có mang thai trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

có mang thai trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Thử thai là việc kiểm tra xem một người phụ nữ có mang thai hay không.

A pregnancy test attempts to determine whether or not a woman is pregnant.

WikiMatrix

Em không có mang thai.

You’re not pregnant.

OpenSubtitles2018. v3

Ma-ri, sau này trở thành mẹ của Giê-su, có mang thai chưa khi nàng đi thăm người bà con là Ê-li-sa-bét?

Was Mary who became the mother of Jesus already pregnant when she went to visit her relative Elizabeth?

jw2019

Ví dụ như ở Liberia, tỷ lệ mang thai tuổi thiếu niên là cứ 10 nguời thì 3 nguời mang thai.

In Liberia, for example, the teenage pregnancy rate is three to every 10 girls.

ted2019

Liệu bà thể mang thai Đấng mà “trời của các từng trời chẳng có thể chứa Ngài” không?

Could she have carried within her the One whom ‘the heavens themselves cannot contain’?

jw2019

Em thể mang thai khi em ở trong tù.

I could be pregnant while I’m in prison.

OpenSubtitles2018. v3

Cô ấy muốn biết liệu mình đang mang thai.

She wants to find out if she is pregnant.

ted2019

1 người mang thai đấy

That one’s pregnant.

OpenSubtitles2018. v3

đang mang thai khi qua đời?

Was she pregnant when she died?

QED

Em thể mang thai không?

Can you even bear children?

OpenSubtitles2018. v3

● Cứ trong 10 em gái dưới 20 tuổi 4 em mang thai—mỗi năm trên 900.000 trẻ vị thành niên mang thai.

● Four in 10 girls become pregnant before age 20 —over 900,000 teen pregnancies annually.

jw2019

Lợn đực Kunekune trở nên to béo từ 6 đến 7 tháng, trong khi lợn nái thể mang thai sau 5 tháng.

Kunekune boars become fertile at 6 to 7 months, while the gilts can become pregnant at 5 months.

WikiMatrix

Không nên tiêm vắc – xin ngừa ru – bê-la cho thai phụ hay phụ nữ thể mang thai trong vòng 1 tháng tiêm vắc – xin .

The rubella vaccine should not be given to pregnant women or to a woman who may become pregnant within 1 month of receiving the vaccine .

EVBNews

Đa số phụ nữ trải qua quá trình có kinh nguyệt và sau đó thể mang thai và sinh đẻ.

Most girls go through menarche and are then able to become pregnant and bear children.

WikiMatrix

Dương lang trung nói dùng tư thế hoa sen như thế này thì thiếp thể mang thai rồng cho chàng.

Yang the Healer says to do it like this, in the Golden Lotus, and I shall finally bear you an heir.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu nệm của chúng tôi thể đã nhận mang thai, bạn đã thể là cha của sáu.

If our mattress could have gotten pregnant, you would have fathered six.

QED

Trong trường hợp người phụ nữ mắc bệnh lý, hoặc không có tử cung, một người phụ nữ khác, gọi là người mang thai hộ hay mẹ thay thế, thể mang thai giúp cho người kia.

In the case that the intended mother has a problematic uterus, or lacks one, another woman, called the gestational carrier or surrogate, can use her uterus to carry the pregnancy.

ted2019

Một thuật ngữ khoa học về tình trạng mang thai là gravid (có mang – tiếng Anh), và một phụ nữ có thai thỉnh thoảng được gọi là gravida.

Gravidus and gravid come from the Latin for “heavy” and a pregnant female is sometimes referred to as a gravida.

WikiMatrix

Phụ nữ không phải người da trắng dường như là nhóm bị ảnh hưởng nhiều nhất : họ có thể mất hơn 12 tháng để thể mang thai nếu họ có các bệnh về lợi .

Non-Caucasian women appeared to be the group most affected : they were likely to take more than 12 months to become pregnant if they had gum disease .

EVBNews

Bò Moiled Ailen thời gian mang thai khoảng 9 tháng nếu được giữ ở mức độ khỏe mạnh.

The Irish Moiled cow has a gestation period of about nine months if kept at a decent health.

WikiMatrix

Bọn tớ sẽ gặp cô gái thể đang mang thai con chúng tớ..

We’ll meet the lady who could be carrying our baby.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi xấu hổ và lo lắng mình nguy cơ mang thai hoặc mắc phải căn bệnh ghê tởm.

“I was ashamed and worried that I might become pregnant or pick up a horrible disease.

jw2019

Tuy nhiên, sử dụng kỹ thuật này cho các động vật linh trưởng chưa bao giờ thành công và không sự mang thai nào kéo dài hơn 80 ngày.

Using this technique for primates had never been successful and no pregnancy had lasted more than 80 days.

WikiMatrix

Khoảng 3-5% phụ nữ mang thai ở kỳ hạn (mang thai 37-40 tuần) sinh ngược.

Around 3-5% of pregnant women at term (37–40 weeks pregnant) have a breech baby.

WikiMatrix

Dingo cái có thể đến thời kì động dục hai lần mỗi năm, nhưng chỉ thể mang thai mỗi năm một lần, lần thứ hai dường như chỉ có thai chứ không thể sinh ngay.

Dingo females can come in heat twice per year, but can only be pregnant once a year, with the second time only seeming to be pregnant.

Xem thêm: Get on là gì

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.