common trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

common trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

And I think one thing we have in common is a very deep need to express ourselves.

Một điểm chung của chúng ta là nhu cầu thể hiện bản thân mãnh liêt.

ted2019

Another common single-phase AC motor is the split-phase induction motor, commonly used in major appliances such as air conditioners and clothes dryers.

Một động cơ AC một pha phổ biến khác là động cơ cảm ứng tách pha, thường được sử dụng trong các thiết bị chính như máy điều hòa không khí và máy sấy quần áo.

WikiMatrix

It’s not a vision, it’s just common sense.

Đó không phải là ảo tưởng, là phán đoán sơ lược thôi.

OpenSubtitles2018. v3

Well, you probably saw these three women on the news as well, and we think they all share one thing in common.

Chị cũng có thể đã thấy 3 phụ nữ này trên thời sự, và chúng tôi nghĩ họ có 1 điểm chung.

OpenSubtitles2018. v3

What are some common situations that present challenges to a Christian’s integrity?

Một số tình huống thông thường nào có thể thử thách lòng trung kiên của người tín đồ Đấng Christ?

jw2019

The most common way of having fish is to have it salted, pan-fried or deep-fried, and then eaten as a simple meal with rice and vegetables.

Cách ăn phổ biến nhất đối với cá là ướp muối, chiên bằng chảo thường hoặc sâu lòng, và đơn giản là ăn với cơm và rau.

WikiMatrix

European bass can reach sizes of up to 1 m (3.3 ft) in length and 12 kg (26 lb) in weight, though the most common size is only about half of that at 0.5 m (1.6 ft).

Cá vược Châu Âu có thể đạt đến kích thước tối đa là 1 m (3.3 ft) và trọng lượng 12 kg (26 lb), mặc dù kích thước phổ biến nhất chỉ bằng một nửa so với trọng lượng 0,5 m (1.6 ft).

WikiMatrix

Doc Searls is one of Customer Commons co-founders and board members.

Doc Searls là một trong những người đồng sáng lập và thành viên hội đồng khách hàng.

WikiMatrix

By comparing human genetic patterns around the earth, they found clear evidence that all humans have a common ancestor, a source of the DNA of all people who have ever lived, including each of us.

Bằng cách so sánh các mô hình gen của con người trên khắp thế giới, họ tìm thấy bằng chứng rõ ràng là toàn thể nhân loại có chung một tổ tiên, một nguồn DNA của mọi người đã từng sống trong đó có chúng ta.

jw2019

It is a common parasite of humans and pigs and is most prevalent in Southern and Southeastern Asia.

Nó là loài ký sinh trùng phổ biến ở người và lợn và là phổ biến nhất ở miền Nam và Đông Nam Á.

WikiMatrix

Mood swings are common with the anti-rejection meds.

Thay đổi tâm trạng thường gặp khi sử dụng thuốc chống đào thải.

OpenSubtitles2018. v3

In many ways, Maximinus was similar to the later Thraco-Roman emperors of the 3rd–5th century (Licinius, Galerius, Aureolus, Leo the Thracian, etc.), elevating themselves, via a military career, from the condition of a common soldier in one of the Roman legions to the foremost positions of political power.

Bất luận thế nào thì Maximinus cũng tương tự như các vị hoàng đế người La Mã gốc Thracia vào thế kỷ thứ 3 đến thứ 5 (Licinius, Galerius, Aureolus, Leo I, v.v.), đều nắm quyền nhờ vào đường binh nghiệp từ lúc còn là một anh lính quèn của một trong những đạo quân lê dương La Mã đến khi nắm giữ các vị trí cao nhất của quyền bính.

WikiMatrix

Her concern with the well-being of the common people is interesting.

Sự quan tâm của cô ta tới đám thường dân quả là thú vị.

OpenSubtitles2018. v3

“You and I Both” (Album version) “Common Pleasure” (Live) “You and I Both” (Live) “Rainbow Connection” (Live) The video begins with Mraz in a bank, waiting in line to deposit the coins in his piggy bank.

“You and I Both” (Album version) “Common Pleasure” (Live) “You and I Both” (Live) “Rainbow Connection” (Live) Mraz vào ngân hàng và gặp một cô gái đang làm việc ở đây.

WikiMatrix

Occurring across most of the Indian subcontinent and parts of Southeast Asia, they are common birds in urban gardens as well as forests.

Phân bố ở nhiều vùng nhiệt đới Nam và Đông Nam Á, chúng là các loài chim phổ biến trong các vườn đô thị cũng như rừng.

WikiMatrix

Common examples include the electric guitar and electric bass in contemporary heavy metal music, whereby one or more strings are often tuned lower than concert pitch.

Những trường hợp này thường thấy trong guitar điện và guitar điện bass trong dòng nhạc Rock hiện đại, theo đó một hay nhiều dây thường được chỉnh thấp hơn so với Cao độ chuẩn(concert pitch).

WikiMatrix

Users can get rid of the task pane or restore it using the sequence: Tools – Folder Options – General – Show Common Tasks/Use Windows Classic Folders.

Người dùng có thể ẩn khung nhiệm vụ hoặc khôi phục lại nó bằng cách truy cập vào: Tools – Folder Options – General – Show Common Tasks/Use Windows Classic Folders.

WikiMatrix

The cabin of the Tu-154, although of the same six-abreast seating layout, gives the impression of an oval interior, with a lower ceiling than is common on Boeing and Airbus airliners.

Cabin của Tu-154, dù cùng kiểu bố trí sáu ghế, nhưng mang lại cảm giác nội thất hình oval với trần thấp hơn so với các loại máy bay chở khách phương Tây (Boeing hay Airbus).

WikiMatrix

If so, our priorities have been turned upside down by the spiritual apathy and undisciplined appetites so common in our day.

Nếu có, thì các ưu tiên của chúng ta đã bị đảo lộn bởi sự thờ ơ về phần thuộc linh và những ham muốn vô kỷ luật quá phổ biến trong thời kỳ chúng ta.

LDS

Adults are on wing year round but are more common in the warmer months, from December to April.

Con trưởng thành bay quanh năm but are more common in the warmer months, từ tháng 12 đến tháng 4.

WikiMatrix

Barium ferrite is a common material for speaker magnets.

Bari ferrit là một chất liệu phổ biến cho nam châm loa.

WikiMatrix

Nicolas Leblanc (6 December 1742 – 16 January 1806) was a French chemist and surgeon who discovered how to manufacture soda ash from common salt.

Nicolas Leblanc (6 tháng 12 năm 1742 – 16 tháng 1 năm 1806) là một nhà hóa học và bác sĩ phẫu thuật người Pháp đã khám phá ra cách chế tạo soda từ muối thông thường.

WikiMatrix

Common Behaviors of Victims

Những Hành Vi Thông Thường của Nạn Nhân

LDS

According to one scholar, the Greek word rendered “freely forgive” “is not the common word for remission or forgiveness. .. but one of richer content emphasizing the gracious nature of the pardon.”

Theo một học giả, từ Hy Lạp được dịch “sẵn lòng tha thứ” “không phải là từ thông thường cho việc dung thứ hay tha thứ… nhưng từ này còn có nghĩa rộng hơn là nhấn mạnh sự rộng lượng của việc tha thứ”.

jw2019

Common themes are a celebratory ritual dance described by Strabo and seen in a relief from Fuerte del Rey known as the “Bastetania dance” and the confrontation between the deceased and a wolf figure.

Các đề tài phổ biến đó là một điệu múa nghi lễ dùng để ca tụng được Strabo mô tả lại ,nó còn xuất hiện trên một bức phù điêu đến từ Fuerte del Rey và được gọi là “điệu múa Bastetania”, một đề tài khác nữa là sự đối đầu giữa người chết và hình tượng một con sói.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.