công việc văn phòng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

công việc văn phòng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cha cô ta đưa vào làm một công việc văn phòng vớ vẩn…

Her father gave her a bullshit six-figure desk job

OpenSubtitles2018. v3

Vậy có cái gì đó liên quan đến công việc văn phòng không.

So maybe something in an office.

OpenSubtitles2018. v3

Nhiều sinh viên buộc phải làm công việc văn phòng hoặc trong các cửa hàng thức ăn nhanh.

Many end up working in clerical positions or fast-food restaurants.

jw2019

Chúng tôi có một nhóm các cô gái trẻ chuyên lo liệu các công việc văn phòng.

We have a group of young ladies who tend to all of our clerical tasks:

OpenSubtitles2018. v3

Ông đã nói với tôi đây là công việc văn phòng.

You know, you sold this as an office job.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu đã quen thuộc với công việc văn phòng, có lẽ bạn thấy sợ những công việc chân tay.

If you have grown accustomed to a white-collar job, doing physical work may appear daunting.

jw2019

Tài khoản ngân hàng đã bị Sloan rút sạch tiền, Wesley đành quay lại với công việc văn phòng.

Wesley, penniless again due to his bank account being wiped out by Sloan, returns to his desk job.

WikiMatrix

Nó giống như có một công việc văn phòng tốt và vận hành ở đó suốt cuộc đời người ta.

It is like having a good bureaucratic job and functioning there for the rest of one’s life.

Literature

làm việc như người làm công, như một thư kí làm những công việc văn phòng vặt vãnh trong nền kinh tế

His counterpart is not college – educated and works as a laborer, works as a clerk, does low – level white collar or blue collar work in the economy .

QED

Họ cũng đối mặt với nguy cơ thiếu hụt vitamin D nếu làm những công việc văn phòng, như người đàn ông này.

They also run the risk of vitamin D deficiency, if they have desk jobs, like that guy.

QED

Suharto hoàn thành giáo dục trung học ở tuổi 18 và có được một công việc văn phòng trong một ngân hàng tại Wuryantaro.

Suharto finished middle school at the age of 18 and took a clerical job at a bank in Wuryantaro.

WikiMatrix

Nhưng trước khi lên đường, tôi được anh Richard Abrahamson ở Bê-tên Brooklyn huấn luyện cho chút ít về công việc văn phòng.

But before we left, I had the benefit of some good office training from Richard Abrahamson at Brooklyn Bethel.

jw2019

Quay trở lại Washington, Ames đã được CIA thuê toàn thời gian, làm công việc văn phòng mà ông đã làm thời trung học.

Returning to the Washington area, Ames took full-time employment at the CIA doing the same sort of clerical jobs he had performed in high school.

WikiMatrix

Tại đây, anh Knorr giao cho tôi công việc văn phòng với chỉ thị là học cách điều hành trong tất cả các ban / ngành.

There Brother Knorr assigned me to the office, with instructions to learn the work flow in all departments.

jw2019

Đó là một hệ thống dây thần kinh được sắp đặt để thưởng bộ não mỗi lần làm xong một công việc văn phòng tẻ nhạt.

It’s a neural system that’s wired up to reward the brain for doing a grubby clerical job .

QED

Chẳng bao lâu sau tôi được giao cho công việc văn phòng, công việc đem lại cho tôi nhiều mãn nguyện, còn Esther trực điện thoại.

I was soon involved in office work, which gave me much satisfaction, while Esther was operating the telephone switchboard.

jw2019

Đó là một hệ thống dây thần kinh được sắp đặt để thưởng bộ não mỗi lần làm xong một công việc văn phòng tẻ nhạt.

It’s a neural system that’s wired up to reward the brain for doing a grubby clerical job.

ted2019

Sau một học kỳ, bà rời khỏi trường học để làm những công việc văn phòng trong một công ty tư vấn pháp luật với người em họ của bà, Lauren Gillen.

After one semester, she left school to do clerical work in a law firm with a cousin, Laura Gillen.

WikiMatrix

Ban đầu được lập ra để dành cho các công việc văn phòng liên quan tới tài liệu mật, các WAC sớm mở rộng hoạt động sang các nhiệm vụ kĩ thuật và khoa học.

Initially intended for clerical tasks handling classified material, the WACs were soon tapped for technical and scientific tasks as well.

WikiMatrix

Sau khi Hội bị chính quyền cấm vào năm 1941, anh Barry tiếp tục làm công việc văn phòng, đôi khi được chỉ định biên soạn những tài liệu để khuyến khích anh em cùng đạo.

After the government banned the Society in 1941, Brother Barry kept busy in office work, at times being assigned to write material for the encouragement of fellow believers.

jw2019

Bố, chỉ một lần thôi, bố có thể rời công việcvăn phòng và thư giãn không?

Dad, just once, could you leave your work at the office and relax?

OpenSubtitles2018. v3

“Những căng thẳng trong công việcvăn phòng đang nuốt sống tôi.”

“””The tension at the office is eating me alive.”””

Literature

Nhiệm vụ chính của các khoa triết học này là huấn luyện một bộ máy quan liêu cấp cao trung thành, mạnh mẽ và nam tính, tránh được sự nhút nhát của công việc văn phòng.

Their main mission was to train a loyal, athletic, masculinized senior bureaucracy that avoided the effeminacy of office work.

WikiMatrix

Ngoài ra, hành chính có thể tham khảo các hoạt động quan liêu hoặc hoạt động của các công việc văn phòng thông thường, thường theo định hướng nội bộ và phản ứng hơn là chủ động.

Administration can refer to the bureaucratic or operational performance of routine office tasks, usually internally oriented and reactive rather than proactive.

Xem thêm: Get on là gì

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.