come apart trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

come apart trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Everything’s coming apart.

Mọi thứ đổ vỡ hết.

OpenSubtitles2018. v3

But the world’s coming apart.

Nhưng thế giới đang tan rã.

ted2019

Families everywhere are coming apart at the seams.

Nhiều gia đình ở khắp mọi nơi bị điêu đứng.

jw2019

You don’t keep people fed, it comes apart.

Không có lương thực, mọi thứ sẽ sụp đổ.

OpenSubtitles2018. v3

It’s plain to see that you’re starting to come apart at the seams.

Rõ ràng là ông đã đi quá giới hạn rồi.

OpenSubtitles2018. v3

Our parents go in and the whole building starts coming apart.

Cha mẹ chúng tôi rơi xuống đó và cả tòa nhà bắt đầu sụp đổ.

OpenSubtitles2018. v3

This nation is coming apart at the seams.

Quốc gia này đang tan rã.

OpenSubtitles2018. v3

This “crucial link,” however, is coming apart at an alarming rate.

Tuy nhiên, ‘mối liên kết tối quan trọng’ này đang tan rã với một tỷ lệ đáng ngại.

jw2019

How things go together and come apart.

Linh kiện ghép vào, tách ra thế nào.

OpenSubtitles2018. v3

I’m coming apart.

Con sắp ly dị.

OpenSubtitles2018. v3

You’re coming apart at the seams, Sister.

đang bị đổ sụp như một đống bài đó, Sơ.

OpenSubtitles2018. v3

The two strands can come apart—a process known as melting—to form two single-stranded DNA (ssDNA) molecules.

Hai mạch có thể tách nhau ra – một quá trình gọi là nóng chảy – để tạo thành hai phân tử DNA mạch đơn (ssDNA – single-stranded DNA).

WikiMatrix

At that he tore apart the bowstrings, just as easily as a thread of flax* comes apart when it touches fire.

Xem thêm: Get on là gì

Ông liền bứt đứt các dây cung, dễ dàng như sợi lanh đứt lìa khi gặp lửa.

jw2019

Toulon fell on the 25th, but the fort, though it was “coming apart at the seams”, held out for three more days.

Toulon thất thủ vào ngày 25 tháng 8, nhưng bản thân pháo đài, cho dù dường như đã bị “băm nát ra thành nhiều mảnh”, vẫn tiếp tục cầm cự được thêm ba ngày nữa.

WikiMatrix

In the 20th century, the colonial hierarchy gradually began to come apart as a result of universal education and better economic opportunity.

Trong thế kỷ XX, cơ cấu tổ chức xã hội thuộc địa từ từ mở màn được vô hiệu với sự ra mắt của giáo dục phổ cập và thời cơ kinh tế tài chính tốt hơn .

WikiMatrix

Many experiments show, and psychiatrists and neurologists know very well, that these different ways in which we experience being a self can all come apart.

Nhiều trải nghiệm cho thấy, và nhiều bác sĩ tâm thần và thần kinh biết rất rõ, rằng những cách khác biệt này chúng ta trải nghiệm về chính mình có thể bị vỡ vụn ra.

ted2019

But if you prime them experimentally by thinking we’re coming apart, people are getting more different, then they get more racist, homophobic, they want to kick out the deviants.

Nhưng nếu giả sử chúng ta kích hoạt họ bởi ý nghĩ chúng ta sẽ chia rẽ, mọi người đang khác biệt hơn, thì họ sẽ phân biệt chủng tộc, đồng tính hơn, họ muốn tống khứ những kẻ dị biệt.

ted2019

Come on, apartment 20, apartment 20.

Đến đây, nhà số 20.

OpenSubtitles2018. v3

If the fissure is able to come apart because of the two plates moving apart, in a sudden movement, an earthquake tremor may be felt for example at the Mid-Atlantic Ridge between North America and Africa.

Nếu rạn nứt có thể tách ra vì hai tấm di chuyển ra xa nhau, trong một chuyển động đột ngột, một trận động đất nhỏ có thể được tạo ra ví dụ ở sống núi giữa Đại Tây Dương giữa Bắc Mỹ và châu Phi.

WikiMatrix

And the information is there twice — one on each strand — which is important, because when new cells are formed, these strands come apart, new strands are synthesized with the old ones as templates in an almost perfect process.

Và những thông tin di truyền được lưu trữ trong hai bản sao — mỗi bản trên một chuỗi ADN — điều này rất quan trọng vì khi những tế bào mới được hình thành, hai chuỗi ADN này được kéo rời, và những chuỗi mới được tái tạo theo bản sao của hai chuỗi cũ trong một quá trình gần như là hoàn hảo.

ted2019

During the Nixon years and through the 1970s, the liberal consensus began to come apart and the 1980 election of Ronald Reagan as President marked the election of the first non-Keynesian administration and the first application of supply-side economics.

Trong những năm Nixon làm tổng thống (và cả thập niên 1970), sự đồng thuận tự do bắt đầu tan rã khi Ronald Reagan được bầu làm tổng thống đánh dấu sự bầu cử chính quyền không theo chính sách Keynes đầu tiên và ứng dụng đầu tiên của chính sách Kinh tế học trọng cung (supply-side economics).

WikiMatrix

She said, “Come to my apartment.”

Bà ấy nói,” Hãy đến nhà tôi.”

ted2019

She said, ” Come to my apartment. ”

Bà ấy nói, ” Hãy đến nhà tôi. ”

QED

Come to my apartment and we’ll talk for those 15 minutes, and then we’ll decide whether we proceed. ”

” Hãy đến nhà tôi và chúng ta sẽ nói chuyện trong 15 phút đó, và sau đó chúng tôi quyết định liệu có thực hiên. “

QED

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.