cốt thép trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

cốt thép trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Xây dựng bằng bê tông cốt thép nó lợi chỗ ấy đấy.

It’s one of the benefits of concrete and steel construction.

OpenSubtitles2018. v3

Bê tông thường được sử dụng như lớp hỗ trợ xung quanh cốt thép.

Concrete is often used as a secondary support around steel reinforcements.

ted2019

Boong ke được làm bằng bê tông cốt thép.

It is constructed of reinforced concrete.

OpenSubtitles2018. v3

Viện đó cho biết: “Cấu trúc của [chúng] rất giống cấu trúc của bê tông cốt thép.

“[They] are constructed in exactly the same way that reinforced concrete is constructed,” states the institute.

jw2019

Họ chỉ cần tháo nước cái đầm lầy và chở vô đó hàng ngàn tấn bê tông cốt thép.

They simply drained the marsh and caught it thousands of tons of reinforced concrete over there.

OpenSubtitles2018. v3

Cái ngân hàng mới nhất có những bức tường bê-tông dầy một mét rưỡi, cốt thép một phân rưỡi.

The newest bank vaults have walls of reinforced concrete five feet thick, backed by six inches of steel.

OpenSubtitles2018. v3

Việc xây dựng bê tông cốt thép được tiến hành trong khoảng năm 1923-1924 bởi công ty Dyckerhoff & Widmann (DYWIDAG) từ Nuremberg.

The reinforced concrete construction was carried out during 1923/24 by the company Dyckerhoff & Widmann (DYWIDAG) from Nuremberg.

WikiMatrix

Các toà tháp trung tâm thành phố hầu như được làm từ bê tông cốt thép và được phủ kính bên ngoài.

New downtowns sprout towers that are almost always made of concrete and steel and covered in glass.

ted2019

Tòa nhà có cấu trúc bê tông cốt thép và được xây dựng với việc sử dụng 4,8 triệu viên gạch Oldenburg sẫm màu.

The building has a reinforced concrete structure and has been built with the use of 4.8 million dark Oldenburg bricks.

WikiMatrix

Bảy người có thể đứng bên trong ruột cây trước khi nó đã được lấp đầy với 8 tấn (18.000 lb) bê tông cốt thép.

Seven people could stand inside the tree before it was filled with 8 tonnes (18,000 lb) of reinforced concrete.

WikiMatrix

Habbakuk II là gần nhất với mô hình COHQ và sẽ là một tàu rất lớn, chậm, tự hành làm bằng pykrete với cốt thép.

Habakkuk II was closest to the COHQ model and would have been a very large, slow, self-propelled vessel made of pykrete with steel reinforcement.

WikiMatrix

Áp suất làm việc khác nhau 6,9-19,35 bar cho các bình áp lực thép, và cả hai thiết kế bê tông cốt thép hoạt động ở 24,8 và 27 bar.

Working pressure varies from 6.9 to 19.35 bar for the steel pressure vessels, and the two reinforced concrete designs operated at 24.8 and 27 bar.

WikiMatrix

Sau khi mày đào xuyên qua được 12m bê tông cốt thép… nắm đấm của tao và một cái túi đựng xác sẽ chờ mày ở phía bên kia.

Well I want you to dig through 38 feet of concrete and steel… and my fist and a bodybag will be waiting for you on the other side.

OpenSubtitles2018. v3

Khung sườn sắt của Eiffel được mắc kết nối vào các thanh thép hình chữ I nằm bên trong bệ tượng bằng bê tông cốt thép và được lắp ráp lại.

Eiffel’s iron framework was anchored to steel I-beams within the concrete pedestal and assembled.

WikiMatrix

Năm 1854, nhà thầu xây dựng người Anh là William B. Wilkinson đã cho gia cố mái và sàn bằng bê tông cốt thép cho một ngôi nhà hai tầng mà ông xây dựng.

In 1854, English builder William B. Wilkinson reinforced the concrete roof and floors in the two-storey house he was constructing.

WikiMatrix

Vào tháng 11 năm 2016, công việc bê tông cốt thép của tô chính sân vận động đã được hoàn thành đầy đủ và việc lắp đặt các kết cấu mái chịu tải đã bắt đầu.

In November 2016 the reinforced concrete work of the stadium main bowl was fully completed and the installation of load bearing roof structures began.

WikiMatrix

Tòa nhà được xây dựng trên nền đất rất yếu và bất ổn, vì vậy để đạt được sự ổn định và chắc chắn, cần phải xây dựng trên nền bê tông cốt thép sâu 16 mét.

The building is constructed on very difficult terrain, so to gain stability it was necessary to build on 16-meter-deep reinforced-concrete pilings.

WikiMatrix

Năm 1916, công ty xây dựng tòa nhà bê tông cốt thép lớn đầu tiên của Nhật Bản (một khối căn hộ 7 tầng dành cho thợ mỏ), để phù hợp với hàng ngũ công nhân đang phát triển của họ.

In 1916 the company built Japan’s first large reinforced concrete building (a 7 floor miner’s apartment block), to accommodate their burgeoning ranks of workers.

WikiMatrix

Sân vận động ban đầu mang tên gọi Estadio Olímpico dù nó chưa từng tổ chức Olympic, nó chủ yếu được xây dựng bằng bê tông cốt thép, nên đôi khi được gọi thông tục là Coloso de Concreto.

Originally named Estadio Olímpico – erroneously, since it has never hosted an olympic competition –, it is primarily constructed of reinforced concrete, which is why sometimes it is colloquially referred to as Coloso de Concreto.

WikiMatrix

Những bậc thang bằng gang rỉ sét trong bệ tượng được thay thế bằng những bậc thang mới làm bằng bê tông cốt thép; phần phía trên của những chiếc cầu thang bên trong tượng cũng được thay thế.

Rusted cast-iron steps in the pedestal were replaced with new ones made of reinforced concrete; the upper parts of the stairways within the statue were replaced, as well.

WikiMatrix

Bảo tàng được xây dựng bằng bê tông cốt thép chính thức hoàn thành vào tháng 5 năm 1959 như là một biểu tượng của việc nối lại quan hệ ngoại giao giữa Nhật Bản và Pháp sau thế chiến thứ II.

The multi-story, reinforced concrete building was completed in March 1959 as a symbol of the resumption of diplomatic ties between Japan and France after World War II.

WikiMatrix

Mái che phía tây, được thiết kế dưới dạng hình lưỡi liềm và chủ yếu được cấu thành từ một giàn chính 1.000 tấn gọi là giàn lớn, được hỗ trợ bởi hai trục bê tông cốt thép với nhịp dài 196 m.

The west roof, designed in the form of a crescent and principally composed of a 1,000 t main beam called mega-truss, is supported by two reinforced concrete shafts with 196 m span.

WikiMatrix

Từ một khu vực chuẩn bị trên đất liền, bốn chiếc xe tải chở sỏi, 300 bao xi măng, hai đống cát, thanh cốt thép, bê tông đúc thép theo toa đặt hàng được chở bằng phà đến các quần đảo.

From a staging point on the mainland, four dump truck loads of gravel, 300 bags of cement, two loads of sand, steel rebar, and custom-made steel cement forms were ferried over to the islands.

LDS

Ông là thành viên ban quản lý và hội đồng cố vấn khoa học của Ủy ban công trình bê tông cốt thép Đức (Deutscher Ausschuss für Stahlbeton DAfStb), nơi ông đảm nhiệm chức trưởng ban quản lý nòng cốt từ năm 2004 đến 2012.

He is a member of the executive board and the research advisory board of the Deutscher Ausschuss für Stahlbeton (DAfStb) (German Committee for Reinforced Concrete), where he was chairman of the executive board from 2004 to 2012.

WikiMatrix

Được làm hoàn toàn bằng bê tông cốt thép và macadam, đường băng của sân bay là đường băng dài thứ ba ở Philippines, sau Runway 06/24 của sân bay quốc tế Ninoy Aquino và đường băng 04/22 của sân bay quốc tế Mactan-Cebu.

Made entirely of reinforced concrete and macadam, the airport’s runway is the third-longest runway in the Philippines, after Runway 06/24 of Ninoy Aquino International Airport and Runway 04/22 of Mactan-Cebu International Airport respectively and it can access Airbus A380.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.