiếu; vị trí đó là nằm trong “cánh ngắn” (cánh nhỏ) của Tốt (cột chứa Tốt phân làm hai cánh, “cánh ngắn” là cánh chứa ít cột hơn (de la Villa 2008:127–28).

For this defense to work, there must be at least three files between the defending rook and the attacking king, and the defending king must be positioned such that it does not block the checks; that is, the defending king is on the “short side” of the pawn (the one with fewer files between the pawn and the edge of the board) (de la Villa 2008:127–28).

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *