Chương trình khuyến mãi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chương trình khuyến mãi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Siêu thị Intimex cũng tưng bừng nhiều chương trình khuyến mãi giảm giá .

The Intimex supermarket has also launched many promotional programmes .

EVBNews

Ban lãnh đạo đón nhận công việc khó khăn và khen thưởng với các chương trình khuyến mãi.

Management welcomes hard work and rewards with promotions.

WikiMatrix

Chương trình khuyến mãi

Promotions

support.google

Đây là lịch và quảng cáo cho chương trình khuyến mãi của resort.

This is the schedule and brochure for the promotion of the resort .

QED

Tuy nhiên, họ rời khỏi Flower Crew để tập trung vào các chương trình khuyến mãi của nhóm.

However, they left Flower Crew to focus on group promotions.

WikiMatrix

Bà đã nhận được một chương trình khuyến mãi vào tháng 2 năm 2002 cho luật sư chính của tiểu bang.

She received a promotion in February 2002 to principal state attorney.

WikiMatrix

Lưu ý: Sau khi qua ngày kết thúc của chương trình khuyến mãi, mã khuyến mãi sẽ hết hạn.

Note : After a promotion’s end date has passed, the promo code expires .

support.google

Các chương trình khuyến mãi đã được thực hiện để làm cho cô ấy có vẻ khác biệt và bí ẩn.

Her promotions have taken the approach to make her seem otherworldly and mysterious.

WikiMatrix

Nếu bạn muốn xóa chương trình khuyến mãi đã bắt đầu và hiện đang diễn ra, hãy nhấp vào Kết thúc.

If you want to remove a promotion that has started and is currently in progress, click End .

support.google

Trong Play Console, bạn có thể truy cập vào các chương trình khuyến mãi đang hoạt động và bị tạm dừng.

In your Play Console, you can access active and paused promotions .

support.google

Bạn nhận được rất nhiều email không mong muốn, chẳng hạn như đề nghị đăng ký hoặc chương trình khuyến mãi.

You get a lot of unwanted emails, such as subscriptions or promotional offers .

support.google

Một số thẻ quà tặng bao gồm chương trình khuyến mãi cung cấp cho bạn thêm phần thưởng khi đổi thẻ quà tặng.

Some gift cards include promotions which give you extra rewards when you redeem the gift card .

support.google

Là một chương trình khuyến mãi cho Flash Lite trong tháng 2 năm 2005, Macromedia tiến hành cuộc thi nội dung flash di động đầu tiên.

As a promotion for Flash Lite in February 2005, Macromedia conducted its first Mobile Flash Content Contest.

WikiMatrix

Xem thêm: Get on là gì

Các bài hát trong album đã được giới thiệu trong NBA Playoffs 2018 chính thức và chương trình khuyến mãi Chung kết NBA cho ESPN.

Songs from the album were featured in the official 2018 NBA Playoffs and the NBA Finals promotion for ESPN.

WikiMatrix

Hiện chúng tôi đang có chương trình khuyến mãi đặc biệt dành cho các khách hàng sớm nhất ở quầy Giường và phụ kiện tại tầng 2.

Be sure to take advantage of our congratulations ike and mamie inaugural early bird special ike mamie in our beds and bedding department on the second floor.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu bạn muốn thực hiện các thay đổi, vui lòng kết thúc hoặc xóa chương trình khuyến mãi và tạo một chương trình khuyến mãi mới.

If you’d like to make changes, please end or remove the promotion and create a new one .

support.google

Chương trình khuyến mãi truyền thống được quy định nặng nề tại nhiều quốc gia công nghiệp tiên tiến với ngoại lệ đáng chú ý tại Hoa Kỳ.

Sales promotions have traditionally been heavily regulated in many advanced industrial nations, with the notable exception of the United States.

WikiMatrix

Nhãn hàng Elizabeth Arden giảm giá 30% cho các loại nước hoa, đồng thời áp dụng chương trình khuyến mãi ” Mua 1 tặng 1 ” đối với các mặt hàng mỹ phẩm .

Elizabeth Arden has reduced their perfumes by 30 percent and launched a ” buy one give one ” promotion for cosmetic products .

EVBNews

Năm 1993 de Bernières đã được chọn là một trong “20 tiểu thuyết gia trẻ tốt nhất của Anh”, một phần của một chương trình khuyến mãi trên tạp chí Granta.

In 1993 de Bernières was selected as one of the “20 Best of Young British Novelists”, part of a promotion in Granta magazine.

WikiMatrix

Bất kỳ chương trình khuyến mãi hoặc ưu đãi đặc biệt nào được hứa hẹn trong quảng cáo phải được hiển thị nổi bật trên trang đích của bạn.

Any promotions or special offers promised in your ad should be prominently featured on your landing page .

support.google

Chương trình khuyến mãi giá sâu có thể khiến mọi người mua hàng loạt (để dự trữ), điều này có thể làm mất hiệu lực lâu dài của chiến lược.

Deep price promotions may cause people to bulk-buy (stockpile), which may invalidate the long-term effect of the strategy.

WikiMatrix

Là một đội trưởng, anh theo đuổi các lực lượng nổi dậy trong khu vực, quản lý để bắt Albino Licéaga y Rayón, dẫn đến một chương trình khuyến mãi khác.

As a captain, he pursued rebel forces in the area, managing to capture Albino Licéaga y Rayón, leading to another promotion.

WikiMatrix

Đáng chú ý, trong cuộc suy thoái cuối năm 2008, một số lượng lớn các nhà bán lẻ đã tổ chức các chương trình khuyến mãi sớm do nền kinh tế yếu.

Notably, in the recession of late 2008, a record number of retailers held early promotions due to a weak economy.

WikiMatrix

Trong tiếp thị, một cuộc trưng bày giới thiệu sản phẩm (hoặc “demo”) là một chương trình khuyến mãi, nơi một sản phẩm được chứng minh cho các khách hàng tiềm năng.

In marketing, a product demonstration (or “demo” for short) is a promotion where a product is demonstrated to potential customers.

WikiMatrix

Với Xúc tiến bán hàng, bạn có thể sử dụng nguồn cấp dữ liệu khuyến mãi để phân phối các chương trình khuyến mãi trực tuyến cùng với quảng cáo của mình.

With Merchant Promotions, you can use a promotions data feed to distribute your online promotions with your ads.

support.google

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.