conceited trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

conceited trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Of course, there is the other extreme —pride that leads to conceit or vanity.

Tất nhiên, lại có thái cực khác —ấy là sự tự hào sinh ra lòng tự phụ hay tự cao tự đại.

jw2019

” He’s a conceited one, ” he chuckled.

” He’sa kiêu ngạo một trong “, ông cười khúc khích.

QED

But anyone who looks at language realizes that this is a rather silly conceit, that language, rather, emerges from human minds interacting from one another.

Nhưng ai ai nhìn vào ngôn ngữ cũng nhận thấy đó đúng là việc làm rỗi hơi, khi ngôn ngữ xuất phát từ trí não của con người khi giao tiếp với nhau.

ted2019

In a March 2010 interview with Kyodo News, Wakabayashi stated that the hijacking was a “selfish and conceited” act.

Trong một cuộc phỏng vấn vào tháng 3 năm 2010 với Kyodo News, Moriaki Wakabayashi nói rằng vụ cướp là một hành động “ích kỷ và kiêu ngạo“.

WikiMatrix

Baker has described Schwarzenegger as a “joyful personality, totally charismatic, adventurous, and athletic” but claims that towards the end of the relationship he became “insufferable—classically conceited—the world revolved around him”.

Baker đã tả Schwarzenegger là “một cá tính vui vẻ, luôn lôi cuốn, thích mạo hiểm, và yêu thể thao.” nhưng cho rằng tới cuối thời kỳ quan hệ của họ ông trở nên “không thể chịu đựng nổi – kiêu ngạo – cho rằng thế giới quay quanh anh ta.”

WikiMatrix

A conceited and materialistic, foreign-trained young doctor, Yasumoto, is forced to become an intern at the clinic under the stern tutelage of Doctor Niide, known as “Akahige” (“Red Beard”), played by Mifune.

Một bác sỹ trẻ được đào tạo ở nước ngoài, Yasumoto, tự phụ và sống thiên về vật chất, bị buộc phải trở thành một thực tập sinh tại phòng khám dưới sự giám hộ nghiêm khắc của Bác sĩ Niide, được gọi là “Akahige” (“Râu đỏ”), do Mifune thủ vai.

WikiMatrix

Power is a conceit which reveals our limitations

Gieo nhân nào, gặt quả nấy thôi.

OpenSubtitles2018. v3

May His inspiring example strengthen us against the pitfalls of flattery from without or of conceit from within.

Cầu xin cho tấm gương đầy soi dẫn của Ngài củng cố chúng ta chống lại những cạm bẫy của lời nói tâng bốc của người khác hoặc tính kiêu ngạo từ bên trong lòng mình.

LDS

In a plot that betrays colossal conceit, Satan has pitted himself against “the King of eternity,” Jehovah God.

Qua một mưu đồ bộc lộ lòng tự phụ cực độ, Sa-tan đã thách thức “Vua muôn đời”, Giê-hô-va Đức Chúa Trời.

jw2019

JULlET Conceit, more rich in matter than in words,

Juliet ngã mạn, nhiều mẫu mã hơn trong yếu tố hơn so với bằng chữ ,

QED

8 “I would not, brethren, have you ignorant of this mystery, lest ye be wise in your own conceits, that a hardening in part hath befallen Israel, until the fullness of the Gentiles be come in; and so all Israel shall be saved: even as it is written, There shall come out of Zion the Deliverer; he shall turn away ungodliness from Jacob: and this is my covenant unto them, when I shall take away their sins.” —Romans 11:25-27, American Standard Version.

8 “Vả, hỡi anh em, tôi không muốn anh em chẳng biết sự mầu-nhiệm này, e anh em khoe mình khôn-ngoan chăng: ấy là một phần dân Y-sơ-ra-ên đã sa vào sự cứng lòng, cho đến chừng nào số dân ngoại nhập vào được đầy-đủ; vậy thì cả dân Y-sơ-ra-ên sẽ được cứu, như có chép rằng: Đấng Giải-cứu mà đến từ Si-ôn, cất sự vô-đạo khỏi Gia-cốp; ấy là sự giao-ước mà ta sẽ lập với họ, khi ta xóa tội-lỗi họ rồi” (Rô-ma 11:25-27).

jw2019

Vespucci never named the continent after himself, although he was often accused of that conceit.

Vespucci không hề lấy tên mình đặt cho lục địa này, dù ông thường bị tố cáo về sự hợm hĩnh này.

Literature

Certainly, we would not want to think too highly of ourselves to the point of becoming conceited; nor would we want to go to the other extreme and think nothing of ourselves.

Chắc chắn chúng ta không muốn tự đánh giá mình quá cao đến độ trở nên kiêu ngạo; chúng ta cũng không muốn đi đến thái cực khác là xem mình không ra gì.

jw2019

That ugly incident reflects how distasteful conceit is to God, as it is also to many humans. —Acts 12:21-23.

Sự kiện xấu xa đó cho thấy Đức Chúa Trời cũng như phần nhiều người chán ghét tính tự cao tự đại như thế nào (Công-vụ các Sứ-đồ 12:21-23).

jw2019

Veering from synth-funk to slow jam styles, the song has a lyrical conceit that uses Ancient Egyptian and Biblical imagery, and contrasts the legendary fall of Cleopatra with the circumstances of a latter-day working girl, who dances at a strip club called the Pyramid to support her man’s gaudy aspirations.

Chuyển từ thể loại synth-funk cho tới slow jam, ca khúc có phần ca từ với hình tượng mà sử dụng cả những hình ảnh Ai Cập cổ đại và Kinh Thánh, và đối chiếu sự tương phản giữa sự sụp đổ huyền thoại của Cleopatra VII với hoàn cảnh của một cô gái làm công ở thời hiện đại, một vũ công ở một câu lạc bộ thoát y gọi là Pyramid nhằm giúp đỡ người đàn ông của cô đạt được những ước muốn xa hoa của anh ta.

WikiMatrix

But he is not so absurd as the king, the conceited man, the businessman, and the tippler.

Tuy nhiên anh ta cũng không đến nỗi phi lý quá như ông vua, khoe khoang, ông làm áp phe và ông nhậu.

Literature

The person who is modest has a sober estimate of his abilities and worth and is free of conceit or vanity.

Một người khiêm tốn biết ước lượng đúng mức khả năng và giá trị của mình, đồng thời không tự cao tự đại.

jw2019

Thus, conceited ones often alienate themselves from others. —1 Corinthians 13:4.

Bởi vậy, người tự phụ thường làm người khác xa lánh mình.—1 Cô-rinh-tô 13:4.

jw2019

Too much can send the wrong message —that you are conceited or even desperate for attention.

Nếu bạn trang điểm quá đậm, người khác có thể hiểu lầm là bạn kiêu kỳ hay thậm chí thèm được chú ý.

jw2019

Insufferable conceit!

Tự phụ không chịu được!

OpenSubtitles2018. v3

It seems to me to show an abominable sort of conceited independence.

Với tôi, dường như nó nhằm biểu lộ một cách đáng ghét tính tự chủ đầy kiêu ngạo

OpenSubtitles2018. v3

According to that story, early humans developed the conceit that, by using their language to work together, they could build a tower that would take them all the way to heaven.

Chiểu theo câu chuyện đó, loài người từ thời xa xưa đã phát triển những lời nói dí dỏm bằng cách sử dụng ngôn ngữ để làm việc với nhau, họ có thể dựng một tòa tháp có thể đưa họ tới thiên đường.

ted2019

Oh, darling, I’m awfully glad you’re not conceited.

Này anh yêu, em vô cùng hài lòng vì anh không tự phụ.

Literature

Haughtiness, pride, and conceit are like stony ground that will never produce spiritual fruit.

Tính kiêu kỳ, thái độ ngạo mạn, và tự cao tự đại cũng giống như đất đá sỏi mà sẽ không bao giờ sinh ra trái thuộc linh.

LDS

I remembered the story of a conceited fellow, who, in fine clothes, was wont to lounge about the village once, giving advice to workmen.

Tôi nhớ câu chuyện của một viên kiêu ngạo, trong bộ quần áo tốt, được wont phòng về làng một lần, cho tư vấn cho công nhân.

QED

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.