cú mèo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

cú mèo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ulf mê diễn kịch câm, còn bánh nướng của Attila thì tuyệt cú mèo!

* Ulf is into mime, Attila’s cupcakes are sublime. *

OpenSubtitles2018. v3

Tuyệt cú mèo.

Best I’ve ever seen.

OpenSubtitles2018. v3

Cebu, Philippines : 1 đô la mua được 30-45 phút matxa chân tuyệt cú mèo .

Cebu, Philippines : $ 1 can get 30-45 minutes of glorious foot massage .

EVBNews

Tuyệt cú mèo!

That’s amazing!

OpenSubtitles2018. v3

Tuyệt cú mèo!

Wonderful!

OpenSubtitles2018. v3

Tuyệt cú mèo.

Incredible.

ted2019

Cebu, Philippines : 1 đô la mua được 30-45 phút matxa chân tuyệt cú mèo .

Cebu, Philippines : $ 1 can get 30-45 minutes of a glorious foot massage .

EVBNews

Đó sẽ là một chú gà có vẻ ngoài tuyệt cú mèo.

It’s a cooler – looking chicken .

QED

tuyệt cú mèo!

Just peachy!

OpenSubtitles2018. v3

Vậy tối nay anh thích chơi với cú mèo hơn?

So you`re gonna be busy tonight with the owls then, huh?

OpenSubtitles2018. v3

Tuyệt cú mèo.

Delicious.

OpenSubtitles2018. v3

Ở đây toàn những thứ kỳ dị tuyệt cú mèo!

All these awesome freakazoids!

OpenSubtitles2018. v3

Tuyệt cú mèo!

Awesome!

OpenSubtitles2018. v3

Tôi gửi email hỏi anh ta cảm thấy sao, anh ta trả lời: “Tuyệt cú mèo!”

I emailed him and asked him how it felt, and he said, “It felt delicious.”

ted2019

(Tiếng cười) Đó sẽ là một chú gà có vẻ ngoài tuyệt cú mèo.

(Laughter) It’s a coolerlooking chicken.

ted2019

” Tuyệt cú mèo!

” Cool, this is awesome .

QED

Đừng đứng đấy mà nhìn như cú mèo nữa.

Why are you staring like a frog?

OpenSubtitles2018. v3

Tuyệt cú mèo.

Awesome.

OpenSubtitles2018. v3

Tuyệt cú mèo!

Just peachy.

OpenSubtitles2018. v3

Tuyệt cú mèo.

It’s awesome.

OpenSubtitles2018. v3

Tuyệt cú mèo!

This is awesome.

OpenSubtitles2018. v3

Cú mèo cát được tìm thấy ở phía tây xích đạo và trung tâm châu Phi và có sự phân bố khá rải rác.

The sandy scops owl is found in equatorial west and central Africa and has a rather scattered distribution.

WikiMatrix

12 Nhưng không được ăn các con sau đây: đại bàng, ưng biển, kền kền đen,+ 13 diều hâu đỏ, diều hâu đen và mọi loài diều hâu khác, 14 mọi loài quạ, 15 đà điểu, cú mèo, mòng biển, mọi loài chim cắt, 16 cú nhỏ, cú tai dài, thiên nga, 17 bồ nông, kền kền, chim cốc, 18 cò, mọi loài diệc, chim đầu rìu và dơi.

12 But you must not eat these: the eagle, the osprey, the black vulture,+ 13 the red kite, the black kite, every kind of glede, 14 every kind of raven, 15 the ostrich, the owl, the gull, every kind of falcon, 16 the little owl, the long-eared owl, the swan, 17 the pelican, the vulture, the cormorant, 18 the stork, every kind of heron, the hoopoe, and the bat.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.