con lợn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

con lợn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

con lợn sắt mà anh đang chạy cũng không giúp được gì đâu.

And that steel pig you’re riding ain’t gonna help you neither.

OpenSubtitles2018. v3

Gì thế, con lợn hả?

What is that, a pig?

OpenSubtitles2018. v3

Canada đã xuất khẩu 22,8 triệu con lợn trong năm 2008 đi 143 quốc gia.

As an example, more than half of Canadian production (22.8 million pigs) in 2008 was exported, going to 143 countries.

WikiMatrix

Mà này, nếu cô săn được con lợn lòi nào nhớ phần tôi cái đùi nhé?

Hey, if you happen to bag a boar out there, can I have a leg?

OpenSubtitles2018. v3

Con biết họ nói gì về ngọc trai với những con lợn không?

You know what they say about pearls before swine?

OpenSubtitles2018. v3

Họ nói Okja được chọn là con lợn tốt nhất.

They say Okja was selected as the best pig.

OpenSubtitles2018. v3

Đồ con lợn!

Suck it, pig!

OpenSubtitles2018. v3

Đồ con lợn ngu ngốc!

You big, stupid dummy!

OpenSubtitles2018. v3

Năm 1998, bốn con lợn con được đưa ra khỏi đảo và từ đó đã sinh sản thành công.

In 1998 four piglets were removed from the island and have since bred successfully.

WikiMatrix

Đến ngày 4 tháng 10, 32 con lợn rừng đã thử nghiệm dương tính với virus này.

By the 4th of October, 32 wild boars had tested positive for the virus.

WikiMatrix

Cô để con trai lại chơi một mình trong khi cho một con lợn ăn.

She left her son unattended while she fed some pigs.

WikiMatrix

Con ngựa bị đau kìa, đồ con lợn!

The horse is in pain, you ignorant pig!

OpenSubtitles2018. v3

Dám qua mặt bọn tôi lần nữa… tôi sẽ moi ruột ông như một con lợn đấy.

Cross us again… and I’ll gut you like the pig that you are.

OpenSubtitles2018. v3

Anh thấy tôi cưỡi con lợn không?

Hey, did you see me ride the pig?

OpenSubtitles2018. v3

Vậy nên họ đã nghĩ ra một kế hoạch. Một kế hoạch kích thích các con lợn nái.

So they came up with this five-point stimulation plan for the sows.

ted2019

Tin xấu là con lợn rừng ” rớt ” vào người con bé

” The bad news is we dropped a warthog on her

opensubtitles2

Con gái của một con lợn

You — you daughter of a pig! “

QED

Con lợn kinh tởm.

Abominable pig.

OpenSubtitles2018. v3

trong giống mấy con lợn ấy, ông chủ ạ

It looks like a herd of pigs, boss.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là con lợn.

That’s a pig.

OpenSubtitles2018. v3

” ba con lợn “?

Three little pigs?

OpenSubtitles2018. v3

Ruột của hắn như 1 con lợn.

Gut him like a pig.

OpenSubtitles2018. v3

Sao em dám để con lợn ấy vào đây? Rồi ngồi lên ngai vàng.

You dare escort that oaf in here… and allow him to climb on the hallowed throne?

OpenSubtitles2018. v3

Cậu thấy anh ta bắt con lợn chứ?

Did you see him catch that pig?

OpenSubtitles2018. v3

Những con lợn Ossabaw được chú ý là thông minh để có một tính khí thân thiện.

Ossabaws are noted to be intelligent and to have a friendly temperament.

Xem thêm: Get on là gì

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.