công việc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

công việc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Đây là một phần của công việc.

It’s part my job.

OpenSubtitles2018. v3

Thi-thiên 104:24 nói: “Hỡi Đức Giê-hô-va, côngviệc Ngài nhiều biết bao!

Says Psalm 104:24: “How many your works are, O Jehovah!

jw2019

Vì ta lẫn lộn giữa vui thích và công việc.

Because we’re mixing pleasure with business.

OpenSubtitles2018. v3

Công việc của tôi hiện nay

My Work Today

jw2019

Công việc tuyệt lắm.

Nice job.

OpenSubtitles2018. v3

* Hãy giúp phổ biến công việc của ta, rồi các ngươi sẽ được phước, GLGƯ 6:9.

* Assist to bring forth my work, and you shall be blessed, D&C 6:9.

LDS

Đó là công việc của mày.

That’s your job.

OpenSubtitles2018. v3

Presley bắt đầu với công việc nhảy múa ngực trần ở Tijuana, Mexico.

Presley began stripping topless in Tijuana, Mexico .

WikiMatrix

Marshall đang khổ sở với công việc mới, khi bị buộc phải quay lại hãng luật trước đây.

Marshall is miserable at his new job, having been forced to return to being a corporate lawyer.

WikiMatrix

Công việc của ngươi thế nào rồi?

How’s your work coming along?

OpenSubtitles2018. v3

Không sự chống đối nào có thể làm ngưng công việc.

No opposition could halt the work.

jw2019

Sau khi nghỉ ngơi trong khoảng một tiếng đồng hồ, ông lại đi làm công việc kế tiếp.

After resting for about an hour, he would go out to the next job.

jw2019

Tôi chính xác trong công việc.

I am exacting in my work.

WikiMatrix

Nói diễn văn khi công việc rao giảng của chúng tôi bị cấm đoán

Giving a talk while our preaching work was under ban

jw2019

Vâng, đó là công việc của tôi.

That’s my job.

OpenSubtitles2018. v3

Công việc đó thật nặng nề, áp lực.

Girl 2: That would be so stressful.

ted2019

Tụi em có công việc dự phòng rồi ạ.”

We’ve all lined up backup jobs.”

ted2019

Hắn sẽ giết bất kì ai để tiếp tục công việc.

He’ll take out anybody to forward his cause.

OpenSubtitles2018. v3

Điều đưa tôi tới công việc bi thảm này.

Which brings me to this tragic business.

OpenSubtitles2018. v3

(b) Ngày nay dân Đức Chúa Trời hiểu gì về công việc rao giảng?

(b) God’s people today appreciate what about the preaching work?

jw2019

Các Sứ Đồ điều hành các công việc của Giáo Hội trên khắp thế gian.

The Apostles administer the affairs of the Church throughout the world.

LDS

Tôi thích công việc của mình.

I enjoy my work.

OpenSubtitles2018. v3

Trong thập niên 1950, công việc rao giảng từng nhà rõ ràng đòi hỏi điều gì?

In the 1950’s, what need became evident?

jw2019

Chứng ngôn của họ là thiết yếu trong công việc cứu rỗi của Chúa.

Their testimony is vital in the Lord’s work of salvation.

LDS

Chúng tôi nói về hội thánh và công việc rao giảng của mình”.

We would talk about the congregation and our share in the Christian ministry.”

Xem thêm: Get on là gì

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.