come along trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

come along trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

How’s your work coming along?

Công việc của ngươi thế nào rồi?

OpenSubtitles2018. v3

Come along, Lucile.

Đi thôi Lucile.

OpenSubtitles2018. v3

While he and John are speaking, some religious leaders come along.

Trong khi ông và Giăng đang nói thì có mấy nhà lãnh đạo tôn giáo đến.

jw2019

Come along!

Đi với ta nào!

OpenSubtitles2018. v3

Come along, Flavia,’ the inspector said to me, ‘I’ll take you home.’

Đi thôi Flavia,” viên thanh tra nói với tôi, “tôi sẽ đưa cháu về nhà.”

Literature

Come along, Cathy.

Đi với anh, Cathy.

OpenSubtitles2018. v3

You always come along, Dmitry, when I need you.

Anh luôn đến, Dmitry, khi tôi cần anh.

OpenSubtitles2018. v3

Grab some blood, come along.

Lấy ít máu và đi theo tôi nào.

OpenSubtitles2018. v3

Come along, Beau.

Theo mẹ nào, Beau.

OpenSubtitles2018. v3

You didn’t have to come along, Christmas.

Anh không cần phải theo tôi, Christmas

OpenSubtitles2018. v3

Now, come along, Mr Trawler.

Bây giờ, đi theo tôi, anh Trawler.

OpenSubtitles2018. v3

Shouldn’t I come along?

Để em đi theo nghe?

OpenSubtitles2018. v3

What would have happened in that tent between those two old friends if Stannis’s army hadn’t come along?

Chuyện gì có thể xảy ra trong căn lều đó giữa 2 người bạn cũ nếu đạo quân của Stannis không tới chứ?

OpenSubtitles2018. v3

Someone has come along.

Có chúng ta tới rồi.

OpenSubtitles2018. v3

If you thought all that, why did you come along?

Nếu em đã nghĩ tới những chuyện đó, tại sao em đi theo anh?

OpenSubtitles2018. v3

Come along, you’ll soon be off.

Tới đây, sắp chạy rồi.

OpenSubtitles2018. v3

Come along, Yuenjia.

Nguyên Giáp ơi, đi theo đi….

OpenSubtitles2018. v3

Every time you reach out for something you care about… fate comes along and snatches it away.

Mỗi khi cháu vươn tới cái cháu quan tâm… cơ hội sẽ đến và nắm bắt lấy nó.

OpenSubtitles2018. v3

If a kebab comes along, pull out the stick and eat it up.

Nếu có thịt nướng để ra ngoài cái que xiên thì em có thể ăn hết.

OpenSubtitles2018. v3

So then we come along, we implant some mammalian cells that you can see in blue.

Sau đó chúng tôi tiếp tục và cấy vào đó vài tế bào động vật có vú, như bạn thấy màu xanh kia.

ted2019

A traveler comes along, and asks for a glass of water.

Một người khách du hành dừng chân và hỏi xin một cốc nước .

OpenSubtitles2018. v3

Come along.

Đi theo mẹ.

OpenSubtitles2018. v3

You’re coming along.

Cậu sẽ đi cùng.

OpenSubtitles2018. v3

Maybe a better product comes along in 20, 30 years.

Có thể một sản phẩm tốt hơn sẽ xuất hiện trong vòng 20, 30 năm nữa.

ted2019

Come along, ladies.

Đi thôi, các cô gái…

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *