chuyên ngành trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

chuyên ngành trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chuyên ngành khoa học máy tính ở Tennessee Tech.

Computer science major at Tennessee Tech.

OpenSubtitles2018. v3

Ông học tại Đại học Kisangani và tốt nghiệp chuyên ngành tâm lý học.

He studied at the University of Kisangani and has a degree in psychology.

WikiMatrix

Đó là tập hợp các từ chuyên ngành của một lĩnh vực.

A lexicon is a body of words that describes a domain.

ted2019

Ông đã có bằng sau đại học chuyên ngành kinh tế của trường Đại học Grenoble năm 1961.

He obtained a postgraduate degree in economics from the University of Grenoble in 1961.

WikiMatrix

Chuyên ngành lịch sử kiến trúc, Đại học Yale.

– Architectural history major, Yale.

OpenSubtitles2018. v3

Chuyên ngành gì?

What major?

QED

Năm 1976, tôi đã vào đại học và chọn chuyên ngành toán học.

I went to university shortly after the leader of the revolution, Mao Tse-tung, died in 1976.

jw2019

Cô có câu hỏi nào khác liên quan đến chuyên ngành của anh ấy không?

Do you have any questions that would be more germane to his experience?

OpenSubtitles2018. v3

Lĩnh vực chuyên ngành của anh khá là gây tranh cãi.

Your area of specialization is quite contentious.

OpenSubtitles2018. v3

Năm 2018, cô tốt nghiệp Đại học Cape Town với bằng Cử nhân Thương mại chuyên ngành Kế toán.

In 2018, she graduated from the University of Cape Town with a Bachelor of Commerce degree specializing in Accounting.

WikiMatrix

Bà chuyển tới Iowa vào năm 1985, bắt đầu học Thạc sĩ chuyên ngành Địa lý.

She moved to Iowa in 1985, starting a Master’s degree in Geography.

WikiMatrix

Bà Huabi Yin học chuyên ngành vật lý và nghiên cứu về plasma.

Huabi Yin studied physics, and for many years, she did research on plasma.

jw2019

Tốt nghiệp chuyên ngành kĩ sư mạng máy tính cá nhân.

His sister’s a network engineer in the private sector.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Get on là gì

Các cuốn sách y tế chuyên ngành đã được viết để giải quyết vấn đề này.

Specialized medical textbooks have been written to address this for providers.

WikiMatrix

Có lẽ cô ấy nên nghĩ đến 1 chuyên ngành khác.

Maybe she should be thinking about a different specialty.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là những gì diễn ra trong các tạp chí chuyên ngành, trong các hội thảo hàn lâm.

That’s what happens at academic conferences .

QED

Cô theo học chuyên ngành âm nhạc tại trường Đại học Myongji, và tốt nghiệp vào tháng 2 năm 2015.

She majored in Musical Theater in Myongji University, and graduated in February 2015.

WikiMatrix

Em đổi qua chuyên ngành y tá.

Changing your major to nursing.

QED

Tôi học 2 chuyên ngành

I have two majors

OpenSubtitles2018. v3

Anh học chuyên ngành thị trường tài chính và cách quản lý hiệu quả thị trường này.

He studies financial markets and ways they might be effectively regulated.

jw2019

Đầu tiên tôi gửi mail tới các giáo sư thuộc chuyên ngành giải phẫu cơ xương, và nói:

At first — the first thing I did was I emailed some professors who specialized in skeletal muscle physiology, and pretty much said,

QED

Lái xe phải có giấy phép chuyên ngành, các tuyến đường cố định và giá vé hợp lý.

Drivers now must have specialized licenses, regular routes, and reasonably fixed fares.

WikiMatrix

Cô học chuyên ngành vật lý kỹ thuật tại đại học nhưng đã bỏ học sau một năm.

She studied engineering physics in college but dropped out after a year.

WikiMatrix

Natasha là một luật sư rất giỏi chuyên ngành luật gia đình

Natasha is a top attorney and specializes in family law.

OpenSubtitles2018. v3

Sao lại tò mò chuyên ngành chính của mình chứ?

Why are you curious about my major?

QED

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.