công tắc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

công tắc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Vậy thì các công tắc, tất cả chúng ta đều biết, đã hỏng.

Now wall switches, we all know, fail.

ted2019

(Theo mặc định, bạn cần nhấn công tắc để bắt đầu quét.)

(By default, you need to press a switch to start scanning.)

support.google

Dù cái này là gì, nó không có công tắc bật và tắt đâu.

Whatever this is, it doesn’t have an on and off switch.

OpenSubtitles2018. v3

Bạn không thể tắt nó đi bằng cách ấn một công tắc nào đó.

You cannot turn them off with a switch.

ted2019

Nhưng để bật đồng hồ hẹn giờ 70 giây, gạt công tắc đánh dấu ” Phá huỷ. ”

But to start the 70-second timer, you need to flip the switch marked ” Destruct. “

OpenSubtitles2018. v3

Có thấy các công tắc nhỏ chưa?

Can you see the pin switch?

OpenSubtitles2018. v3

Một bóng bán dẫn không gì khác với một các công tắc.

A transistor is nothing more than a wall switch.

QED

Bật công tắt Chờ nửa giờ, sau đó tắm, tắt công tắc

Wait half hour, take shower, flip switch off.

OpenSubtitles2018. v3

công tắc để tắt, mở.

There’s switches so you can turn things on and off .

ted2019

Như máy lạnh mở hết công suất trong khi công tắc không có bật và… Trini cũng vậy.

Like, the air went full blast even though it wasn’t on and the radio went crazy, and so did Trini .

OpenSubtitles2018. v3

Điện chạy qua công tắc.

The power is running through our switch.

QED

Bật công tắc lênnnnnnnnnnnn!

Pull the switch!

OpenSubtitles2018. v3

Cách gán phím hoặc công tắc cho hành động quét:

To assign keys or switches to scanning actions:

support.google

Họ thật sự đã bật công tắc lại.

They literally flipped the switch.

QED

anh sẽ cố gắng để thiết lập điện áp bằng cách sử dụng các nút công tắc?

Are you going to try to set up the voltages using tunnel junctions?

OpenSubtitles2018. v3

Mở van chính, bật công tắc chính lên.

Main valve on, main switch on.

OpenSubtitles2018. v3

Ở đây mày có thể mở công tắc và dòng điện chạy qua cả ngày.

Here, you can flip a switch and the power stays on all day.

OpenSubtitles2018. v3

Tính kiêu hãnh là công tắc để vặn tắt quyền năng của chức tư tế.

Pride is a switch that turns off priesthood power.

LDS

Có một dấu chấm nhỏ xuất hiện trên màn hình, và công tắc dịch chuyển một chút.

There’s one little dot that shows up on the màn hình hiển thị, and one little tiny turn of the switch .

ted2019

Tại sao chúng ta thỏa mãn nhanh chóng với âm thanh của công tắc điện của nó?

Why have we settled so quickly for the sound of its switch?

ted2019

Nhưng một khi hắn đã xong việc với anh… thì giống như là cái công tắc đã tắt.

But once he’s done with you… it’s as if a switch gets turned off.

OpenSubtitles2018. v3

Kéo công tắc nhanhhhhhhhhhh!

Pull the switch!

OpenSubtitles2018. v3

Công tắc ở đây.

Here’s the switch.

OpenSubtitles2018. v3

Lòng khiêm nhường là công tắc để vặn mở quyền năng của chức tư tế.

Humility is a switch that turns it on.

LDS

Tôi theo dõi chuyện phòng the của họ bằng công tắc chỉnh độ sáng trong phòng ngủ.

I’ve been monitoring their intimacy via the dimmer switch in their bedroom.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.