chữ viết trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

chữ viết trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Rồi họ ra công để sáng tạo chữ viết, và dạy dân cách đọc.

Then they labored to develop a written form, and after that they taught the people how to read the script.

jw2019

chữ viết tay của con bé.

It’s her handwriting.

OpenSubtitles2018. v3

Ta đã thấy những chữ viết như vầy trên đỉnh gậy của Aulfric.

I found writing like this on the top of Aulfric’s staff.

OpenSubtitles2018. v3

Chữ viết tắt “HZE” xuất phát từ số nguyên tử (Z) cao (H) và năng lượng (E).

The abbreviation “HZE” comes from high (H) atomic number (Z) and energy (E).

WikiMatrix

Chữ viết của tôi thì luôn khác.

My writing’s always different.

OpenSubtitles2018. v3

Vâng chữ viết thực sự có thể mã hóa nhiều ngôn ngữ.

Well linguistic scripts can actually encode multiple languages.

QED

Có bằng chứng nào khác chữ viết liệu có thể mã hóa được ngôn ngữ?

What other evidence is there that the script could actually encode language?

ted2019

Chữ viết tay của Sara.

It’s Sara’s handwriting.

OpenSubtitles2018. v3

Dòng chữ viết “Tôi chưa hề lên giường trong năm ngày liền”.

It says, I haven’t used my bed for five days.”

ted2019

Theo một số học giả, hình ảnh được diễn tả ở đây là việc xóa chữ viết.

According to some scholars, the image expressed is that of erasing handwriting.

jw2019

Tôi có rất nhiều chữ viết tắt trong bộ lọc của mình.

I have a lot of abbreviations in my filter .

QED

Át-bê-na có trách nhiệm dạy họ chữ viết* và ngôn ngữ của người Canh-đê.

He was to teach them the writing and the language of the Chal·deʹans.

jw2019

KDE là chữ viết tắt của K Desktop Environment.

“The K Desktop Environment”.

WikiMatrix

Đây có phải là chữ viết tay của vợ anh không?

Is this your wife’s handwriting?

OpenSubtitles2018. v3

Tên LXDE là chữ viết tắt từ tiếng Anh “Lightweight X11 Desktop Environment”.

“LXDE – Lightweight X11 Desktops Environment”.

WikiMatrix

HỌC TỪ CHỮ VIẾT TRÊN TƯỜNG

LEARNING FROM THE HANDWRITING ON THE WALL

jw2019

Các địa điểm được gọi bằng chữ viết tắt NTCH.

Together the venues are referred to by the abbreviation NTCH.

WikiMatrix

Thông tin chữ viết ghi ý Hoa/Nhật/HànKCharselect unicode block name

CJK Unified Ideographs Extension A

KDE40. 1

Đây là chữ viết của Lois, tôi nhận ra nó.

It’s Lois’handwriting, I’d recognize it anywhere.

OpenSubtitles2018. v3

Để học tiếng nói không có chữ viết của họ, ông giao du với dân chúng.

To learn their unwritten language, he mixed with the people.

jw2019

Chữ viết trên tường (5-12)

The handwriting on the wall (5-12)

jw2019

Luther cũng đặt nền tảng chuẩn hóa chữ viết của tiếng Đức.

Luther also laid the basis for a standardized written German language.

jw2019

Và trong bức ảnh bên phải, có thể bạn sẽ thấy một số chữ viết trong cuốn Archimedes.

And in the image on the right you might be able to see some of the Archimedes writing.

ted2019

Chữ viết trên tường” là một phần ngôn ngữ hàng ngày của chúng ta.

The writing on the wall” is part of our everyday language.

ted2019

Con số là thứ gần nhất với chữ viết của thần linh mà chúng ta có.

Numbers are as close as we get to the handwriting of God.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.