chuyến bay trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

chuyến bay trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Và tôi là người duy nhất có thể nói chuyện với nhân viên chuyến bay.

I was the only one who could talk to the flight attendants.

ted2019

Chúng không ở trong chuyến bay.

They’re not on the flight.

OpenSubtitles2018. v3

15 tháng 5 – Instone Air Line bắt đầu mở chuyến bay đầu tiên giữa London và Brussels.

May 15 – Instone Air Line commences flights between London and Brussels.

WikiMatrix

Chúng tôi đã không nói chuyện với nhau gần một năm nay, kể từ chuyến bay từ St.

Mathias and I hadn’t talked for almost a year, since our plane ride back from St.

Literature

Nó đã thành công trong chuyến bay thử nghiệm vào 29 tháng 6.

It will be successfully flight tested on June 29.

WikiMatrix

Tôi phải lên chuyến bay này

I have to be on this plane.

OpenSubtitles2018. v3

Chuyến bay 883 bay hai lần một tuần khởi hành ở Port-au-Prince, Haiti và dừng ở Santiago .

The twice-weekly flight 883 had originated in Port-au-Prince in Haiti and stopped over in Santiago .

EVBNews

Chúc 1 chuyến bay vui vẻ

Have a nice flight.

OpenSubtitles2018. v3

Rõ ràng là họ sẽ chi tiền cho chuyến bay.

They cover the cost of the flight out apparently.

OpenSubtitles2018. v3

Trong hầu hết các chuyến bay của nó, Venera 1 được quay một cách ổn định.

During most of its flight, Venera 1 was spin stabilized.

WikiMatrix

Bất kỳ sự cố kỹ thuật trong chuyến bay ETOPS đều phải được báo cáo và ghi nhận.

Any technical incidents during an ETOPS flight must be recorded.

WikiMatrix

Trên chuyến bay tới Miami à?

On the flight to Miami?

OpenSubtitles2018. v3

Bay chuyến bay đầu tiên vào tháng 3 năm 1954;.

First flight June 1954.

WikiMatrix

Tôi phải đi cho kịp chuyến bay.

I’ve got to catch my flight

OpenSubtitles2018. v3

Kế hoạch là cho động cơ phía sau sẽ được vận hành trong suốt chuyến bay.

The plan was for the rear engine to be operated throughout the flight.

WikiMatrix

Avia B-34/2 thực hiện chuyến bay đầu tiên vào ngày 25 tháng 5 năm 1933.

The Avia B-34/2 made its maiden flight on 25 May 1933.

WikiMatrix

Hãng Pan Am có chuyến bay đến những phi trường nào?

What airports does Pan Am fly to?

OpenSubtitles2018. v3

Đó là một chuyến bay liều lĩnh, vô trách nhiệm, và anh cũng biết mà.

It was reckless, irresponsible flying, and you know it.

OpenSubtitles2018. v3

Họ thực hiện các chuyến bay trinh sát đến 12 tháng 5.

They will fly reconnaissance missions until 12 May.

WikiMatrix

Nó đã bay quanh Trái đất trong 1 giờ 28 phút, sống sót sau chuyến bay và trở về.

He orbited the Earth for 1 hour and 28 minutes, surviving the flight and reentry.

WikiMatrix

Chuyến bay đầu tiên vào tháng 1-1939 của chiếc Ki-43 nguyên mẫu thật đáng thất vọng.

When first flown in early January 1939, the Ki-43 prototype was a disappointment.

WikiMatrix

Chuyến bay 247 tới Tucson nhận khách tại cửa số 14.

Flight 247 to Tucson now boarding at gate 14.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đang trên đường đến sân bay để lên một chuyến bay khởi hành trong 45 phút nữa.

I’m on my way to the airport to catch a plane that leaves in 45 minutes.

Literature

Anh yêu, anh sắp lỡ chuyến bay.

Honey, you’re going to miss your plane.

OpenSubtitles2018. v3

khốn nạn thất, chúng ta đi chung 1 chuyến bay.

Son of a bitch, he must’ve sold them on the same plan.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.