(con) vịt trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

(con) vịt trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tôi mang chân vịt vào.

I put my flippers on .

QED

Vào thời tôi, chúng tôi chỉ cần cái ống thở và cặp chân vịt

In my day, we did it all with a snorkel and a pair of flippers

opensubtitles2

Năm 1947, một cặp Vịt bạc Appleyard được vẽ bởi họa sĩ động vật Ernest George Wippell.

In 1947 a pair of Silver Appleyards was painted by the animal painter Ernest George Wippell .

WikiMatrix

Bàn thứ 3 chỉ uống 4 cốc nước sốt vịt

Table three just drank his fourth cup of duck sauce.

OpenSubtitles2018. v3

Truyện tranh Chú vịt Donald bị cấm ở Phần Lan vì vịt Donald không mặc quần .

Donald Duck comics were banned from Finland because he does n’t wear pants .

EVBNews

Bằng cách này, vịt con xấu xí có thể sống sót trong mùa đông giá rét .

In this way, the ugly duckling was able to survive the bitterly cold winter .

EVBNews

Các mô hình màu Mallard được gọi cho giống vịt này là màu xám.

The Mallard color pattern is referred to as gray.

WikiMatrix

2 con vịt trên mây?

Or two ducks in a cloud?

OpenSubtitles2018. v3

Vịt biết bơi không?

Can a duck swim?

OpenSubtitles2018. v3

Tránh xa con vịt của tao ra.

Step away from the duck.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là… Con vịt nhỏ, làm bằng gỗ.

Just a… little, wooden, quacky duck.

OpenSubtitles2018. v3

Năm 1873 con vịt Bắc Kinh được du nhập đến Vương quốc Anh.

In 1873 the Pekin duck was introduced to the United Kingdom.

WikiMatrix

Bảo anh ta làm thú mỏ vịt

Make him the platypus.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Get on là gì

Cô bé ôm con vịt nên nó chết à?

The girl hugged the duck, and then it dies?

OpenSubtitles2018. v3

Ben giải thích rằng có lẽ chủ nhân của con vịt sẽ đem nó ra chợ bán.

Ben explains that the duck’s owner is likely taking it to market to be sold .

jw2019

Thấy cảm thấy mình đang chơi với người đeo chì và mang chân vịt

I feel like I’m playing with somebody wearing ankle weights and flippers.

OpenSubtitles2018. v3

Sarkidiornis: Vịt mồng – Tadorninae hay gần gũi hơn với vịt mò?

Sarkidiornis, comb duck – Tadorninae or closer to dabbling ducks?

WikiMatrix

Tôi sẽ để lại con vịt cho nó và lấy tiền đi.

I’ll leave you the duck and take the money.

OpenSubtitles2018. v3

Họ còn nuôi hàng trăm con chó và rất nhiều gia cầm như gà, vịt, ngan và ngỗng.

There are also hundreds of dogs and lots of poultry such as chickens, ducks and geese.

WikiMatrix

Chúng cũng có đai giáp được tăng cường, và Champion chỉ có hai chân vịt.

They also had increased belt armour; Champion had just two screws.

WikiMatrix

Từ đã, ” Cái mặt vịt ” là cái gì vậy?

Wait, what is a duckface?

OpenSubtitles2018. v3

Quan điểm này được phát tán bởi các trang tin vịt trên internet, đặc biệt là trên Youtube.

This idea was promulgated by many pages on the Internet, particularly on YouTube .

WikiMatrix

Lính của Ndofa sẽ vớt chúng ta lên như vớt vịt.

Ndofa’s men will pick us off like ducks.

OpenSubtitles2018. v3

Chỉ tới khi tôi xử xong mấy ả vịt cái.

Just until I get my ducks in a row.

OpenSubtitles2018. v3

Chắc chắn, nhưng có vẻ như đang đi đuổi vịt trời ấy.

Sure, but it sounds like a wild-goose chase.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.