come into trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

come into trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Is it finally time for that 47-year-old organization to come into its own?

Bây giờ có phải là lúc mà tổ chức hiện hữu từ 47 năm nay sẽ đóng đúng vai trò của mình chăng?

jw2019

She usually comes into the shop on Sunday morning for her rashers.

ấy thường mua thịt muối mỗi sáng Chủ nhật?

OpenSubtitles2018. v3

(John 6:14, 15) Again, his courage had to come into play.

Chẳng lạ gì khi nhiều người muốn Chúa Giê-su tham gia các vấn đề chính trị thời bấy giờ (Giăng 6:14, 15).

jw2019

You’ve really come into your own.

Anh thực sựchính mình rồi đấy.

OpenSubtitles2018. v3

Originally Budapest had 10 districts after coming into existence upon the unification of the three cities in 1873.

Ban đầu, Budapest có 10 quận sau khi thành lập bằng cách thống nhất ba thành phố năm 1873.

WikiMatrix

How did the cells that make up the human body come into existence?

Vậy, các tế bào của cơ thể con người từ đâu mà có?

jw2019

When did that temple come into being, and what developments took place regarding it in the first century?

Đền thờ xuất hiện khi nào, và có diễn biến nào liên hệ tới đền thờ trong thế kỷ thứ nhất?

jw2019

(Psalm 106:21) Their disobedient, stiff-necked attitude often resulted in their coming into dire circumstances.

(Thi-thiên 106:21) Thái độ bất tuân và cứng cổ này thường đưa họ vào những cảnh ngộ thảm thương.

jw2019

Conscience often comes into play in what way?

Lương tâm thường lên tiếng vào lúc nào?

jw2019

“Light is come into the world, and men loved darkness rather than light, because their deeds were evil.

““Sự sáng đã đến thế gian, mà người ta ưa sự tối tăm hơn sự sáng, vì việc làm của họ là xấu xa.

LDS

The fear of the Lord is not a reluctant apprehension about coming into His presence to be judged.

Lòng kính sợ Chúa không phải là một mối lo âu miễn cưỡng về việc đi vào nơi hiện diện của Ngài để được phán xét.

LDS

Somebody comes into your house and shoots up your husband and they’re still out there.

Có kẻ vào nhà bắn chồng anh và chúng vẫn đâu đó ngoài kia.

OpenSubtitles2018. v3

10 More commonly, your conscience comes into play after you do something.

10 Thông thường, lương tâm lên tiếng sau khi bạn hành động.

jw2019

You must have come into a fair bit when Harriet died.

Ông cũng phải công bằng tí chút khi Harriet chết chứ.

Literature

This is where our “Action Labs” come into play.

Cũng chính vì lý do đó mà các “Nhóm hành động” được thành lập.

Literature

1914-1918 C.E. During World War I, Anglo-American World Power comes into being

1914-1918 CN Trong Thế Chiến I, cường quốc Anh Mỹ được hình thành

jw2019

It’s different when a bacteria comes into the body — that’s a foreign object — we want that out.

Điều này sẽ khác khi vi trùng vào khung hình – đó là vật ngoại lai — ta muốn vô hiệu chúng .

QED

No, the cat doesn’t come into it.

Không, con mèo không dính dáng tới.

OpenSubtitles2018. v3

When does this prophecy come into fulfillment?

Khi nào thì lời tiên tri này được ứng nghiệm?

jw2019

Finally they learned that the Ark of Jehovah had come into the camp.

Rồi họ hay rằng Hòm Giao Ước của Đức Giê-hô-va đã vào trại.

jw2019

Even the Coriolis effect, the spin of the Earth, comes into play.

Thậm chí cả sự khúc xạ ánh sáng, lực hút Trái đất, cũng nhảy vào cuộc chơi.

OpenSubtitles2018. v3

More importantly, it requires the government to allow larger labor federations to come into being within five years.

Quan trọng hơn, kế hoạch này yêu cầu chính quyền Việt Nam cho phép các liên đoàn lao động được phép thành lập trong vòng năm năm.

hrw.org

A god is coming into our midst.

Thần sắp đến đến với chúng ta.

OpenSubtitles2018. v3

You cannot come into a hospital…

Anh không thể vào bệnh viện và bắt đầu lôi kéo thô bạo người khác!

OpenSubtitles2018. v3

The money problems are usually compounded when credit buying comes into the picture.

Thói quen mua trả góp thường làm cho các vấn đề tiền bạc thêm nan giải.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *