complacency trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

complacency trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

It will be a time that should not be faced complacently.”

Đó sẽ không phải là lúc ta thiếu quan tâm”.

jw2019

So, the idea that we create this false — this sense of complacency when all we do is talk about somebody else’s responsibility as though it’s our own, and vice versa.

Chúng ta tạo ra những sáng tạo độc đáo xô lệch mặc định trong khi chỉ nói về nghĩa vụ và trách nhiệm của người khác mặc dầu đó là nghĩa vụ và trách nhiệm của bản thân mỗi người và ngược lại .

QED

16 In some cultures, parents, older ones, and teachers rarely express wholehearted approval of younger ones, thinking that such praise might make them complacent or proud.

16 Trong một số văn hóa, cha mẹ, người lớn và thầy cô ít khi hết lòng bày tỏ sự tán thành đối với người trẻ, nghĩ rằng khen như thế có thể khiến chúng tự mãn hoặc tự kiêu.

jw2019

Woe to the complacent ones!

Khốn cho những kẻ tự mãn!

jw2019

Avoid a Complacent Attitude

Tránh thái độ tự mãn

jw2019

Her “ability to present her themes and subjects in a manner that all but forces our identification with them ejects us out of our complacent stupors, whether we wish it or not.”

“Khả năng trình bày các chủ đề và chủ đề của cô ấy theo cách mà tất cả trừ sự đồng nhất của chúng tôi với họ đẩy chúng tôi ra khỏi sự sững sờ tự mãn của chúng tôi, cho dù chúng tôi có muốn hay không.”

WikiMatrix

Complacent women warned (9-14)

Cảnh báo đàn bà tự mãn (9-14)

jw2019

Thus, do not become complacent and think that no one could ever influence you.

Vì vậy, đừng ỷ y và nghĩ rằng không ai hoàn toàn có thể ảnh hưởng tác động đến bạn .

jw2019

(Matthew 24:39; Luke 17:30) Indeed, the prevailing attitude of many today is that of complacency.

(Ma-thi-ơ 24:39, NW; Lu-ca 17:30) Thật vậy, thái độ của nhiều người ngày nay là tự mãn.

jw2019

Reducing the complacency, fear, and anger that prevent change from starting.

Giảm đi sự tự mãn, sợ hãi và giận dữ có thể cản trở những sự thay đổi.

Literature

This brought a certain sense of complacency amongst some pension actuarial consultants and regulators, making it seem reasonable to use optimistic economic assumptions to calculate the present value of future pension liabilities.

Điều này mang lại một ý nghĩa nào đó của sự tự mãn giữa một số nhà tư vấn tính toán bảo hiểm lương hưu và nhà điều tiết, làm cho nó có vẻ hợp lý để sử dụng các giả định kinh tế lạc quan để tính toán giá trị hiện tại của nợ lương hưu trong tương lai…

WikiMatrix

If we fail, it’s because we grew complacent and limited our ambitions.

Nếu ta thất bại, đó là vì chúng ta đã tự mãn và đã giới hạn các tham vọng của mình.

ted2019

□ Loss of enthusiasm for the truth, complacent spirit

□ Thiếu sự hăng hái cho lẽ thật, có tinh thần tự mãn

jw2019

To move away from the complacency and the constant denial that there was a massive — and there is a massive architectural fault line going through the Eurozone, which is threatening, massively, the whole of the European Union process.

Để thoát khỏi sự tự mãnsự phủ nhận liên tục rằng đã có — và đang có đường lối xây dựng sai lầm lớn khắp khu vực Châu Âu, mà đang đe dọa, 1 cách to lớn, đến toàn bộ tiến trình Liên Minh Châu Âu.

ted2019

Most historians see liberalism in the doldrums in the 1950s, with the old spark of New Deal dreams overshadowed by the glitzy complacency and conservatism of the Eisenhower years.

Hầu hết các sử gia thấy chủ nghĩa tự do nằm trong tình trạng lặng gió trong những năm 1950, với các tia lửa cũ của những giấc mơ New Deal lu mờ bởi sự tự mãn phù phiếm và bởi chủ nghĩa bảo thủ của thời kỳ Eisenhower.

WikiMatrix

Are we complacent in our approach to teaching all the world?

Chúng ta có mãn nguyện trong phương pháp giảng dạy của mình cho tất cả thế gian không?

LDS

May we never become complacent, careless, smug —easygoing in the wrong sense. —Luke 21:29-36.

Mong sao chúng ta không bao giờ trở nên tự mãn, vô tâm, lơ đễnh—tức dễ dãi theo nghĩa xấu.—Lu-ca 21:29-36.

jw2019

If, though, we become complacent, sooner or later we will make a misstep.

Tuy nhiên, nếu chúng ta trở nên tự mãn, sớm muộn gì chúng ta cũng sẽ đi trật bước.

jw2019

See, that’s the beauty of complacency, Jude.

Con thấy không, đó là cái hay của việc biết bao nhiêu là đủ đó, Jude.

OpenSubtitles2018. v3

I believe, number one, it’s complacency.

Tôi tin rằng, nguyên do số 1, là sự hài lòng .

QED

11 Today, some of the “other sheep” have become complacent and, through lack of faith, have stopped serving Jehovah.

11 Ngày nay, một số người trong số “chiên khác” đã trở nên tựmãn và, vì sự thiếu đức tin, đã ngưng phụng sự Đức Giê-hô-va.

jw2019

But on the other hand, don’t be complacent.

Tuy nhiên mặt khác cũng đừng tự ru ngủ mình.

ted2019

As has been mentioned, we have the hands to lift others from complacency and inactivity.

Như đã được đề cập, chúng ta có bàn tay để nâng đỡ những người khác khỏi tính tự mãnsự kém tích cực.

LDS

Christians in Laodicea had been influenced by the spirit of the materially prosperous city in which they lived and had become complacent about their true spiritual needs.

Tín đồ Đấng Christ tại Lao-đi-xê bị ảnh hưởng bởi xu hướng tinh thần của thành phố phồn vinh nơi họ sinh sống và trở nên thờ ơ với nhu cầu thực sự về thiêng liêng.

jw2019

Other Bible versions render the original Hebrew word with such expressions as “careless ease” (American Standard Version), “smugness” (The New American Bible), and “complacency.”

Những bản Kinh Thánh khác dịch từ Hê-bơ-rơ nguyên thủy này là “vô tâm” (Tòa Tổng Giám Mục), “tự thị tự mãn” (Bản Diễn Ý), “vô lo” (Trịnh Văn Căn).

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *